ても~た
Mặc cho...vẫn
てみたらどう
Thử...xem sao
ないといけない / だめだ
Không có không được, phải
ておく
Sẵn, trước...
ないか
Có...ngay không (Mệnh lệnh)
なさい
Hãy ...
なにかしら
Gì đó
~のに
Cho…, để…
~く/ ~にする
Làm gì đó một cách…
じゃないが
Không phải là...nhưng...
~ことにする
Tôi quyết định…
てくる
...Đến gần (Chuyển động đến gần)
だろうか
Không biết...không nữa, không biết...chăng
ではないかとおもう
Tôi nghĩ có lẽ, phải chăng là, chắc là... quá
あと
Phía sau, sau (Không gian)
~よう
Hình như, có lẽ ~
てやってくれないか
Hãy...giùm cho tôi
~とおもう(~と思う)
Định làm…
ないと~ない
Nếu không...thì không...
~V使役受身
Động từ thể thụ động sai khiến (Bi bắt làm gì đó)
~ために
Để~, cho~, vì~
ないと
Phải...kẻo bị...
あとは~だけ
Chỉ còn... nữa
あいだ
Giữa, trong
Trợ từ + なら
Nếu...
…と…た(ものだ)
Hễ mà... thì
それでは
Nếu thế thì (Kết quả có tính phủ định)
... の
Hãy ... nhé
なら~だ
Nếu nói tới ...thì phải nói tới... (Giới hạn phạm vi)
...たいんですが
Muốn (được)
もしかしたら…か
Không chừng... chăng
... いぜん
Trước ... (Thời điểm)
... いぜん
Trước khi ...
てもらう
Rất cảm kích nếu được, rất vui nếu được
いい
Tốt, đẹp, thích (nhỉ) (Khen ngợi)
... たはず
(Chắc chắn là) đã...
が
Mà, vậy thì, vậy chớ...
ても~ても
Dù... hay...cũng đều
...も…
(Nhấn mạnh)…thiệt là...
…も
Cũng...(Mở bài, nêu chủ đề)
... を ... という
... (Gọi) là ...
てみる
Thử...
…すぎ ...
Nhiều quá, quá độ
...ば ...
Hồi đó, hễ ... thì thường
ないかな (あ)
Chẳng phải là...hay sao (Suy đoán, lo lắng)
てくれない(か)
Được không (Nhờ vả)
あと
Còn, thêm
んだ
Hãy...
Nは/がNをV-させる
Ai khiến cho ai làm gì (đối tượng là người)
に...ができる
Hoàn thành
てみせる
(Làm) cho xem
は...が, は...
Nhưng mà
...わ
Hậu tố câu
...ように...
Biểu thị chủ ý đạt được mục tiêu
...にします
Chọn, quyết định (làm)
から
Từ, bằng, do
て くださる
...giùm được không (yêu cầu)
ていただく
Được...
なにか
Có điều gì đó (Trạng thái)
いくらでも
Bao nhiêu đi nữa
…以外(いがい)に…ない
Ngoài ... ra thì không có
けれど
Nhưng
いじょう
Từ bao nhiêu trở lên
...も...ない
Chỉ có... cũng không nổi, không đầy...
...はむりだ...
...Là không thể được
てもいい
Cũng được, cũng không sao (Nhượng bộ)
だから
Thì (tôi đã bảo) ... kia mà (Quả quyết)
ない (か)
Nhé (Mời rủ)
ようか
Chúng ta hãy ... nhé
ないでくれ
Đừng làm...
でも
Những thứ như...
も…ば
Chắc khoảng...thì
…も…も
...Hay... thì cũng...
だろう
Có lẽ (Suy đoán)
...が...を...みせる
Làm cho...trông...
てもいい
Cũng được (Đề nghị)
ではなくて
Không phải là
... は ... で
... là ..., .... cũng chẳng kém
…ば ...
Thì..... có
よう
Có lẽ
んじゃ
Nếu...thì...
んじゃない
Chẳng phải... sao
んじゃないか
Có lẽ... chăng
んだろう
Có lẽ...
んで
Vì...nên...
させてあげる
(Cho phép)
もう...だ
...rồi
もういい
Đủ rồi, được rồi
...し, ...し, (それで) ...
