Tất cả cấp độ

Ngữ pháp JLPT N1

361 mẫu câu

Cao cấp - chủ đề phức tạp, trừu tượng

~ようと...ようと

~Dù là... hay là...

~みこみがある

Có hi vọng, có triển vọng.

~からある

~ Ít nhất / xấp xỉ / hơn...

ともなると

Đến chừng trở thành ...

~ならでは(の)

~Bởi vì…nên mới, chỉ có

とのことだ

Có vẻ như, nghe nói

~とはいえ

Mặc dù, dù, cho dù

をもって

Từ thời điểm...

~ずにおく

~Để thế mà không ..., khoan không ...

~きわまる/きわまりない(~極まる/極まりない)

Cực kỳ, rất

捲る

Liên tục

~にかこつけて

~Lấy lý do, lấy cớ…

とはうってかわって

Khác hẳn ...

~に(は)あたらない

~Không đáng, không cần thiết

~にかたくない

~Dễ dàng làm gì đó~

...い

Vĩ tố câu

~てもはじまらない

Cho dù có...cũng không có tác dụng

~をきんじえない(~を禁じ得ない)

Không thể ngừng việc phải làm~

~きわみ

Hết sức, vô cùng

~しまつだ

~Kết cục, rốt cuộc

~まして

~Nói chi đến

~かいもなく/~がいもなく

Mặc dù, cố gắng…nhưng

を前提に

~Với điều kiện, ~Giả định

~をたて(~を経て)

~Trải qua, bằng, thông qua

~いはしまいか

~Không biết liệu ... có ... chăng, phải chăng ... đang ...

~ではあるまいし

Vì không phải…nên …

~てからというもの

~Sau khi , từ khi làm gì thì…

~なるべくなら

~Nếu có thể làm được, ~ Nếu có khả năng

こともV-ない

Đành bỏ không...(những thứ đã định)

~はおろか

Ngay cả …

~あかつきには

Khi đó, vào lúc đó

~これ以上...ば

~Nếu ... hơn mức này thì

~こととて

Vì~

~ぶん (だけ)

... Bao nhiêu thì ... bấy nhiêu

~ ひではない

~Không thể so sánh được

~すべがない

Không có cách nào, hết cách

~づめだ

~Làm gì…đầy kín, đầy kín~

~てもさしつかえない

~ Có... cũng không sao cả

~たかだか

Giỏi lắm cũng chỉ cỡ ... là cùng, nhiều lắm cũng chỉ .. mà thôi

~てしかるべきだ

~ Nên

~てはばからない

Liều lĩnh~, bạo gan dám~, ~không do dự

~さほど

~Không ... lắm,

~でもしたら

Nếu…thì; Nhỡ mà…thì…

におかれましては

Về phần ..., đối với ...

~でもなんでもない

~Chẳng phải là, hoàn toàn không phải là…

~それなり

~Tương xứng với điều đó

~やまない

~Rất , luôn

かりそめにも

Dù là gì đi nữa, cũng không

~みこみがたつ

~Có triển vọng, có hi vọng

~といい~といい

~Cũng…cũng

~というか~というか/~といおうか~といおうか

Nếu nói là ~ nếu nói là ~

~ がかり

Dựa vào ..., giống như ...

~といったらない

Cực kì, thật là, rất

~でもあるまい

Không còn là lúc...

~と(が)相まって

~Cùng với, kết hợp với, cộng với

~とて

Dù là~

~とばかり(に)

~Cứ như là, giống như là

~たまでだ/ までのことだ

Chỉ....thôi mà

とでもいうべき

Phải nói là, có thể nói là

~とみるや

~Vừa…thì liền

~いまとなっては

~Tới bây giờ thì...

~ともあろうものが

Với cương vị...nhưng~

にしてからが

Ngay cả...

~とも~ともつかぬ/ともつかない

~A hay B không rõ, A hay B không biết

~もってのほかだ

~Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được

Về mặt..., xét theo ...

~なまじ~(ものだ)から

~Chính vì…nên

~おりからの ...

... Nhằm vào đúng lúc đó

...なり...なり

...Hay không...

~なりに/~なりの

Đứng ở lập trường, theo cách của ...

