Tất cả cấp độ

Từ vựng JLPT N3

1.794 từ

Trung cấp - tình huống đời sống hàng ngày

Gia đình(26 từ)

父親 ちちおや

THÂN, THẤN

Bố; cha

母親 ははおや

THÂN, THẤN

Mẹ.

長女 ちょうじょ

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

Chị hai; Con gái lớn; trưởng nữ

長男 ちょうなん

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

Cậu cả; Con cả; Trưởng nam; Trưởng tử.

次女 じじょ

NỮ, NỨ, NHỮ

Con gái thứ

次男 じなん

THỨ

Con trai thứ

三女 さんじょ

TAM, TÁM

Con gái thứ ba

三男 さんなん

TAM, TÁM

Ba đàn ông; con trai (thứ) ba

末っ子 すえっこ

TỬ, TÍ

Con út

一人っ子 ひとりっこ

NHẤT

Con một.

姉妹 しまい

MUỘI

Chị em.

一人娘 ひとりむすめ

NHẤT

Người con gái duy nhất

親子 おやこ

TỬ, TÍ

Cha mẹ và con cái; tình máu mủ; bố con; mẹ con

夫婦 ふうふ

PHU, PHÙ

Uyên ương; Vợ chồng.

ご夫妻 ごふさい

PHU, PHÙ

親類 しんるい

THÂN, THẤN

Họ hàng; Thân nhân; Thân thuộc.

先祖 せんぞ

TIÊN, TIẾN

Gia tiên; Ông bà; tổ tiên

尊敬 そんけい

KÍNH

Sự tôn kính; Tôn kính.

おじ おじ

TIỂU

Ông (bố của bố mẹ); Ông già (người đàn ông lớn tuổi)

おば おば

TIỂU

Bà.

いとこ いとこ

TÙNG

(いとこ)anh chị em họ

おい おい

LÃO

Cháu trai

めい めい

MINH

Danh nghĩa; Danh; tên gọi; Thanh danh; tên tuổi

連れる つれる

LIÊN

Dẫn; dắt; dẫn dắt.

似る にる

TỰ

Giống; In như; Tựa.

そっくりな そっくりな

Bạn hữu(20 từ)

親友 しんゆう

仲間 なかま

GIAN

Người hầu cấp thấp (phục vụ quý tộc hoặc đền chùa); người có địa vị giữa võ sĩ và lao động; Người giúp việc (thời Edo, chuyên làm việc vặt cho võ sĩ); Quan chức trông coi và làm việc tạp vụ trong thành Edo (thời Mạc phủ Edo); Ở giữa; nửa chừng; điểm giữa của thời gian hoặc không gian; Nửa vời; không dứt khoát; trạng thái trung gian; Trung gian (giữa tồn tại và hư vô, hoặc giữa hai vị Phật)

仲良し なかよし

LƯƠNG

Bạn bè; Quan hệ tốt, hòa thuận, quý mến nhau

幼なじみ おさななじみ

ẤU

Bạn thiếu thời; bạn thủa nhỏ

友情 ゆうじょう

TÌNH

Bạn; Tình bạn; tình bằng hữu.

親しい したしい

THÂN, THẤN

Thân thiết; gần gũi; thân thiện

知人 ちじん

NHÂN

Người quen; Người quen biết; Quen mặt.

メンバー メンバー

Thành viên.

つなぐ つなぐ

HỆ

Buộc vào; thắt; kết nối.

つながる つながる

HỆ

Nối; buộc vào; liên hệ; liên quan, kết nối được, gọi được

当時 とうじ

THÌ, THỜI

Dạo ấy; Đồng thời; Đương thời; Khi ấy; Khi đó; ngày đó; ngày ấy

祝う いわう

CHÚC, CHÚ

Ăn mừng; chúc; chúc mừng.

遠慮 えんりょ

VIỄN, VIỂN

Khách khí; Ngại ngần; ngại; Ngại ngùng.

しょっちゅう しょっちゅう

Thường xuyên; hay

たびたび たびたび

ĐỘ, ĐẠC

Mỗi lần; mỗi khi; mọi lúc

たまに たまに

NGẪU

Thi thoảng; đôi khi; thỉnh thoảng; có lúc.