Vì… và vì… nên…
んだが
Mở đầu câu chuyện
...し, ...し, (それに) ...
Vừa …vừa… hơn nữa
てみると
Thử...thì thấy...
... のが...です
Nêu bật sở thích, kỹ năng
... に ...
Thể hiện mục đích
ばかりです
Vừa mới (cảm nhận người nói)
... 前に
Trước ...
… 方
Cách làm...
... のだ
Dù ... (Quả quyết)
~ても
~Cho dù...
あがる
...cả lên (Mức độ cực đoan)
ても
Ai (gì)...cũng...
じゃないか
Không thấy...hay sao, không chừng...đấy
てもらう
Có thể... giúp tôi được không
…も...ずに
Không (làm gì)
いご
Từ nay trở đi
ため
Vì, để, nhằm (Làm gì, mục đích gì)
らしい
Nghe nói...
いかのように
Như dưới đây
NがNにNをV-させる
Ai (N) khiến ai (N) làm gì (N)
...で, て
Vì, sau khi
と言っていました
Nói là (truyền đạt)
... みます
Thử làm việc gì để xem kết quả thế nào.
が
Nói ngần ngại, nói dịu
... ば ...
Cứ, hễ
いぜん
Trước đây, trước kia
いじょう
Chấm hết, chỉ bao nhiêu đó thôi
いご
Sau đó
てもいい
Cũng có thể (Khả năng)
...ままだ
Vẫn, mãi...
…. ば ....
Nếu ... thì xin ...
ないかな (あ)
Ước gì...nhỉ (Nguyện vọng)
そこで
Ở đó, vào lúc ấy (Thời điểm)
でしょう
Có lẽ (Suy đoán)
...し, ...し, ...から
Vì…, và vì… (ngoài ra còn có các nguyên nhân khác)
は...にV-てあります
Vị trí của kết quả
となる
Trở thành...
点
Xét về..., ở điểm...
てもみないで
Chưa thử...thì...
ではなかったか
Hồi đó có lẽ...(Suy đoán)
~たらいい
~Nên ...
ても
Dù...cũng... (điều kiện ngược)
ても
Dù...cũng... (điều kiện ngang bằng)
... のは ...です
Giải thích cụ thể việc làm...
ままになる
Cứ để ...
N に V
Để làm ...
... の
... Chứ, .... thế (Câu hỏi)
... のだ
Là vì ... (Giải thích)
... ば
Nếu ... (Điều kiện phổ biến)
…し, …から
Vì ... hơn nữa lại ... nên ...
いちど .... と/ .... たら
Một khi ... rồi, thì ...
...そうにみえる
Trông, có vẻ
が
Nhưng, mà
あとで
Sau, sau này
てみたら
Thử...thì mới...
ないかしら
Không biết có...được không (Nguyện vọng)
なければ ~ない
Nếu không ... thì không, phải ... mới ...
んじゃない
Không được...
てさしあげる
Làm gì cho ai
てくれ
Làm...đi
ていく
Tiếp tục... (liên tiếp)
なにか
Nghĩa là gì (Chất vấn)
ではなかったか
Không phải đã... hay sao, đã chẳng... hay sao (Trái với mong đợi)
ないで
Vì...nên (Nguyên nhân)
てくる
Đến bằng... (Cách thức di chuyển)
と
Lời mào đầu
それでは
Bây giờ thì (Chuyển mạch)
と
Tăng lên
あげる
...Lên (Hướng lên trên)
あるいは~かもしれない
Hoặc có thể là... cũng không chừng
てちょうだい
Hãy...
ていく
...mất, ...đi (triệt tiêu)
いつか ... た
Trước đây (Một lúc nào đó)
たらどうですか
(Thử)...xem sao, nên...đi
と
(Lặp đi lặp lại)
... そうにしている
Trông..., có vẻ như..., ra vẻ...
のため
Vì (lợi ích của) ...
てもよろしい
Cũng được (Cho phép)
たいへんな...
... Dữ dội, đáng nể thật, căng thật
...も...も
N cũng N cũng, cả N và N đều
てもらえるとありがたい
Rất cảm kích, rất vui nếu được...
