Tất cả cấp độ

Ngữ pháp JLPT N2

555 mẫu câu

Trung cao cấp - hội thoại tự nhiên

てみせる

...cho mà xem, nhất định sẽ...

にして

Là...nhưng (Liệt kê)

~をこめて

~ Cùng với, bao gồm

あえて~ば

Tôi xin đánh bạo nói rằng, cố tìm cách...

とにかく

Dù gì trước hết cũng... (cái đã)

~やむをえず

Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

なにも~わけではない

Hoàn toàn không phải là tôi...

たちまち

Ngay lập tức, đột nhiên

~のぼる

Lên tới...

いまでこそ

Bây giờ thì

..... ばかりもいられない

Cũng không thể cứ ... mãi được

~ものか

Vậy nữa sao...

どうやら~そうだ

Dường như là

ことはならない

Không được

ことだろう

Rất nhiều, biết bao

にあたる

Tương ứng với, tức là, trùng với

…のではなかったか

...À (Mang ý chỉ trích)

なんといっても

Dù thế nào thì ...

どうりで

Chả trách, hèn gì ...

~からなる(成る)

~Tạo thành từ, hình thành từ~

いったん~ば/と/たら

Một khi... thì...

…とは

...Thì thật là (Ngạc nhiên)

~おもうように

Như đã nghĩ

がないでもない

Không phải là không có

どころではない

Không phải lúc để...

べつだんの

đặc biệt

とはべつに

khác với, riêng ra, ngoài ra

べつに

Theo từng

...ことだ

Sao mà, quá đỗi...

につけ

Hễ...là luôn...

なるべく

Cố gắng hết sức

まんいち

Nếu lỡ trong trường hợp

んだった

Phải chi...

からなる

Bao gồm ...

のみ

Chỉ có....

一方では...他方では

Một mặt thì...mặt khác thì...

わけだから...はとうぜんだ

Vì...nên đương nhiên là

だとすれば

Nếu thế thì

…振り

Cách, tình trạng, tình hình, dáng vẻ

.... はんいで

Trong phạm vi

... はずみ....

Thế là

まさに

Chính, đúng là, quả thật

ないでもない

Không phải là không

... でしかない

Chẳng qua cũng chỉ là ...

さっぱりだ

Chẳng có gì đáng phấn khởi, khả quan cả

あくまで (も)

Kiên quyết, kiên định, quyết tâm (Ý chí)

ようだったら

Nếu như...

... ものなら

Nếu..., lỡ có…

とはいうものの

Tuy nói vậy nhưng...

(のこと) となったら

Nếu nói về chuyện ...

... とすれば

Nhìn từ góc độ...

... としては

Xét theo..., xét về... (Khác với mức trung bình)

どことなく

Nào đó, đâu đó

ときとして…ない

Không có lúc nào

これだと

Nếu thế này thì

いっそ

Thà ... cho rồi

そもそも

Về căn nguyên, trước tiên

まさに…ようとしている(ところだ)

Đúng vào lúc

させておく

Phó mặc, không can thiệp

ひととおりではない

Không phải như bình thường (là được)

... ばかり

Khoảng …

むきになる

Làm dữ...

... からして

Căn cứ trên ...

一通り

Về cơ bản, (làm) qua, xong

... から... にいたるまで

Từ... cho đến... tất cả đều

~ ば/たら~かもしれない

Giá, nếu...thì đã...

…ひとつも…ない

Tuyệt nhiên không tí nào

...かに見える

Dường như, cứ như

これだけ … のだから ...

Đến mức này thì ...

…ところで…だけだ

Dù có ... đi nữa cũng chỉ ... mà thôi

やがて

Chẳng bao lâu sau

あえて~ない

Không phải cố tìm cách

あえて

Mạnh dạn, mạo muội

そこで

Vì thế/Do đó

そういえば

Nhắc mới nhớ

~かぎり

~Với điều kiện là A/ trong khi còn là A/ trong phạm vi là A thì B.

どころのはなしではない

Đâu phải lúc có thể làm chuyện...