たまたま たまたま

NGẪU

Thỉnh thoảng; đôi khi; thi thoảng; Tình cờ; ngẫu nhiên; bất ngờ

めったに めったに

ĐA

Hiếm khi

しばらく しばらく

TẠM

Một lúc; một chút; (kéo dài) một khoảng thời gian; Tạm gác; tạm để lại

別々 べつべつ

BIỆT

Sự riêng rẽ từng cái; Từng cái một; riêng rẽ từng cái

Người yêu(23 từ)

彼女 かのじょ

NỮ, NỨ, NHỮ

Chị ta; Cô ả; Cô ta; cô ấy; cô gái ấy; cô bé ấy; người phụ nữ ấy; người đàn bà ấy; bà ấy; mụ ấy

かれ

BỈ

Cái đó; cái kia (đại từ chỉ định ở xa)

愛情 あいじょう

TÌNH

Tình ái; Tình duyên; Tình thương; Tình yêu; mối tình

出会い であい

HỘI, CỐI

Gặp gỡ; cuộc gặp gỡ

出会う であう

HỘI, CỐI

Gặp gỡ ngẫu nhiên; Hội ngộ.

付き合う つきあう

HỢP, CÁP, HIỆP

Kết hợp; giao tiếp; liên kết

交際 こうさい

GIAO

Mối quan hệ; giao tế; giao du; tình bạn

記念 きねん

Kỉ niệm; Kỷ niệm.

記念日 きねんび

NHẬT, NHỰT

Ngày kỉ niệm; Ngày kỷ niêm.

けんか けんか

HUYỆN

Cãi nhau, cãi cọ, gây chuyện

言い返す いいかえす

NGÔN, NGÂN

Nói lại; trả lời lại; đáp lại; cãi lại; đáp trả lại; cãi giả lại; đối đáp lại

謝る あやまる

TẠ

Xin lỗi

仲直り なかなおり

TRỰC

Sự hòa giải.

連れて行く つれていく

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Dắt; Dắt theo; dắt theo cùng; đưa theo; đưa đi cùng; Đưa.

連れて来る つれてくる

LIÊN

Đưa đến; dắt đến

秘密 ひみつ

MẬT

Bí mật; Có tính bí mật; Diệu.; Bí ẩn

内緒 ないしょ

NỘI, NẠP

Riêng tư; Cuộc sống gia đình

好かれる すかれる

HẢO, HIẾU

Kỹ; kỹ lưỡng; thấu đáo; kỹ càng; tốt; Rất; cực kỳ; hết sức; vô cùng; Giỏi; khéo; hay; tốt; Thật là; giỏi thật; hay thật (diễn tả sự thán phục hoặc ngạc nhiên khi làm được việc khó); Sao dám; mà cũng dám; thật là (mỉa mai); Thường; hay; thường xuyên; luôn

もてる もてる

TRÌ

Cầm; nắm; mang; Chịu (phí tổn); Đảm nhiệm; có; Duy trì; Khiêng; Mang; Vác; Xách.

ふる ふる

KHA

Âm lịch; Cũ; cũ kỹ; cổ; cựu

[お]見合い おみあい

KIẾN, HIỆN

Xem mắt; cuộc gặp gỡ với mục đích mai mối

恋愛 れんあい

ÁI

Luyến ái; Sự luyến ái; tình yêu

存在 そんざい

TẠI

Sự tồn tại; Tồn; Tồn tại.

Giao tiếp(27 từ)

相手 あいて

TƯƠNG, TƯỚNG

Đối phương; người đối diện

助ける たすける

TRỢ

Cứu; Dìu; Độ; Độ trì; Giúp; cứu giúp; cứu sống; Phó tá; Trợ.

助かる たすかる

TRỢ

Được cứu sống; Được giúp

支える ささえる

CHI

Chống đỡ; nâng đỡ; đỡ; Duy trì; giữ vững; Hỗ trợ; làm chỗ dựa; ủng hộ; giúp đỡ; Ngăn chặn; chặn đứng; kìm giữ

誘う さそう

DỤ

Mời; rủ rê

待ち合わせる まちあわせる

HỢP, CÁP, HIỆP

Gặp nhau tại điểm hẹn; gặp nhau theo kế hoạch; gặp nhau tại nơi và thời gian đã sắp xếp trước

交換 こうかん

GIAO

Chuyển đổi; Giao hoán; Sự trao đổi; đổi chác; trao đổi; đổi

交流 こうりゅう

GIAO

Sự giao lưu; giao lưu; Dòng điện xoay chiều (ac)