~のは…ぐらいのものだ

Chỉ ... mới ...

~にいたって(~に至って)

Cho đến khi~

~にしてはじめて

Kể từ lúc~

~こういうふう

~Như thế này

~もなにもない

Chẳng có...(gì hết)

~にしのびない (~に忍びない)

Không thể ~

~だにしない

~ Thậm chí ... cũng không, không hề ..., chỉ cần ...

~にたえる (耐える)

~Chịu đựng, chịu được

~にてらして(に照らして)

So với, dựa theo~

~だといい

~Nếu (được) thế thì tốt lắm, may lắm

~はいわずもがなだ

~Không nên nói~

~ ひかえて...

~ Chẳng bao lâu nữa là tới ( (Thời gian) ...

~はどう(で)あれ

~Bất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì

~かつて

Ngày xưa, từ lâu rồi

~たらさいご

Hễ ... mà ... là cứ thế mãi

~はめになる(~羽目になる)

Nên đành phải, nên rốt cuộc~

~もそこそこに

Làm ~vội

~にかぎったことではない

Không phải chỉ là ...

~をもって(を以って)

~ Đến hết ...

...のやら

Không biết là...

~だに

Chỉ cần... là đã

…ず、…ず

Không ... mà cũng không ...

~たいしたことはない

~Chẳng có gì đáng nói cả

~たると ... たるとをとわず

~ Bất kể ... đều

~いかんだ / いかんで、~ /  ~いかんによって、~

~Tùy theo

たかが...ぐらいで

Chỉ vì... không thôi thì..., chỉ là chuyện... thôi mà

~仮に...とすれば / としたら / とする

~Nếu..., giả sử...

といったところだ

Đại khái ở mức, ít nhất thì cũng

~にもなく

~Khác với

~もあり~もある

~ Vừa~vừa

~になく

Khác với...

~ににあわず (に似合わず )

~Khác với

〜にいたっては (に至っては)

〜Đến ...

といったらありはしない

... Hết chỗ nói, ... hết sức

…ものを

Gía mà, nếu mà....thì đã

~みだりに

~ Một cách bừa bãi, tùy tiện

~ さて...てみると

Đến khi ... rồi mới, ... thì thấy là

~きらいがある

~ Có khuynh hướng

~としたことが

~ Ngạc nhiên

…からいいが

Bởi vì ..., không sao đâu

まんまと

Ngon lành, ngon ơ

~ぬうちに

~ Trong khi chưa.... trước khi...

~Vた + せつな

~ Trong chớp mắt, chỉ một chút đã...

たるべきもの

Người có đủ tư cách, người giữ địa vị, người đảm nhận vị trí

~からいって

~ Chỉ vì

でもって

Bằng ...

~ような...ような

~ Dường như...dường như, hình như...hình như

~が故

~Vì là, do, vì...nên...

~とでもいう

~ Nói cách khác, cũng có thể nói

~と言ってもせいぜい~だけだ

~ Tiếng là ... nhưng cũng chỉ...

〜がさいご(が最後)

〜Một khi đã ... thì nhất định ...

~ぶんには

~Nếu chỉ ở trong phạm vi...thì

~ かろうじて

~Vừa đủ cho

~ところを...

~Trong lúc, đang lúc

~どうにもならない/ できない

~Không thể làm gì được

~かとおもえば...も

~Nếu có ... thì cũng có ...

~であろうとなかろうと

~ Cho dù ... hay không đi nữa

~の至り

~Vô cùng, rất

~みこみちがい / みこみはずれ>

~Trật lất, trái với dự đoán

~あるまじき

~ Không thể nào chấp nhận được, không được phép làm

~というわけだ

~Có nghĩa là…

ゆえに

Vì...nên

~ようにも...れない

~ Dù muốn...cũng không thể...

よもや

Chắc chắn không thể nào

わけても

Đặc biệt là

~ (よ) うと(も)/ (よ) うが

Cho dù … thì cũng không liên quan/ không ảnh hưởng gì

~かれ~かれ

~Cho dù~cho dù

~ なりと

~Bất cứ ... cũng được

~じみる

Có vẻ như~

~ぬばかり

~Như muốn..., như sắp

~とおもうまもなく

~ Bất ngờ đột ngột

~くらいで

Chỉ có~

~たらんとする

Muốn trở thành, xứng đáng với~

ってば

Tôi nói là ...