てやってもらえるか
Có thể... giúp tôi được không
だから…のだ
Cho nên..., thành ra...
あがる
Đã...xong (Hoàn thành)
なにかと
Không việc này thì việc nọ
といい
Nên…
てもかまわない
Có...cũng không sao (Nhượng bộ)
じゃないだろうか
Có lẽ, tôi đoán chắc
てくる
...đến, ... với tôi (Động tác hướng đến đây)
てくる
Đã...rồi (Xuất hiện)
ようになっている
Được, để...
てもかまわない
Cũng không sao (Cho phép)
てくる
Đã bắt đầu... rồi (Bắt đầu)
ていく
Xong rồi đi (liên tiếp)
もうすぐ
Sắp... (làm gì, diễn ra điều gì)
てもかまわない
Cũng không sao, cũng được (Khả năng)
ないでもよい
Không...cũng được
てもよろしいでしょうか
... được không ạ? (Xin phép)
それでは
Thế thì (Bày tỏ thái độ)
それでは
Thế thì (Suy luận)
いつか
Từ lúc nào (Không biết)
いつか(は)
Một lúc nào đó, cũng có lúc
... るとか ... るとか
Hay là ... hay là
てくださる
...Cho tôi
いつかの ...
Dạo trước
といい
...Hay biết mấy, ước gì, mong là... (nguyện vọng)
ようにしている
Chắc chắn làm…, cố gắng làm…
てもよろしい
Cũng được, cũng có thể (Khả năng)
… たら
(Lời mào đầu)
あがる
...lên (Hướng lên)
てもよろしい
Cũng được (Nhượng bộ)
てしまった
Xong rồi, mất rồi
ている
Trạng thái
Lượng từで
Giới hạn
...で
Biểu thị nguyên nhân
... します
Làm cho ... trở thành
お…ねがう
Xin làm ơn ..., mời ông ...
ていただく
Xin vui lòng... (Chỉ thị)
ではない
Không...
ものもV-ない
Đành bỏ không làm...
…で, て
Vì, sau khi
... ている
Đang ... (tiếp tục điều gì đó)
ていない
Vẫn chưa...
てもらえるか
Nhờ...được không
けれども
Nhưng
....ませんか?
Tôi nghĩ là......, bạn cũng nghĩ vậy chứ?
てはどうか
Anh thấy thế nào?
も…か
Chắc cỡ...
と
Khi... thì... (Nguyên do đầu tiên)
… ば ....
Nếu ....
次のように
Như sau đây
たいへん
Rất
...もらおう
Xin hãy..., xin mời
んじゃないだろうか
Chẳng phải là...sao
Từ chỉ số lượng + も...か
Chắc cỡ
もうちょっと
Hơn một chút nữa (Chỉ mức độ)
もうちょっと
Thêm một chút nữa (Chỉ số lượng)
で
Vừa.. vừa
Nまで
Tới N (nơi đến)
Nghi vấn từ+か
...Ai, gì, đâu v.v...đó
...のに
Để ..., để làm ...
... のに
...Thế mà..., ...mà lại..., ..vậy mà... (Vị trí cuối câu)
なにも~ない
Cái gì cũng không..., hoàn toàn không..., không ... gì cả
...てあげてください
Hãy ... cho
かなにか
Hoặc một thứ gì đó
んじゃなかったか
Chẳng phải là...
もう
Đã...rồi (thời gian/tuổi tác)
てしまっていた
Rồi ...
まだ...
Mới có...(trôi qua)
ていく
Đi (cách thức di chuyển)
んだか
Đề nghị xác nhận, cung cấp thông tin
ようにみせる
Làm ra vẻ như
ないといい
Không...thì hơn
Từ chỉ số lượng + する
Mất (bao nhiêu), (một thời gian) sau
...もらおうか
Xin anh, xin anh làm ơn... giúp tôi nhé
させてくれる
Cho tôi được làm (ân huệ)
なん...も
Tới mấy...
よていだ
Theo dự định
…と…た
Vừa...thì..., Khi...là... (liên tục)
まるで
Cứ như thể (Liên từ)
も
Nhiều tới mức...
...から...まで
Từ N đến N
もう
Thêm... nữa
いただきます
Nhận, lấy....