断る ことわる

ĐOẠN, ĐOÁN

Cảnh cáo; nói rõ; Từ chối; không chấp nhận; bác bỏ

預ける あずける

DỰ

Giao cho; giao phó; gửi

預かる あずかる

DỰ

Nhận trông; giữ hộ; Phụ trách; (làm trung gian) đứng ra giải quyết; Tạm thời chưa công bố

かわいがる かわいがる

KHẢ, KHẮC

Nâng niu; Thương yêu; Yêu dấu; Yêu; yêu mến; trìu mến; âu yếm

甘やかす あまやかす

CAM

Chiều chuộng; nuông chiều

ついて来る ついてくる

LAI, LÃI

Dính.

抱く だく

BÃO

Bao trùm; Bế; ôm; ấp; ôm ấp; Bồng; Bồng bế; Hoài bão; Trùm.

話しかける はなしかける

THOẠI

Bắt chuyện với ai

無視 むし

VÔ, MÔ

Sự xem thường; sự phớt lờ.

振り向く ふりむく

HƯỚNG

Ngoảnh mặt; đổi hướng

いただく いただく

ĐÁI

Nhận; xin nhận

くださる くださる

HẠ, HÁ

Nhận; xin nhận

差し上げる さしあげる

THƯỢNG, THƯỚNG

Kính biếu; Tặng biếu; Tặng; cho

やる やる

Làm

与える あたえる

DỮ, DỰ, DƯ

Cho; Đưa ra; gây ra; đem đến; Nộp; Xả.; Ban; Tặng; Thưởng

味方 みかた

PHƯƠNG

Bạn; người đồng minh; người ủng hộ.

悪口 わるぐち

KHẨU

Nói xấu

我々 われわれ

NGÃ

Chúng mình; Chúng tôi; chúng ta

まね まね

CHÂN

Sự bắt chước; sự mô phỏng

Kính ngữ(21 từ)

いただく いただく

ĐÁI

Nhận; xin nhận

敬語表現 けいごひょうげん

BIỂU

丁寧語 ていねいご

NGỮ, NGỨ

Ngôn ngữ lịch sự.

尊敬語 そんけいご

NGỮ, NGỨ

Tôn kính ngữ

謙譲語 けんじょうご

NGỮ, NGỨ

Từ khiêm tốn; khiêm tốn ngữ.

おっしゃる おっしゃる

NGƯỠNG, NHẠNG

Nói (kính ngữ của 言う)

なさる なさる

VI, VỊ

Làm (kính ngữ)

いらっしゃる いらっしゃる

Đi; đến; là; ở

おいでになる おいでになる

Kính ngữ của đến hoặc ở

召し上がる めしあがる

THƯỢNG, THƯỚNG

Ăn; Dùng.

ご覧になる ごらんになる

LÃM

Để xem, để nhìn; Cố gắng

ご存じだ ごぞんじだ

TỒN

申す もうす

THÂN

Nói là; được gọi là; tên là

申し上げる もうしあげる

THƯỢNG, THƯỚNG

Nói; kể; diễn đạt; phát biểu

いたす いたす

TRÍ

Làm; xin được làm

おる おる

CHIẾT, ĐỀ

Có; ở; sống; có mặt

伺う うかがう

TÝ, TỨ

Đến thăm; Hỏi; Hỏi thăm; Nghe; Thăm hỏi; Thăm viếng.

参る まいる

THAM, XAM, SÂM

Đi, viếng thăm

拝見する はいけんする

KIẾN, HIỆN

Xem; chiêm ngưỡng

お目にかかる おめにかかる

MỤC

Gặp gỡ; đương đầu

存じている ぞんじている

TỒN

Biết; biết đến.

Chào hỏi(9 từ)

お疲れさま おつかれさま

お先に失礼します おさきにしつれいします

TIÊN, TIẾN

Tôi xin phép về trước.

ご苦労さま ごくろうさま

LAO

... đã vất vả quá!; Cám ơn nhiều; Ngài đã làm việc vất vả!

ご無沙汰しています ごぶさたしています

THÁI, THẢI

お久しぶり おひさしぶり

CỬU

Đã lâu không gặp

遠慮なく えんりょなく

VIỄN, VIỂN

Không có hạn chế

よいお年を よいおとしを

NIÊN

明けましておめでとう あけましておめでとう

今年もよろしくお願いします ことしもよろしくおねがいします

Mô tả người(18 từ)

名字 みょうじ

DANH

Họ.