~のなんのと

~Rằng... này nọ, chẳng hạn

~てこそはじめて

Nếu có ~ thì có thể được, nếu không thì khó mà

V‐る+なり

Vừa mới...đã lập tức

~どおしだ(通しだ)

Làm gì…suốt

~ためしに…てみる

Thử ... xem sao

~ならいざしらず

~Nếu là...thì được nhưng~

~によらず

~Bất kể là~

~ ないともかぎらない

~ Không chắc là ... sẽ không

~じゃ(では)あるまいし

~Đâu có phải là ... mà định ... , hay sao mà lại ...

~ひょうしに(~拍子に)

~ Vừa…thì

~ものとおもわれる

Có lẽ...(Suy đoán)

~ぶんには(~分には)

~Nếu chỉ…thì

~どうにも…ない

Không cách nào ... được

~べからず

~không được, không nên; cấm

~なさんな

Đừng có mà ...

~べくもない

~Làm sao có thể, không thể

~むきがある(~向きがある)

~Có khuynh hướng

以上 (の)

Vừa nêu

... るや

Vừa... xong là lập tức...

~もどうぜんだ(~も同然だ)

Gần như là ~

~はする

Tuy có... nhưng (Khẳng định), chẳng hề, chẳng có (Phủ định)

~もなにも(~も何も)

~ Và mọi thứ

~ものやら

~Vậy nhỉ, ~ Không biết

~ ごし

~Qua... (Không gian)

~かぎりなく ... にちかい

Rất gần với ..., rất giống ...

~ものを

~Vậy mà

~もようだ(~模様だ)

Có vẻ ~

~ ているばあいではない

Không phải lúc ...

~ゆえに

~Lý do, nguyên nhân~, Vì ~

~ なら…なり

Nếu ... thì tương xứng với .. (Theo kiểu...).

~ からって

~Bảo là bởi vì (câu khẳng định), cho dù (câu phủ định)

~をおいて~ない

Ngoại trừ, loại trừ

~をかわきりに(~を皮切りに)

Xuất phát điểm là~; khởi điểm là ~, mở đầu~

~みこみだ

~Dự kiến

~んがため(に)/~んがための

~ Để...

ろくでもない

Chẳng ra gì

~あえて

Dám~

わ...わ (で)

Nào là...nào là...

~から...に至るまで(至るまで)

~Từ…đến

をいいことに

Lợi dụng

~からする

(Số lượng) trở lên, có tới ...

~ごとき/ごとく

~Giống như, như là, ví như, cỡ như

~ないまでも

Dù không làm…ít nhất cũng phải

~とて

Dẫu

~となく

~Bao nhiêu là

~たる

~Là, nếu là, đã là

~いざ~となると / いざ~となれば / いざ~となったら

~Có xảy ra chuyện gì thì ...

~まじき

~Không được phép~

…との

...là ..., ...rằng ...

~ないではすまない / ずにはすまない

~Không thể không làm gì đó, buộc phải làm

~をふまえて

~ Tuân theo, dựa theo~

~くさい

~ Hôi mùi; Đầy vẻ, sặc mùi (Trạng thái).

...なりなんなり...

...Hay bất cứ cái gì đó chẳng hạn...

~をおして

~Mặc dù là, cho dù là~

~ながらに

~Từ khi…/ Trong khi (trạng thái giữ nguyên không thay đổi)

…からいいようなものの

May là ..., nhưng ...

~ は...なり

~Theo cách (hết khả năng của...)

~にひきかえ

~Trái với ... thì

もはや ~

Đã ~

~てもしかたがない

~ Cũng phải thôi, cũng đành chịu thôi

~Vずにはおかない

~Thế nào cũng, chắc chắn sẽ, nhất định sẽ

~且つ(かつ)

~Và

~がかる

~Gần với, nghiêng về...

~たらどんなに…か

Nếu ... thì ... biết mấy

~が ... だから

~ Vì..nên (Nhấn mạnh)

~すむことではない

~ Dù...cũng không được

~ さも

Rất ư là, cùng cực,...