ども

Dẫu, tuy

... ものと考えられる

Có thể cho rằng

... ないもの (だろう) か

Muốn…, phải chi có thể…, ước…

... ときく

Nghe nói

…こそ…が

Tuy có ... nhưng ...

にちがいない

Chắc hẳn, chắc chắn

それほど

Đến mức ấy, không... lắm

…ものとおもっていた

Cứ ngỡ là...

どうにかする

Tìm cách, xoay xở

よりいっそ

Thà... còn hơn...

いっさいない

Không hề, không hoàn toàn

...ばかりだ

Chỉ còn chờ ... là xong (Hoàn tất)

... ばかり

Dường như sắp …,tưởng chừng như…

そのものだ

Cứ hệt như là..., chính là...

ところで...ない

Dù có, cho dù, dẫu cho...cũng không

…か…ないか

Có hay là không

ただでさえ

Bình thường cũng đã

... だけのことはする

... Tất cả những gì có thể ... được

をして…させる

Khiến cho, làm cho

... ようったって

Dù muốn...đi nữa, dù có định... đi nữa (thì cũng không ...)

途端に...

Đột ngột..., lập tức...

… となっては

Trong trường hợp ...

... ものと考えられている

Người ta cho rằng...

というのに

Mặc dù, cho dù...

にして

Thật là... (Nhấn mạnh)

…ものと考えられている

Người ta cho rằng...

…とやら

Nghe đâu

…のではなかったか

Đã chẳng ... à (Nghi vấn)

のであった

Thế là...(Cảm thán)

なんらの~ も~ない

Chẳng...một chút nào cả (Diễn tả sự phủ định mạnh mẽ)

…かと思ったら

Cứ nghĩ là, cứ tưởng là

どうせ…のだから

Vì đằng nào thì cũng

ほどなく

Chẳng bao lâu sau khi...

にかけたら

Riêng về mặt...

いずれにしても

Đằng nào thì cũng

といっては

Nếu nói rằng ...

ふしがある

Có vẻ

ひとり ... のみならず

Không chỉ riêng một mình, không chỉ riêng

ても ... ても

Dù có ... bao nhiêu (lần đi nữa) thì vẫn, ... hoài cũng vẫn

さすが

Quả là ... có khác, không hổ danh ...

…ったら

Đã nói là ... mà

... たいばかりに

Chỉ vì muốn ....

...ままを

Làm sao thì... làm vậy

まいとする

Không để cho...

なお

Hơn nữa, vẫn, trái lại (Mức độ)

たいがい

Thường thường, nói chung

…だい

... Đấy, mới (thật) là ...

わけだから...てもとうぜんだ

Vì ..., nên dù có...cũng là đương nhiên

これいじょう…は ...

Không ... thêm nữa

...ようなら

Nếu như...

たいてい

Thường thường, nói chung

しかしながら

Tuy nhiên

よりほかに...ない

Không...khác ngoài..., không gì ngoài...

どちらかというと

Nhìn chung, có thể nói

… とは

... nghĩa là (Trích dẫn)

...ぜ

Nào

にかけて (も)

Lấy... ra để thề rằng

ときとして

Có lúc

いまさらのように

Bây giờ lại ...

とかく

Này nọ

これでは

Nếu thế này thì

といえば…が

Nếu nói ... thì ... nhưng

いまさら ... ところで

Bây giờ cho dù có ... đi nữa cũng không...

...といった

Như …

なんら~ ない

Nhất định không làm...

…って

Rằng (Trích dẫn)

だといって

Dù thế đi nữa thì ... (cũng không thể ...)

だとすると

Nếu thế thì

としている

Sắp

いずれ

Thế nào ... cũng sẽ

ったら

Tao bảo ... thì phải ... chứ

…かというと

Nếu nói là

だったら

Nếu thế thì

くれまいか

Giúp cho... (tôi)

…ほうがよほど...

Hơn nhiều

得ない

Không thể

からする

Trở lên, ít nhất cũng

... としては

Với... (Vị trí, quan điểm)

… とはいいながら

Vẫn biết rằng

...きれない

Không thể ... hết, ... không xuể

よりしかたがない

Chỉ còn cách...

どころのさわぎではない

Đâu phải lúc có thể làm chuyện...