性別 せいべつ

TÍNH

Giới tính

年齢 ねんれい

NIÊN

Tuổi; Tuổi tác

高齢 こうれい

CAO

Tuổi cao; Cao tuổi; Lớn tuổi

老人 ろうじん

NHÂN

Bô lão; Lão nhân; Lão ông; Lão phu; Người già; Ông cụ; Ông già; Ông lão; Phụ lão.

幼児 ようじ

NHI

Trẻ từ 1 tuổi đến khi bước vào trường tiểu học; Trẻ em

出身 しゅっしん

XUẤT, XÚY

Gốc gác; sự xuất xứ; Gốc tích; Xuất thân.

生まれ うまれ

SANH, SINH

Sự ra đời; nơi sinh; nơi ra đời

育ち そだち

DỤC

Sự lớn lên; sự phát triển

行儀 ぎょうぎ

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Cách cư xử

マナー マナー

Cách ứng xử; Lễ nghi (manner)

個人 こじん

NHÂN

Cá nhân; cá thể; Cá nhân; mang tính cá nhân; riêng tư; riêng; Kho tư nhân; Tư gia.

アドレス アドレス

Địa chỉ

本人 ほんにん

NHÂN

Anh ta; cô ta; ông ta; bà ta; người đó; Bản thân; Người ủy thác.

独身 どくしん

THÂN, QUYÊN

Đời sống độc thân; sự độc thân; Nằm co.

主婦 しゅふ

CHỦ, CHÚA

Nội trợ

フリーター フリーター

Người thanh niên làm các công việc bán thời gian.

無職 むしょく

VÔ, MÔ

Sự không có việc làm.

Thời gian(18 từ)

本日 ほんじつ

NHẬT, NHỰT

Hôm nay.

明日 あす

NHẬT, NHỰT

Bữa hôm sau; Bữa sau; Ngày hôm sau; Ngày mai

前日 ぜんじつ

NHẬT, NHỰT

Ngày trước đó

翌日 よくじつ

NHẬT, NHỰT

Bữa hôm sau; Hôm sau; Ngày hôm sau; Ngày sau.

しあさって しあさって

NHẬT, NHỰT

Hai ngày sau khi ngày mai

先おととい さきおととい

TIÊN, TIẾN

昨日 さくじつ

NHẬT, NHỰT

Hôm qua.

昨年 さくねん

NIÊN

Năm ngoái; Năm qua.

先日 せんじつ

NHẬT, NHỰT

Năm ngoái; Năm qua.

再来週 さらいしゅう

LAI, LÃI

Tuần sau nữa.

先々週 せんせんしゅう

TIÊN, TIẾN

2 tuần trước

上旬 じょうじゅん

THƯỢNG, THƯỚNG

Thượng tuần; 10 ngày đầu của tháng

中旬 ちゅうじゅん

TRUNG, TRÚNG

Trung tuần; 10 ngày giữa một tháng

下旬 げじゅん

HẠ, HÁ

Hạ tuần

深夜 しんや

THÂM

Đêm sâu; đêm khuya; Khuya khoắt.

未来 みらい

LAI, LÃI

Đời sau; Tương lai (thường chỉ thời gian); thời tương lai (trong chia động từ); tương lai; Vị lai.

数日 すうじつ

NHẬT, NHỰT

Ít ngày; vài ngày

以降 いこう

Sau đó; từ sau đó; từ sau khi

Ẩm thực(27 từ)

朝食 ちょうしょく

TRIÊU, TRIỀU

Bữa ăn sáng.

モーニング モーニング

Buổi sáng; Lễ phục nam giới

昼食 ちょうしょく

THỰC, TỰ

Bữa ăn trưa.; Bữa trưa

ランチ ランチ

Bữa ăn trưa

夕食 ゆうしょく

THỰC, TỰ

Bữa chiều; Bữa tối; Cơm chiều; cơm tối.

ディナー ディナー

Bữa tối.

デザート デザート

Món tráng miệng; Sa mạc; Tráng miệng.

おやつ おやつ

Đồ nhắm, đồ ăn nhẹ

おかず おかず

SỔ, SỐ, SÁC, XÚC

Thức ăn kèm

[お]弁当 おべんとう

ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG

Cơm hộp

自炊 じすい

TỰ

Tự nấu ăn.