… からとて

Dù có là, thậm chí

~このぶんでは

~Cứ đà này thì, với tốc độ này thì

~ならびに

~ Và , cùng với ...

~とうてい…ない

~Chẳng thể nào

~なにげない

~Như không có gì xảy ra

~たる

~Xứng danh là, ở cương vị

でもって

Đã thế còn, rồi sau đó

~しいしい

Chốc chốc lại... (Tình trạng lặp lại)

~V + たなり

~Sau khi... vẫn...

~とて (も)

~Ngay cả ... cũng

昼となく夜となく

Không kể đêm ngày

~せめてもの

~Kể ra cũng còn may là..., ít ra là...

には…なり

Đối với ... cũng có cái tương xứng với nó

とあいまって

Cùng với, kết hợp với

~かくして

~Như vậy

ためしがない

Chưa từng, chưa bao giờ

~のは...ゆえである

Sở dĩ... là vì

~やたらに

~ Một cách kinh khủng

~ないではおかない

~ Không thể nào không ... được

わ...わ

... ơi là ...

むやみに

Một cách bừa bãi, một cách thiếu thận trọng; một cách thiếu suy nghĩ

~べく

~Để, với mục đích...

~にも程がある

~Có giới hạn..., Đi quá xa

~すればいいものを

Nếu... thì hay rồi, vậy mà...

~べくして

...Thì cũng phải thôi, ...là đúng

~かと思いきや

~Nghĩ là ..., cứ ngỡ là ...

これまでだ

Chỉ đến thế thôi

にいわせれば

Theo ý kiến của...

~でなくてなんだろう

~ Phải là, chính là

~なにしろ

~Dù gì đi nữa, dẫu có thế nào

~べからざる

Không thể

にかかっては

Đối với ...

~ものとおもう

Tin chắc...

いずれ

Đằng nào, hướng nào

~ たら … で

Nếu ... thì sẽ xử theo lối ...

~かとなれば

~Nói đến việc ...

にかまけて

Bị cuốn hút vào...

~こと請け合い

~ Cam đoan, đảm bảo là

~ぬまに

~Trong lúc không...

~からとおもって

~Vì nghĩ là ...

~Vず して

Không ... mà (vẫn) ..., ... mà không phải, chưa ... mà đã ...

~ といっても間違いない

Dẫu có nói vậy cũng không sai

その...その

Từng..., mỗi...

~ても ... れない

Dù có muốn ... cũng không thể nào ... được

~ないでいる/~ずにいる

~Vẫn không...

~ひいては

Nói rộng ra

~といわんばかり

Như muốn nói ...

~に至る

~ Cho đến

~やまない

~Vẫn luôn

... とされている

Được coi như là

~ようによっては

~Tùy thuộc, dựa vào

にあっても

Dù ở trong hoàn cảnh ...

をもって

Có... (Sự kèm theo)

気にもならない

Làm... không nổi

いうまでもないことだが

Điều này không cần phải nói

もしくは

Hoặc là (Yêu cầu hay lựa chọn)

ようと...まいと

~Dù có... hay không~thì cũng ...

ともなれば

Cứ, hễ, một khi đã

~ときたら

... Như thế thì

に至っても

Cho dù, mặc dù...

ぬまでも

Dù không đến độ...

~ といわず…といわず

~ Bất kể ... bất kể..., bất kể ... hay ...

にあっては

Riêng đối với...

~あたかも

~Giống y như

~ようが...まいが

~Dù thế nào đi chăng nữa

~べし

~Phải, cần, đương nhiên

~いざとなると

~ Đến lúc đó

...まで (のこと) だ

(Nếu) ... thì cùng lắm sẽ, sẽ chọn cách làm là...

~ ほうがましだ

~Vẫn còn hơn (Lựa chọn)

~ようで (は)

~Tùy theo... mà

~にもならない

~Cũng chưa đáng

~といえども

~Cho dù; Mặc dù ; Tuy nhiên, nhưng

としたところで/としたって/にしたところで/にしたって

Cho dù/Thậm chí/Ngay cả

ことのないように

Để không/Để tránh

ならでは

Chỉ có... mới có

をよそに

Mặc kệ/Không màng

にして

Mãi đến/Chỉ có... thì mới...