... こととする

Quy định rằng..., cho rằng

...のだった

Phải chi mình...., thì mình đã...rồi (Hối hận)

...ことをとおして

Thông qua việc ...

に~れない

Muốn...mà không...được, không cách nào ... nổi

めったな

Không...bừa bãi, lung tung

…だって

Anh tưởng là ... à, anh nói sao ... à

(のこと) となると

Cứ nói tới...thì...

というと…のことですか

Có phải là...hay không? (Gọi là)

さすがの...も

Đến cả...cũng

いまだ

Cho tới bây giờ vẫn chưa...

における

Ở, trong...

たまえ

Hãy

ことこのうえない

Không gì có thể ... hơn

…だろうに

Ai cũng biết ... ấy vậy mà

でもない

Cũng không phải..., không có vẻ gì tỏ ra....

にしてみれば / にしてみたら

Đối với...thì...

せいにする

Đổ lỗi cho, quy trách nhiệm cho...

…とすると

Giả sử..., trong trường hợp (Điều kiện giả định)

…とすると

Nếu... (Điều kiện xác định)

はとにかく (として)

Để sau, khoan bàn

...たら

Khuyên bảo

とはいいながら

Biết thế

にきまっている

Nhất định là...

とんだ

Không ngờ, kinh khủng

いまに

Sắp sửa, ngay bây giờ

ことだし

Vì...nên...

...といけない

Nếu ... thì khốn

はさておき

Tạm gác chuyện…, tạm thời không nghĩ đến…

…てもともとだ

Như ban đầu, như cũ, như không

なにやら

Gì đó, thế nào ấy

ではあるまいか

Phải chăng là...

... ところで

Dẫu, dù ...

そもそもの...

...Trước tiên, đích thực, trước hết là (do)

...そのもの

Bản thân..., chính...

それどころか

Đâu phải chỉ dừng ở mức, đâu phải chỉ có

ひとり ... だけでなく

Không chỉ một mình, không chỉ riêng

…ばあいをのぞいて

Trừ trường hợp

だから…のだ

Thảo nào, hèn chi

事と次第によって

Tùy theo diễn tiến của tình hình

もらえまいか

Giúp cho...

抜きで

Bỏ ra, loại ra

にめんして

Nhìn ra (Đối diện)

…となれば

Nếu ...

にどと~ない

Không...lần thứ hai

とかく…がちだ

Dễ như thế, có khuynh hướng như vậy

...というのも

Lí do là

... にと思って

Để làm..., để cho...

へたに

Không cẩn thận

それを

Vậy mà...bây giờ lại

…どうりがない

Không lí nào ...

それにしては

Vậy mà, so với mức bình thường thì, thế thì

もっぱら

Ai cũng...

どうにか

Bằng cách này hay khác, cuối cùng rồi cũng

いちがいに…ない

Không thể ... một cách chung chung

... ばかり...

... Có thể nói là, dường như...

一口に…といっても

Dẫu nói chung là ...

…というほかはない

Chỉ có thể nói rằng, quả thật là

いずれにせよ

Đằng nào thì cũng

…だろうに

Có lẽ, chắc hẳn là ...

というのは

Lý do là, sở dĩ như thế

たまらない

...không chịu được

だなんて

Lại bảo là ..., nói theo kiểu ... thì thật là

まず...だろう/ ...まい

Chắc chắn, chắc là...

以上 の

... Vượt quá ...

かろう

Có lẽ

... からみて

Căn cứ trên

かとおもうほど

Đến độ tôi nghĩ rằng

...やら

...Nào đó

たいした ... だ

Thật là một ... đáng nể, to (gan ...) thật

じつのところ

Thật tình (Mà nói)

さすがに

Cũng không tránh được lẽ thường, vẫn... như thường

抜きに...れない

Nếu không có... thì không thể...

... を抜きにしては

Nếu không nhờ…

と違って

Khác với

…ということは…(ということ)だ

Nghĩa là...

... を... とすれば/ ... が... だとすれば

Nếu xem... là...

まで

Thậm chí, đến cả

ではいられない

Không thể cứ...mãi

(のこと)となれば

Nói đến ...

