ている
Đã...rồi
~も
Cũng, đến mức, đến cả
…も…も…ない
Không....(cũng) không....
~で
Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)
すぐ
Ngay, ngay lập tức
~と
Với ~
N1 の N2
N2 của N1 (Sở hữu)
~に
Cho~, Từ~
~と
Và ~
ちゅう
Suốt, cả (Thời gian)
~ないといけない
Phải~
じゃありません
Không...
ました
Đã làm gì
~なくちゃいけない
Không thể không (phải)
おくに
Nước nào
~のが
Danh từ hóa động từ
でした
Thời quá khứ của tính từ, danh từ
~ に
Vào, vào lúc……
~を
Chỉ đối tượng của hành động
...か... (か)
Hoặc...hoặc, hay...
が
Nhưng
N1 の N2
N2 có tính chất hoặc số lượng N1 ( Tính chất)
だから
Do đó, vì thế (Kết luận)
~助詞+数量
Tương ứng với động từ...chỉ số lượng
~に~かい(~に~回)
Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~
て形
Thể te
てから
Sau khi...
でしょう
Đúng không (Xác nhận lại)
~のを
Danh từ hóa động từ
のなかで
Trong số...
じゃ(あ) / では
Thế thì, vậy thì (Suy luận)
よく
Kĩ, tốt, giỏi
どれですか
Là cái nào
と
Cùng...
じょうず
Giỏi
をくれる
Làm cho...
そして
Và (Liệt kê)
もう...
Đã...lắm rồi, không...nữa đâu (thái độ phủ định)
ている
Đã... (hoàn tất)
ている
Đã, từng...
過去形
Thể quá khứ
がわかります
Năng lực
と
Là, thì
どこか
Đâu đó
これ/それ/あれ
Cái này/cái đó/cái kia
か
Từ nghi vấn
しかし
Nhưng mà, tuy thế, mà
どんな...ですか
Như thế nào
ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら
(Chỗ, hướng, phía) này, đó, kia
そうじゃありません
Không phải vậy
どんな
Bất kì ... gì (cũng)
もう
Thiệt tình, thiệt là (phê phán)
まずは
Tạm thời, trước hết
は..語で何ですか
... nghĩa là gì
そうですか
Thế à
に
Trợ từ
きらい
Ghét...
じゃありませんでした
Không...
くなかった
Phủ định trong quá khứ của A-い
へた
Xấu, dở, kém, tệ, vụng
それから
Sau đó, từ đó
たら
Sau khi
(の中)で~が一番~です
Ở..., ... là nhất
じゃ(あ) / では
Thôi, vậy thì (Chuyển đổi)
にV-ます
Tần suất
は...です
Thì
すき
Thích...
にあげます
Tặng, cho...cho
は~にいます
...có ở... (nhấn mạnh vào chủ thể)
くないです
Thì không
Từ nghi vấn + が
Câu nghi vấn
が
Trợ từ đứng sau chủ ngữ
は...が...
Cái gì đó như thế nào
ている
Đang...
が
Trợ từ
ずつ
Mỗi (số lượng), từng...một, cứ...một...
や
...hoặc...
... にVます
Làm gì vào lúc nào.
ません
Không làm gì
否定形
Thể phủ định
どちら
Ở đâu
と~と~どちら~か
So sánh
はどうですか
.... thì như thế nào?
どうも
Dùng để chào hỏi
何をしますか
Làm gì
辞書形
Thể từ điển
にV-ます
Điểm xuất phát, điểm khởi đầu
何か
Cái gì đó
な
Bổ sung ý nghĩa cho danh từ
ている
Lặp đi lặp lại
そして
Và (Trình tự)
よく
Thường...
は~にあります
...có ở... (nhấn mạnh vào chủ thể)
と
Và...
ます
Thói quen, sự thật, hành động trong tương lai
この / その / あの
...này/đó/kia
さん
Anh, chị, ông, bà
の
Bổ nghĩa
お
Tiền tố
ませんでした
Đã không
どこ
Ở đâu
くて
Vừa... vừa
A-い+N
Bổ sung ý nghĩa cho danh từ
て~て
Nối câu
のほうが...です
...thì ....hơn
そうです
Đúng vậy
ます
Thể lịch sự của động từ
ていい
Có thể ..., được phép ...
じゅう
Khắp (Không gian)
じゃない
Không phải, phải không, không phải...hay sao?
まで
Đến khi
てはだめだ
Không được
だろう
Đúng không (Xác nhận lại)
もし~たら/もし~ば
Giả sử nếu...
と思う
Tôi nghĩ...
どうやって
Làm thế nào/Bằng cách nào
たいです
Muốn
のが上手
Giỏi (làm gì đó)
や
Như là...
ぜひ
Nhất định/Thế nào cũng phải
ましょう
Cùng... nào
どの
Cái nào/Người nào
に
Lúc/Vào (Thời điểm)
てくれる
Làm... cho tôi
とても
Rất...
ですか
À/Phải không?
一緒に
Cùng/Cùng với
たことがある
Đã từng
いつも
Lúc nào cũng/Luôn...
ないでください
Xin đừng/Đừng
あまり~ない
Không... lắm
じゃない/ではない
Không phải là
はどうですか
Thế nào/Thế nào rồi
なかなか~ない
Mãi mà/Khó mà
だ/です
Là...
に行く/に来る/に帰る
Đi/đến/về đâu (để làm gì đó)
を
Trợ từ
に/へ
Đến/Tới (Đích đến/Phương hướng)
が
Nhưng/Thì
までに
Trước/Trước khi
か
Không/phải không/hả/à
なる
Trở nên/Trở thành
ましょうか
Nhé
と
Là.../Thì...
ことがある/こともある
Có lúc/Cũng có lúc
てあげる
Làm... cho ai đó
もう
Đã... rồi/Không... nữa
ても
Dù... cũng...
前に
Trước khi
なければならない/なくてはならない/なければいけない/なくてはいけない/なければだめ/なくてはだめ
Phải...
から
Vì/Bởi vì...
~がほしいです
Muốn
いつ
Khi nào/Bao giờ
で
Ở/Vì/Bằng/Với
できる
Có thể
のが下手
Kém/Không giỏi (làm gì đó)
どうして
Tại sao
ね
Nhỉ/Nhé/Quá
てはいけない
Không được làm
か
Cái gì đó phải không
とき
Khi...
ている
Đang... (hiện tại)
てもらう
Được ai đó làm... cho/Nhờ ai đó làm... giúp
も
Cũng...
は
Là...
くらい/ぐらい
Khoảng...
だけ
Chỉ...
でしょう/でしょうか
Đúng không?/Không biết... không nhỉ?
なくてもいい
Không cần phải
よ
Đấy/Nhé/Cơ
てください
Hãy...
でも
Các thứ/Hay gì đó
ませんか
Cùng... với tôi không?
どのくらい
Bao lâu
てもいい
Có thể/Được phép (Cho phép)
と言う/と言っていた
Nói rằng...
は~より
Hơn...
けど
Dù... nhưng
がある
Có (tồn tại/sở hữu/xảy ra)
の
Của...
がいる
Có (tồn tại/sở hữu)
たら
Nếu... thì...
~か、~か
Là... hay là...
..は, ...が
So sánh は và が
から~まで
Từ... đến...
より~ほうが
So với... thì... hơn
たり~たり
Làm... này, làm... này/Lúc thì... lúc thì...
じゃ(あ) / では
Thế thì, vậy thì (Bày tỏ thái độ)
それから
...Và..., thêm cả... nữa
のなか
Trong...
なかを
Trong tình huống ...