ばこそ

Chính vì

からある/からする/からの

Hơn/Có tới/Trở lên

というところだ/といったところだ

Cũng chỉ tầm...

とみると

Nếu... thì liền...

もさることながら

Bên cạnh/Không chỉ... mà hơn thế

に堪えない

Không đáng/Không thể... nổi/Vô cùng...

なりとも/せめて~だけでも

Dù chỉ/Ít nhất là

こそあれ

Đúng là... nhưng/... còn đúng, chứ...

ときているから/ときているので

Chính vì/Bởi vì... nên mới...

ながらに

Từ khi/Trong khi vẫn

すら/ですら

Ngay cả/Đến cả/Thậm chí

が早いか

Vừa mới... thì đã

かたわら

Ngoài việc/Bên cạnh/Vừa... vừa...

に限る

Là nhất/Là tốt nhất

ぶり

Cách/Dáng vẻ

に先駆けて

Trước/Đầu tiên/Tiên phong

びる

Trông giống

なくして(は)~ない

Nếu không có... thì không thể

手前

Chính vì/Trước mặt

ものとして

Giả sử/Xem như

なしに(は)/なしで(は)

Làm... mà không làm.../Làm... mà thiếu...

くらいなら/ぐらいなら

Nếu... thì thà

限りだ

Cảm thấy rất.../Cảm thấy... biết bao

を限りに/限りで

Đến hết/Hết

あっての

Bởi vì có.../Có được là nhờ...

とみえて/とみえる

Hình như/Dường như/Có vẻ

とあれば

Nếu... thì...

をものともせずに

Bất chấp/Mặc kệ

ところ(を)

(Xin lỗi/Cảm ơn vì) vào lúc...

とあって

Do/Vì

かたがた

Nhân tiện/Kèm

ともなく/ともなしに

Một cách vô thức/Chẳng rõ là

ぐるみ

Toàn thể

並み

Giống như/Ngang với

に足りない/に足らない

Không đủ để/Không đáng để

がてら

Nhân tiện

に堪える

Đáng...

なり

Vừa mới... thì đã

ときたら

Ấy à.../Ấy hả...

ことなしに

Nếu không.../Làm... mà không làm...

に即して/に則して

Theo đúng/Phù hợp với

そばから

Vừa mới... thì...

とみられる/とみられている

Được cho là

放題

Thỏa thích/Vô tội vạ

ずくめ

Toàn là/Toàn bộ là

や否や

Ngay khi vừa/Vừa mới

たりとも~ない

Dù chỉ/Thậm chí là... cũng không

にもまして

Hơn cả

までもない

Khỏi cần phải/Chưa tới mức phải

に足る

Đáng để/Đủ để

めく

Có vẻ/Có cảm giác giống

にあって(は)

Ở trong (tình huống)

まみれ

Đầy/Dính đầy/Bám đầy

たところで

Dù... thì cũng

ぶる

Giả vờ/Tỏ ra

をもって

~Bằng (Phương pháp)

だの~だの

Nào là... nào là

であれ~であれ

Cho dù... hay...

ずじまい

Cuối cùng cũng không/Không kịp

という

Toàn bộ/Tất cả/Chính là

~たらどんなに … か

~Giá ... thì hay biết mấy

~というか....というか

~Hoặc là…hoặc là…, có thể nói là…cũng có thể nói là…, vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…

~といっても言い過ぎではない

~Dẫu có nói ... cũng không phải là quá

~ものとする

~Xem như là, được coi là

~にはおよばない

~Không cần, không đáng

~の) ならべつだが

Nếu.. thì không kể (Trừ trường hợp... thì không kể)

~といえなくもない

Không thể nói là không, cũng có thể nói là

もはや~ない

Không còn ... nữa

めく

Có vẻ như là ~, có khuynh hướng là ~

~ようとは思はなかった

Không ngờ là..., không nghĩ là...

~にとどまらず

~Không chỉ dừng lại ở …, mà phạm vi còn lan rộng hơn

~と(も)なると/と(も)なれば

~Cứ, hễ, một khi đã

ことにする

Xem như, xử trí như thể (Xử lí)