ないでおく

Để nguyên không ...

(か)とおもうと / (か)とおもったら

vừa mới thì lập tức...

ほかはない

Không còn cách nào khác..., đành phải...

ではなかろうか

Chắc, có lẽ

そうにない/そうもない

Khó mà

とは限らない

Không phải lúc nào cũng/Không hẳn là

ものなら

Nếu có thể

甲斐がない/甲斐(も)なく

Thật uổng công/Thật chẳng đáng

一応

Để cho chắc/Tạm thời/Tàm tạm

際に/際/際は

Khi/Lúc/Nhân dịp/Trong trường hợp

及び

Và...

のことだから

Ai chứ... thì...

かのようだ/かのように/かのような

Như thể

どころか

Không chỉ... mà ngay cả/Không những không... mà trái lại...

よりほか(は)ない

Chỉ còn cách/Chẳng còn cách nào khác ngoài...

を問わず

Bất kể/Bất cứ

せいか

Có lẽ vì/Không biết có phải vì

がち

Thường/Hay

一方だ

Ngày càng/Có chiều hướng

をめぐって

Xoay quanh

恐れがある

E rằng/Sợ rằng

だらけ

Đầy/Toàn là

かなわない

Không thể chịu được

たところ

Sau khi làm... thì phát hiện ra

ようがない

Không có cách nào để/Không thể

それにしても

Ngay cả vậy/Dù thế đi chăng nữa

次第で/次第だ/次第では

Tùy vào/Dựa vào

ものだ

Thì (bản chất, điều hiển nhiên)/Nên (khuyên bảo nhẹ nhàng)

に関わって

Liên quan đến/Ảnh hưởng đến

わけではない

Không phải là

Có vẻ

せっかく

Mất công/Cất công

に先立って

Trước khi

て仕方がない/てしょうがない

Không chịu được/Rất/Vô cùng

というものだ

Đúng là/Cái gọi là

得る

Có khả năng/Có thể

と考えられる/と考えられている

Được cho là

お~願います

Vui lòng/Xin hãy

ろくに~ない

Hầu như không

どうやら

Hình như/Bằng cách nào đó

ばかりだ

Cứ (có chiều hướng tiêu cực)

気味

Có vẻ hơi/Có dấu hiệu/Có triệu chứng

からといって

Nói là thế, nhưng.../Dù thế thì...

にて

Tại/Bằng/Lúc/Do

につけ~につけ

Dù... hay dù... thì

において

Ở/Tại/Trong

にともなって

Cùng với/Vì... nên...

ことなく

Không hề

をきっかけに/を契機に

Nhân dịp/Nhân cơ hội

からいうと/からいえば/からいって

Từ... mà nói/Xét về... thì

から見ると/から見れば/から見て/から見ても

Nếu nhìn từ

の上で(は)/~上

Trên phương diện/Theo/Về mặt

っぽい

Có vẻ/Thường

まま(に)

Theo như

折には

Khi/Vào lúc/Vào dịp

上に

Hơn thế nữa/Không chỉ... mà còn

ずに済む

Không cần phải

からすると/からすれば/からしたら

Từ/Nhìn từ/Đối với

にしたら

Đối với

ては~ては

Rồi... rồi lại...

ばかりか

Không chỉ... mà còn

てはならない

Không được phép

からして

Ngay cả... thì/Từ... thôi, đã

とか

Nghe nói/Nghe đâu

どうせ

Đằng nào thì/Dù sao thì

反面

Trái lại/Mặt khác

にかけては

Nói đến...

のももっともだ

Đương nhiên

つつ

Mặc dù... nhưng/Vừa... vừa

向け/向き

Dành cho/Phù hợp với

せめて

Ít nhất cũng/Tối thiểu là

以上(は)

Chính vì/Đã... thì nhất định/Một khi đã

ばかりに

Chỉ vì

ふうに

Theo cách/Theo kiểu

わずかに

Chỉ có/Vừa đủ/Chỉ vỏn vẹn

次第だ

Do đó

次第

Ngay sau khi/Chừng nào

わけだ

Lý do là vì/Cho nên

ようではないか/ようじゃないか

Hãy/Sao không

もう少しで

Suýt chút nữa

たまらない

Không chịu được/Cực kỳ

恐らく

Có lẽ/Có thể

とっくに

Đã... lâu rồi

果たして

Liệu có thật hay không/Rốt cuộc thì/Quả nhiên/Nếu thật sự là

としても

Dù/Dẫu

も構わず

Không quan tâm/Không màng

を頼りに

Nhờ có/Nhờ vào/Dựa vào

一気に

Một mạch/Lập tức

につれて

Kéo theo/Càng... càng...