などと
Chẳng hạn, nào là
ところだ
Sắp/Đang/Vừa mới
んです
Vì/Bởi vì
続ける
Tiếp tục
頃 (ころ/ごろ)
Khoảng/Tầm/Hồi/Khi
つもりだ
Định sẽ.../Tưởng rằng...
きっと
Chắc chắn
にする
Quyết định/Chọn
ないで
Làm... mà không làm.../Làm... thay vì... (Trạng thái/Thay thế)
し~し
Vừa... vừa
ておく
Làm... sẵn/Cứ để nguyên
場合(は)
Trong trường hợp/Khi
ようにする/ようにしている/ようにしてください
Cố gắng...
尊敬語
Tôn kính ngữ
にくい
Khó...
くださいませんか
Làm... cho tôi được không?
ばかりだ
Vừa mới...
がする
Có mùi/tiếng/vị/cảm giác...
と伝えていただけませんか
Có thể giúp tôi chuyển lời rằng... được không?
はずだ
Chắc chắn sẽ
全然~ない
Hoàn toàn không
てくる
Đi... rồi về
間
Trong thời gian/Suốt lúc
は
Tối thiểu/Ít nhất là
ばいいですか
Nên/Phải làm thế nào?
なさい
Hãy...
でしょう/だろう
Có lẽ/Chắc là
が必要
Cần
のが好き/のが嫌い
Thích (làm gì đó)/Ghét (làm gì đó)
さっき
Vừa nãy/Lúc nãy
てしまう
Làm xong/Lỡ làm
で
Bằng/Với
てよかった
May mà đã
も
Đến/Tận/Đến tận
いただけませんか
Làm... cho tôi được không?
そうだ
Có vẻ sắp/Trông
途中で/途中に
Trên đường/Giữa chừng
あとで
Sau khi...
てすみません
Xin lỗi vì
のを忘れた
Quên làm... rồi
ために
Để/Cho/Vì
ほうがいい
Nên/Không nên
~か
... không
のは~です
Là...
すぎる
Quá...
ようだ
Hình như/Có vẻ
がり
Dễ cảm thấy/Dễ trở nên
だけで
Chỉ cần
必要がある
Cần/Cần phải
ている
Đang... (quá khứ)
おきに
Cứ cách
予定だ
Dự định/Có kế hoạch
いたします
Làm (khiêm nhường ngữ của します)
急に
Đột nhiên/Đột ngột/Bất ngờ
しか~ない
Chỉ...
からつくる/でつくる
Làm từ/Làm bằng
のを知っていますか
Có biết... không?
まだ~ていない
Vẫn chưa...
やすい
Dễ...
なさる
Làm/Thực hiện (kính ngữ)
または
Hoặc là...
んですが
Chẳng là
のに
Thế mà/Vậy mà
たらいいですか
Nên/Phải làm thế nào
謙譲語
Khiêm nhường ngữ
てある
Có làm gì đó
に気がつく
Nhận thấy/Nhận ra
くする/にする/ようにする
Làm cho...
によって~られる
Do/Bởi (thể hiện chủ thể sáng tạo)
かどうか
... hay không
みえる
Trông như
まだ
Vẫn/Vẫn còn (tiếp tục trong hiện tại và quá khứ)
ように
Để/Để tránh
させていただけませんか
Cho phép tôi... được không?
始める
Bắt đầu...
出す
Bắt đầu/Đột nhiên
なら
Nếu mà/Nếu là
やっと
Cuối cùng thì...
かもしれない
Không chừng/Có thể/Chắc là
そうだ
Nghe nói
終わる
Làm... xong
かしら
Không biết là...
ので
Vì/Do
間に
Trong khi/Trong lúc
とか~とか
Như là/Lúc thì... lúc thì...
ようになる
Bắt đầu có thể
づらい
Khó mà...
のが~です
Thì...
いらっしゃる
Đi/Đến/Ở/Có... (kính ngữ của 行く/来る/いる)
それで
Do đó/Vì thế/Vậy
それは
Cái đó/Chuyện đó/Thế thì
使役形
Thể sai khiến
て/なくて
Vì/Vì không
禁止形
Thể cấm chỉ
ながら
Vừa... vừa...