外食 がいしょく

NGOẠI

Việc ăn ở ngoài; đi ăn ngoài; đi ăn tiệm; đi ăn hàng; ăn ngoài; ăn tiệm; ăn hàng; ra ngoài ăn

グルメ グルメ

Kiểu ăn; phong vị món ăn; người sành ăn; món sành điệu

おごる おごる

NGẠO

Chăm sóc; chiêu đãi; khoản đãi; khao.

食欲 しょくよく

THỰC, TỰ

Sự ngon miệng; sự thèm ăn; Tham ăn.; Sự thèm ăn

注文 ちゅうもん

VĂN, VẤN

Việc đặt hàng; việc gọi món; Yêu cầu; điều kiện

乾杯 かんぱい

BÔI

Cạn cốc; Sự cạn chén; cạn chén; trăm phần trăm (uống rượu); nâng cốc

かむ かむ

Linh hồn; thần linh; vị thần (dùng làm hậu tố trong các từ ghép như 'yamatsumi' hay 'watatsumi')

味わう あじわう

VỊ

Nêm; Nếm; thưởng thức; nhấm nháp

お代わり おかわり

ĐẠI

Bát nữa; cốc nữa

残す のこす

TÀN

Bám chặt (Sumô); Bỏ lại (phía sau); bỏ sang một bên; tạm gác (công việc); Chừa lại; Để lại; truyền lại (hậu thế); Sót lại; để lại; Tiết kiệm; dành dụm; Xếp.

残り物 のこりもの

VẬT

Vật còn lại; còn lại

もったいない もったいない

VẬT

Vật còn lại; còn lại

済ませる すませる

TẾ

Kết thúc.

済む すむ

TẾ

Kết thúc; hoàn tất.

りょう

LƯỢNG, LƯƠNG

Khối lượng; Lượng.

バランス バランス

Sự cân bằng; thăng bằng; cân đối; Thăng bằng.

Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn(22 từ)

なべ なべ

OA

Chõ; Nồi.; Cái chảo; chảo; xoong; Lẩu

フライパン フライパン

Cái chảo; Chảo; Chảo rán; chảo chuyên dùng để rán; Nồi rang.; Chảo rán

包丁 ほうちょう

BAO

Con dao; Dao thái thịt; dao lạng thịt; Nghệ thuật nấu ăn; Nhà bếp.; Dao

まな板 まないた

BẢN

Cái thớt; Thớt.

おたま おたま

NGỌC, TÚC

Cái môi; cái muôi; muôi; môi; Trứng; Muôi, xẻng múc

しゃもじ しゃもじ

Cái môi; cái muôi; muôi; môi; Trứng; Muôi, xẻng múc

大さじ おおさじ

ĐẠI, THÁI

Muỗng canh

炊飯器 すいはんき

KHÍ

Bếp thổi cơm; Nồi cơm điện.

流し台 ながしだい

THAI, ĐÀI, DI

Chỗ rửa tay trong bếp; bệ rửa trong bếp; Bồn rửa

電子レンジ でんしレンジ

TỬ, TÍ

Lò vi ba

ガスレンジ ガスレンジ

Bếp ga; bếp đốt chạy bằng khí

調味料 ちょうみりょう

ĐIỀU, ĐIỆU

Đồ gia vị; Gia vị

サラダ油 サラダあぶら

DU

Dầu xà lách.

食品 しょくひん

PHẨM

Dầu xà lách.

切らす きらす

THIẾT, THẾ

Dùng hết, sử dụng hết , hết hàng

くさる くさる

HỦ

Buồn chán; Hư; Suy đồi; Thiu thối; Thối; Thối rữa; thiu; hỏng; ung; Mục nát; thối rữa

アルミホイル アルミホイル

Giấy nhôm

ラップ ラップ

"lớp phủ" hoặc "lớp bọc"; Kèn; Nhạc rap; Việc bao gói; túi nhựa để bao gói; Vòng chạy; vòng bơi.; Bộ phần mềm nguồn mở thay thế lapp (linux, apache, postgresql, php)

おしぼり おしぼり

Một nóng, làm ẩm ướt khăn lau bàn tay

食器 しょっき

THỰC, TỰ

Bát đĩa; Chén bát; Đĩa bát.; Dụng cụ ăn uống

茶わん ちゃわん

TRÀ

Bát cơm; chén uống chè.