と同時に

Cùng lúc/Đồng thời/Vừa... vừa...

というものでもない

Không phải cứ

にあたり/にあたって

Khi/Lúc/Nhân dịp

どころではない

Không có thời gian cho việc/Không có tâm trí cho việc/Không phải lúc để

に関わらず/に関わりなく

Dù là... đi nữa/Dù là... hay không/Không phân biệt

からでないと/からでなければ

Trừ khi/Nếu không

を通じて/を通して

Thông qua/Trong suốt

ないことはない

Không phải là không

てならない

Rất/Vô cùng/Không kìm được

に越したことはない

Tốt nhất là/Không gì hơn là

に反して

Trái với/Ngược với

いきなり

Đột nhiên/Bất ngờ

あまり(に)

Quá...

甲斐がある

Thật bõ công/Thật xứng đáng

を込めて

Làm... với lòng...

ないものか

Không thể... hay sao/Không có cách nào để... hay sao

にしても~にしても/にしろ~にしろ/にせよ~にせよ

Dù... hay dù... thì

ばかりはいられない

Không thể cứ mãi

だけ(のことは)あって/だけのことはある

Quả đúng là/Thảo nào/Chẳng trách/Không hổ là

だけに

Chính vì/Chính vì... nên lại càng

にわたって

Suốt/Trong suốt/Khắp

少なくとも

Ít nhất cũng

以外

Ngoài/Ngoại trừ

ところを/ところに/ところへ

Đúng lúc/Đang lúc

ことから

Vì/Bởi

ものではない

Không nên...

とともに

Cùng với/Đồng thời

再び

Lần nữa/Một lần nữa

のに対して

Trái với/Tương phản với

抜く

Làm... đến cùng

かえって

Trái lại/Ngược lại

逆に

Ngược lại/Trái lại

に際して

Nhân dịp/Khi

当然だ/当たり前だ

Là đương nhiên

からには

Một khi đã

にしたがって

Theo.../Càng... càng...

がたい

Khó mà/Không thể

くせして

Mặc dù... vậy mà

だけは

Những gì cần... thì đã... rồi

でも

Dù phải... cũng vẫn

にほかならない/からにほかならない

Chính là/Chính là vì

限り(は)/限り(では)

Chừng nào mà/Trong phạm vi

上は

Một khi/Đã... là phải

からこそ/~ばこそ/こそ

Chính vì/Chính...

以来

Kể từ khi

あげく

Cuối cùng thì

通り (とおり/どおり)

Đúng như/Theo đúng

に応じて

Theo/Đáp ứng/Phù hợp với

に過ぎない

Chẳng qua chỉ là/Chỉ là

ないではいられない

Không thể không/Không khỏi

よほど

Lắm/Nhiều/Rất

ものか/ものですか

Nhất định không/Không có chuyện

にこたえ(て)

Đáp ứng/Đáp lại

を中心に

Lấy... làm trung tâm/Chủ yếu/Đứng đầu là

なくて済む/ないで済む

Không cần phải

ものがある

Có cảm giác gì đó/Có cái gì đó

きり

Kể từ khi/Chỉ mải

~がい

Đáng...

ものだから

Tại vì

かと思ったら/かと思うと

Cứ ngỡ/Vừa mới

に沿って

Men theo/Dựa theo

いよいよ

Sắp/Ngày càng/Cuối cùng thì...

だけましだ

Kể cũng còn may

うちに

Nhân lúc/Trong lúc còn đang

に相違ない

Chắc chắn

のみならず/のみか

Không chỉ... mà còn...

~てまで/までして

Đến mức/Thậm chí

に限り/に限って/に限らず

Chỉ/Riêng/Không chỉ... mà còn...