それに
Hơn thế nữa/Vả lại
さ
Sự/Độ/Cái
受身形
Thể bị động
丁寧語
Thể lịch sự
命令形
Thể mệnh lệnh
たぶん
Có lẽ
という意味だ
Nghĩa là
可能形
Thể khả năng
でございます
Là (cách nói trang trọng)
さすが
Quả là... có khác/Quả nhiên
意向形
Thể ý chí
もしかしたら
Biết đâu/Không chừng
条件形
Thể điều kiện
もうV-てあります
Đã...rồi
ままにする
Cứ để ...
に...がV-てあります
Trạng thái đồ vật
にも
Cũng (Thời điểm, nơi chốn, phương hướng, đối tượng)
... こと
Rằng, việc (Sự thật)
Nか+nghi vấn từ+ か
Hoặc N...hoặc+nghi vấn từ
...か
...ai,gì,đâu v.v....?
そんな
Như thế, như thế ấy, như thế đó
.... の
Cái ..., thứ ...
のは…からだ
Sở dĩ ... là vì ...
もうすこし
Thêm một chút nữa (Chỉ số lượng)
なれた
Quen với...
... ても
Mặc dù (mặc cho)... vẫn
...がまま
Cứ thế mà
…か…かで
Hoặc là ... hoặc là
とおり
Mấy cách
ちょっと
Một chút, hơi (Mức độ)
いくら
Bao nhiêu (Bất định)
いくら
Bao nhiêu (Câu hỏi)
…ば ...
Nếu... thì sẽ
ない (か)
Không phải...hay sao (Xác nhận)
ようか
Có lẽ... chăng
NがNをV-させる
Ai làm...cho cái gì phải thế nào (đối tượng là vật)
なん...も...ない
Không tới
...もあり...もある
Vừa...vừa
も …たら
Chắc khoảng...thì
Nghi vấn từ+(trợ từ) + も
Cũng (khẳng định),...cả (phủ định)
まだ...
Sẽ còn, vẫn còn (tiếp tục trong tương lai)
...もあれば...もある
(Cũng) có.....(cũng) có.....
NがNを/にV-させる
Ai (N) khiến...ai (N) làm gì
まだV-られない
Chưa thể ~
てやる
Làm việc gì cho ai
から
Thường được dùng ở cuối câu
…とおなじ
Giống, giống như, cùng, chẳng khác gì
ていく
...ra (di chuyển ra xa)
... はいけません
Không được
でも
Ngay cả...cũng
...を...みる
Xem, coi, cho rằng
やなにか
Hoặc một thứ tương tự
まだ...
Vẫn còn (so sánh)
...ないか?
Tôi nghĩ là...., bạn cũng nghĩ vậy chứ?
ちょっと
Một chút, một ít (Giảm nhẹ mức độ)
...を...にする
Dùng...làm...
…ば ....
Nếu ....
だから
Thế thì (đã sao), nói thế (nghĩa là gì kia chứ),... (Chất vấn)
ようか
Để tôi... nhé
ようか
Sẽ...chăng
させてもらう
Tôi được cho làm (ân huệ)
... ば
Nếu
と思っている
Dự định
...はV-ている
Trạng thái của vật đang được nhắc tới
する
Trở nên
ことにする
Quyết định làm (không làm) gì
でございます
Cách nói lịch sự
... のだから
Bởi vì ...
てくれる
Xin vui lòng, hãy...
なにか
Cái gì đó (Sự việc)
... いぜん
Trước khi nói tới ... (Giai đoạn)
いちど .... ば/... たら
Chỉ cần ... một lần thôi
もうすこし
Hơn một chút nữa (Chỉ mức độ)
でも
Nhưng
ため
Vì (lợi ích), phục vụ cho...
なければ~た
Giá như không ... thì đã ...
てもみない
Không hề...
というてん
Do chỗ..., ở chỗ...
たいへんだ
Chết, nguy quá, vất vả (quá)
て も~なくても
Có hay không ... đều
たら…
Giá như, chẳng hạn như
ない (か)
Chắc là... (Khẳng định giảm nhẹ)
てくる
Tiếp tục...đến nay (Liên tục)
ではないだろうか
Phải chăng là, không chừng là