Tất cả cấp độ

Ngữ pháp JLPT N5

191 mẫu câu

Sơ cấp - từ vựng, ngữ pháp cơ bản

ている

Đã...rồi

~も

Cũng, đến mức, đến cả

…も…も…ない

Không....(cũng) không....

~で

Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)

すぐ

Ngay, ngay lập tức

~と

Với ~

N1 の N2

N2 của N1 (Sở hữu)

~に

Cho~, Từ~

~と

Và ~

ちゅう

Suốt, cả (Thời gian)

~ないといけない

Phải~

じゃありません

Không...

ました

Đã làm gì

~なくちゃいけない

Không thể không (phải)

おくに

Nước nào

~のが

Danh từ hóa động từ

でした

Thời quá khứ của tính từ, danh từ

~ に

Vào, vào lúc……

~を

Chỉ đối tượng của hành động

...か... (か)

Hoặc...hoặc, hay...

Nhưng

N1 の N2

N2 có tính chất hoặc số lượng N1 ( Tính chất)

だから

Do đó, vì thế (Kết luận)

~助詞+数量

Tương ứng với động từ...chỉ số lượng

~に~かい(~に~回)

Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~

て形

Thể te

てから

Sau khi...

でしょう

Đúng không (Xác nhận lại)

~のを     

Danh từ hóa động từ

のなかで

Trong số...

じゃ(あ) / では

Thế thì, vậy thì (Suy luận)

よく

Kĩ, tốt, giỏi

どれですか

Là cái nào

Cùng...

じょうず

Giỏi

をくれる

Làm cho...

そして

Và (Liệt kê)

もう...

Đã...lắm rồi, không...nữa đâu (thái độ phủ định)

ている

Đã... (hoàn tất)

ている

Đã, từng...

過去形

Thể quá khứ

がわかります

Năng lực

Là, thì

どこか

Đâu đó

これ/それ/あれ

Cái này/cái đó/cái kia

Từ nghi vấn

しかし

Nhưng mà, tuy thế, mà

どんな...ですか

Như thế nào

ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら

(Chỗ, hướng, phía) này, đó, kia

そうじゃありません

Không phải vậy

どんな

Bất kì ... gì (cũng)

もう

Thiệt tình, thiệt là (phê phán)

まずは

Tạm thời, trước hết

は..語で何ですか

... nghĩa là gì

そうですか

Thế à

Trợ từ

きらい

Ghét...

じゃありませんでした

Không...

くなかった

Phủ định trong quá khứ của A-い

へた

Xấu, dở, kém, tệ, vụng

それから

Sau đó, từ đó

たら

Sau khi

(の中)で~が一番~です

Ở..., ... là nhất

じゃ(あ) / では

Thôi, vậy thì (Chuyển đổi)

にV-ます

Tần suất

は...です

Thì

すき

Thích...

にあげます

Tặng, cho...cho

は~にいます

...có ở... (nhấn mạnh vào chủ thể)

くないです

Thì không

Từ nghi vấn + が

Câu nghi vấn

Trợ từ đứng sau chủ ngữ

は...が...

Cái gì đó như thế nào

ている

Đang...

Trợ từ

ずつ

Mỗi (số lượng), từng...một, cứ...một...

...hoặc...

... にVます

Làm gì vào lúc nào.

ません

Không làm gì

否定形

Thể phủ định

どちら

Ở đâu

と~と~どちら~か

So sánh

はどうですか

.... thì như thế nào?

どうも

Dùng để chào hỏi

何をしますか

Làm gì

辞書形

Thể từ điển

にV-ます

Điểm xuất phát, điểm khởi đầu

何か

Cái gì đó

Bổ sung ý nghĩa cho danh từ

ている

Lặp đi lặp lại

そして

Và (Trình tự)

よく

Thường...

は~にあります

...có ở... (nhấn mạnh vào chủ thể)

Và...

ます

Thói quen, sự thật, hành động trong tương lai

この / その / あの

...này/đó/kia

さん

Anh, chị, ông, bà

Bổ nghĩa

Tiền tố

ませんでした

Đã không

どこ

Ở đâu

くて

Vừa... vừa

A-い+N

Bổ sung ý nghĩa cho danh từ

て~て

Nối câu

のほうが...です

...thì ....hơn

そうです

Đúng vậy

ます

Thể lịch sự của động từ

ていい

Có thể ..., được phép ...

じゅう

Khắp (Không gian)

じゃない

Không phải, phải không, không phải...hay sao?

まで

Đến khi

てはだめだ

Không được

だろう

Đúng không (Xác nhận lại)

もし~たら/もし~ば

Giả sử nếu...

と思う

Tôi nghĩ...

どうやって

Làm thế nào/Bằng cách nào

たいです

Muốn

のが上手

Giỏi (làm gì đó)

Như là...

ぜひ

Nhất định/Thế nào cũng phải

ましょう

Cùng... nào

どの

Cái nào/Người nào

Lúc/Vào (Thời điểm)

てくれる

Làm... cho tôi

とても

Rất...

ですか

À/Phải không?

一緒に

Cùng/Cùng với

たことがある

Đã từng

いつも

Lúc nào cũng/Luôn...

ないでください

Xin đừng/Đừng

あまり~ない

Không... lắm

じゃない/ではない

Không phải là

はどうですか

Thế nào/Thế nào rồi

なかなか~ない

Mãi mà/Khó mà

だ/です

Là...

に行く/に来る/に帰る

Đi/đến/về đâu (để làm gì đó)

Trợ từ

に/へ

Đến/Tới (Đích đến/Phương hướng)

Nhưng/Thì

までに

Trước/Trước khi

Không/phải không/hả/à

なる

Trở nên/Trở thành

ましょうか

Nhé

Là.../Thì...

ことがある/こともある

Có lúc/Cũng có lúc

てあげる

Làm... cho ai đó

もう

Đã... rồi/Không... nữa

ても

Dù... cũng...

前に

Trước khi

なければならない/なくてはならない/なければいけない/なくてはいけない/なければだめ/なくてはだめ

Phải...

から

Vì/Bởi vì...

~がほしいです

Muốn

いつ

Khi nào/Bao giờ

Ở/Vì/Bằng/Với

できる

Có thể

のが下手

Kém/Không giỏi (làm gì đó)

どうして

Tại sao

Nhỉ/Nhé/Quá

てはいけない

Không được làm

Cái gì đó phải không

とき

Khi...

ている

Đang... (hiện tại)

てもらう

Được ai đó làm... cho/Nhờ ai đó làm... giúp

Cũng...

Là...

くらい/ぐらい

Khoảng...

だけ

Chỉ...

でしょう/でしょうか

Đúng không?/Không biết... không nhỉ?

なくてもいい

Không cần phải

Đấy/Nhé/Cơ

てください

Hãy...

でも

Các thứ/Hay gì đó

ませんか

Cùng... với tôi không?

どのくらい

Bao lâu

てもいい

Có thể/Được phép (Cho phép)

と言う/と言っていた

Nói rằng...

は~より

Hơn...

けど

Dù... nhưng

がある

Có (tồn tại/sở hữu/xảy ra)

Của...

がいる

Có (tồn tại/sở hữu)

たら

Nếu... thì...

~か、~か

Là... hay là...

..は, ...が

So sánh は và が

から~まで

Từ... đến...

より~ほうが

So với... thì... hơn

たり~たり

Làm... này, làm... này/Lúc thì... lúc thì...

じゃ(あ) / では

Thế thì, vậy thì (Bày tỏ thái độ)

それから

...Và..., thêm cả... nữa

のなか

Trong...

なかを

Trong tình huống ...