も同然

Gần như là/Y như là

に基づいて

Dựa vào/Dựa trên

まい

Chắc là không/Có lẽ không

Sau khi/Sau rất nhiều/Sau một thời gian

をもとに

Dựa trên/Từ...

にもかかわらず

Mặc dù

幸いなことに

May là/May mắn thay

ねばならない/ねばならぬ/ねば

Phải...

に決まっている

Chắc chắn/Nhất định

につき

Vì/Ứng với mỗi/Về

ちっとも~ない

Một chút cũng không/Không... một chút nào

抜きにして/ 抜きにしては~れない

Bỏ qua/Không thể... nếu thiếu...

ながら(も)

Mặc dù/Ngay cả khi

を除いて

Ngoại trừ/Ngoài... ra

ことに

Thật là

上で

Sau khi/Khi

直ちに

Ngay lập tức

一方

Trái lại/Mặt khác

いわゆる

Có thể gọi là/Thường gọi là/Nói nôm na là

ようでは

Nếu như/Nếu... thì...

の下で/の下に

Dưới/Trong

ものの

Tuy... nhưng

をはじめ

Trước tiên là/Trước hết là

まい

Tuyệt đối không

かねない

Có thể/E rằng

なお

Ngoài ra (Điều kiện đính kèm)

それなら(ば)

Nếu vậy thì

ようか~まいか

Nên hay không nên

だが

Nhưng/Thế nhưng

ただし/ただ

Tuy nhiên/Có điều

しかも

Thêm vào đó/Lại còn

おまけに

Đã thế/Thêm vào đó

から~にかけて

Từ... đến.../Suốt

したがって

Vì vậy/Do đó

はともかく

Khoan bàn đến/Khoan hãy nói đến

要するに

Tóm lại/Nói ngắn gọn là

それなのに

Thế nhưng

それはそうと

À mà/Nhân đây

ないことには~ない

Nếu không... thì không

すえ

Sau rất nhiều...

か~ないかのうちに

Vừa mới... thì/Ngay khi... thì

ざるを得ない

Đành phải/Buộc phải

に向かって/に向けて

Hướng về/Để chuẩn bị cho

やら~やら

Nào là... nào là...

ということは

Có nghĩa là

を~として

Coi... là.../Lấy... làm...

はまだしも/ならまだしも

Nếu là... thì còn được, chứ... thì không

はもとより

Chẳng những... mà ngay cả

それでも

Nhưng/Kể cả vậy

もっとも

Tuy nhiên

も~ば~も

Cũng... mà cũng...

というのは

Lý do là vì/Đó là bởi vì

ずにはいられない

Không thể không/Không khỏi

さて

Và bây giờ/Tiếp theo/Nào

だって

Bởi vì/Thì vì

ちなみに

Nhân tiện/Tiện đây

すなわち

Tức là/Nói cách khác

かねる

Khó mà/Không thể

っこない

Tuyệt đối không/Làm gì có chuyện

つつある

Dần dần/Ngày càng

てこそ

Chỉ khi

ていられない

Không thể... được nữa

あるいは

Hoặc là...

すると

Liền/Thế là

それが

Chuyện đó thì/Thế mà

たものではない

Không thể nào

でもあり, でもある

Vừa là...vừa là...

… となったら

Nếu ...

とにかく

Nói gì đi nữa, nói gì thì nói

ども

Khiêm nhường, coi thường

でも~のに

Ngay cả... còn..., vậy thì...

へたをすると

Không chừng , biết đâu , suýt chút xíu thì...

ならでは

Chỉ có... mới có thể...

べつだん…ない

Không quá..., không...đặc biệt

...が ...なら ...も ...だ

... Nào thì... nấy

ほとんど…た

Gần (đã), tưởng (đã) ...

どうにかなる

Có thể xoay xở được, đâu vào đấy

につけて

Mỗi lần…

もっぱら

Chỉ toàn, chỉ

…といってもいいだろう

Dẫu có nói ... cũng không sai, cũng có thể nói là ...