グラス グラス

Cỏ; Kính; tấm kính; cái cốc thủy tinh; "kính"

Chế biến món ăn(30 từ)

刻む きざむ

KHẮC

Đục chạm; Thái (rau, quả); khắc

(卵を)割る わる

CÁT

Đục chạm; Thái (rau, quả); khắc

むく むく

CẤU

Đối diện với, quay mặt về phía; Hướng đến, dành cho, để cho; Thích hợp, phù hợp

加える くわえる

GIA

Thêm vào; tính cả vào; gia tăng; làm cho tăng lên

少々 しょうしょう

THIỂU, THIẾU

Một chút; một lát

揚げる あげる

Dỡ (hàng); Rán; Thả (diều); kéo lên; Vén.

煮る にる

CHỬ

Nấu

ゆでる ゆでる

NHƯ, NHỰ

Nấu

蒸す むす

CHƯNG

Chưng cách thủy; Hấp

くるむ くるむ

Chưng cách thủy; Hấp

にぎる にぎる

ÁC

Bắt; Bíu; Nắm; túm; tóm vào, cầm

熱する ねっする

NHIỆT

Kích động; hưng phấn; say mê; Tăng nhiệt; làm nóng

こげる こげる

TIÊU, TIỀU

Chèo thuyền; chèo; lái; Đạp bàn đạp

取り出す とりだす

XUẤT, XÚY

Móc ra; Rút ra; chọn ra

塗る ぬる

ĐỒ, TRÀ

Bôi; phết; quét; Trát; sơn; Đánh (mỹ phẩm); thoa; trang điểm đậm; Làm mất mặt

温める あたためる

ÔN, UẨN

Bôi; phết; quét; Trát; sơn; Đánh (mỹ phẩm); thoa; trang điểm đậm; Làm mất mặt

冷やす ひやす

LÃNH

Làm lạnh; Làm cho bình tĩnh

ぬるい ぬるい

ÔN, UẨN

Âm ấm

水分 すいぶん

PHÂN, PHẬN

Thành phần nước, hàm lượng nước thành phần; Lượng nước

沸かす わかす

PHÍ, PHẤT

Đun; Đun sôi; làm sôi lên; Làm sôi sục; Nấu; Sôi.

注ぐ そそぐ

CHÚ

Chuốc; Rót

味見 あじみ

KIẾN, HIỆN

Sự lấy mẫu; Cuộc thi nếm, sự nếm thử, sự kiểm tra hương vị đồ ăn

手間 てま

GIAN

Công nhân tạm thời; Công sức; thời gian; Công việc; công việc tính công; công việc tính sản phẩm; Tiền công

手軽な てがるな

THỦ

でき上がり できあがり

分ける わける

PHÂN, PHẬN

Chia ra

つまむ つまむ

TRÍCH

Chia ra

塩辛い しおからい

DIÊM

Gắp, bịt mũi, nhón, nhặt, tóm tắt...

すっぱい すっぱい

TOAN

Mặn; mặn muối

冷凍 れいとう

LÃNH

Sự làm đông lạnh; Sự làm lạnh; sự ướp lạnh

Việc nhà(33 từ)

ちらかる ちらかる

TÁN, TẢN

Lung tung; vương vãi; không gọn gàng

片づける かたづける

PHIẾN

Dọn dẹp; sắp xếp

清潔な せいけつな

THANH

Sạch; Sạch sẽ.

掃く はく

TẢO

Quét; chải; Thu thập; tập hợp lại

ほうき ほうき

BẢO

Sự vứt bỏ; sự bỏ đi.

ちりとり ちりとり

Cái hót rác

掃除機 そうじき

KI, CƠ

Máy hút bụi.

ふく ふく

THỨC

Quần áo; Bộ

ぞうきん ぞうきん

CÂN

Giẻ, khăn lau đồ bẩn; Khăn lau (các loại khăn lau nói chung)

バケツ バケツ

Giẻ, khăn lau đồ bẩn; Khăn lau (các loại khăn lau nói chung)

しぼる しぼる

TRÁ

Vắt, ép; Cố gắng hết sức; Thu nhỏ lại, gấp lại, buộc lại; Thu hẹp phạm vi; Vặn nhỏ lại; Kéo (cung); Cơ thể bị vắt kiệt (do tập luyện nghiêm khắc)

こぼす こぼす

LINH

Bay phấp phới; Lật trở lại; Nhảy lên; Thay đổi

洗剤 せんざい

TỄ

Chất tẩy rửa

かび かび

MI, VI

Nhang muỗi

ほこり ほこり

KHOA, KHỎA

Niềm tự hào; niềm kiêu hãnh.