とする

Diễn tả sự việc ở trạng thái như vậy

これといって…ない

Không ... đáng nói, không ... đặc biệt

いずれにしろ

Đằng nào thì cũng, nói gì thì nói

限りがある/ない

Có giới hạn

祭 (に)

Khi, lúc, nhân dịp

いっぽう(で)

Mặt khác

いまだ

Cho tới bây giờ vẫn còn

かのうちに

Vừa mới

たりなんかして

...Chẳng hạn (Bởi vì, bằng cách)

つきましては

Với lí do đó

ついには

Cuối cùng

ついに

Cuối cùng, rốt cuộc đã không ...

これいじょう ... は…ない

Không có ... hơn mức này

ついては

Với lí do đó

... なくもない

Không phải là không ...

... からみると

Đối với ..., theo nhận định của ...

むしろ

Ngược lại

向く

Phù hợp

ついに

Cuối cùng, rốt cuộc đã ...

なけりゃ

Nếu không ...thì ...

なくともよい

Không cần phải

ぐらいならむしろ

Nếu...thì thà...

... だい

Ai, gì, sao ... thế

こともあるまい

Đâu cần thiết phải ...làm chi

... だけの ...

Đủ ... để ...

…ても…すぎることはない

Có ... đi nữa cũng không phải là ... quá (Thừa)

さすがに…だけのことはある

Thật chẳng hổ danh là..., như thế...hèn chi

を契機に

Nhân dịp, nhân cơ hội, từ khi

ないである

Vẫn chưa...

...かのように見える

Dường như, cứ như

... も ... も

... Hay ... thì cũng

そのとたん

Ngay lúc đó

... として…ない

Không một...

ものの

Tuy...nhưng

かりに...ても / としても

Giả dụ...

…の…ないの

Rằng... hay không

ことで

Về, liên quan đến

おもったら

Khi chợt nhận thấy ... thì

というのも…からだ

Lí do ... là vì

…くらいの…しか…ない

Chỉ ... cỡ ... thôi

いつしか

Tự lúc nào không biết

やらなにやら

...Và đủ thứ

... あるのみだ

Chỉ còn cách ... thôi

... ばかりは

Chỉ...cho ..., riêng ... thì...

ながす

...lướt qua

ひととおりの....

.... Bình thường (như người khác, như mọi nkhi)

というと

Nói vậy là sao?

…とばかりはいえない

Không thể khi nào cũng cho rằng

がなくもない

Không phải là không có

というよりむしろ…だ

Là...thì đúng hơn là...

もうひとつ…ない

Chưa thật là ...

... ひとつ…ない

Tuyệt nhiên không một chút ...

…だけのことだ

Chỉ có thế thôi, chỉ cần .. là được, chỉ việc ...

じつをいうと

Nói thật với anh chứ, chẳng giấu gì anh chứ

あまりの~に

Vì quá

を…とする

Xem...là...

あげくのはてに (は)

Cuối cùng không chịu nổi nữa nên...

あくまで (も)

Rất, vô cùng (Mức độ mạnh)

あくまで (も)

Dù gì cũng chỉ là, ...thôi (Quan điểm)

ことか

Cực kỳ, biết bao, làm sao

にめんして

Đối mặt với (Trực diện)

はいいとしても

Dẫu... có chấp nhận

...のだった

Thế mà, vậy mà (Cảm thán)

... と考えられている

Thường được xem là

もとより

Ngay từ đầu

もしも

...Không hay, bất trắc

としたら

Nếu thế thì, nếu đã thế thì

ではあるが

Thì...nhưng

からには

Một khi đã...thì phải..., bởi vì...nên đương nhiên...

…振り

Sau

ふとした ...

Một .... cỏn con

... ほしいばかりに

Chỉ vì muốn

たいした ... ではない

Không phải là một ... đáng nể (quan trọng)

さっぱり…ない

Chẳng ... gì cả, không ... mảy may

…ときたひには

Ấy mà

といえば…ぐらいのことだ

Nếu nói về ... thì chỉ là ...

そもそも...というのは

Vốn là một thứ

なんか…ものか

Tuyệt đối không thèm làm...

…ったって

Cho dù ... thì cũng ...

までになる

Tới mức có thể... được