みがく みがく

MA, MÁ

Đánh bóng; làm sáng bóng; mài bóng; mài; Đánh; chải; Trau chuốt; cải thiện; gọt giũa; Xát.

ブラシ ブラシ

Bàn chải; Bàn chải; bàn chải đánh răng; cái chổi để chải.; Cọ trang điểm

あわ あわ

TÚC

Bàn chải; Bàn chải; bàn chải đánh răng; cái chổi để chải.; Cọ trang điểm

臭う におう

XÚ, KHỨU

Có mùi; bốc mùi; ngửi thấy mùi hôi; Có vẻ

洗濯物 せんたくもの

VẬT

Quần áo giặt giũ; đồ giặt; quần áo cần giặt; quần áo đã giặt xong

汚れ よごれ

Ô

Sự ô uế; sự dơ bẩn; sự đồi bại; sự mất đi vẻ thanh khiết; Sự ô nhục; vết nhơ; sự làm nhục danh dự; Sự uế tạp; sự không sạch sẽ (liên quan đến cái chết, sinh nở hoặc kinh nguyệt)

干す ほす

KIỀN, CAN, CÀN, CÁN

Hong; Phơi; làm khô; Sấy.

乾燥 かんそう

KIỀN, CAN, CÀN

Sự khô khan; sự nhạt nhẽo; Sự khô; sự khô hạn; khô hạn; khô; Khô

たたむ たたむ

ĐIỆP

Sự khô khan; sự nhạt nhẽo; Sự khô; sự khô hạn; khô hạn; khô; Khô

アイロン アイロン

Gấp; gập; Xếp.

敷く しく

PHU

Trải; lát; đệm; lắp đặt

育児 いくじ

DỤC

Trải; lát; đệm; lắp đặt

(人を)起こす おこす

KHỞI

Cất; Đánh thức; Dựng dậy; đỡ đậy; Gây ra; Khởi; Khởi đầu; Nổi.

いと

MỊCH

Sợi chỉ; sợi; chuỗi; Sợi chỉ

はり

CHÂM

Kim; Châm; Kim; đinh ghim; Đinh ghim

生ごみ なまごみ

SANH, SINH

Rác nhà bếp (rau, thức ăn thừa..v.v)

空き缶 あきかん

KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG

Lon rỗng

(ごみを)出す だす

XUẤT, XÚY

Lấy ra; đưa ra ngoài; rút ra; Gửi đi; phái đi; cử đi (như người đưa tin hoặc vận động viên); Để lộ; làm lộ ra; cho thấy (thứ gì đó đang bị giấu); Xuất bản; công bố; công khai; Phục vụ; dọn ra (đồ ăn hoặc thức uống); Tạo ra; sản sinh; gây ra; Tăng (như tốc độ); dốc (như sức lực); (trợ động từ) bắt đầu; khởi đầu

Nhà(27 từ)

住まい すまい

TRỤ, TRÚ

Địa chỉ nhà; nhà.

リビング リビング

Địa chỉ nhà; nhà.

居間 いま

GIAN

Phòng khách; phòng đợi

家電 かでん

GIA, CÔ

Phòng khách; phòng đợi

エアコン エアコン

Máy điều hòa không khí; Máy điều hòa nhiệt độ; máy lạnh; điều hòa

クーラー クーラー

Máy lạnh; máy điều hòa; điều hòa

暖房 だんぼう

PHÒNG, BÀNG

Hệ thống sưởi; sự sưởi nóng; Hệ thống sưởi; Sự sưởi nóng

ヒーター ヒーター

Máy sưởi; Bếp nướng; lò nướng; Lò sưởi; Máy sưởi; lò sưởi.

冷房 れいぼう

LÃNH

Điều hòa, thiết bị làm mát

暖める あたためる

NOÃN

Làm nóng lên; hâm nóng; Nung nấu

天井 てんじょう

TỈNH

Trần nhà; (giá) trần; Đỉnh; Trần

ゆか

SÀNG

Sàn nhà; Nền nhà; Sàn

カーペット カーペット

Thảm sàn; Thảm trải nền nhà; thảm

ざぶとん ざぶとん

Đệm; đệm ngồi.; Đệm ngồi

ソファー ソファー

Ghế tràng kỷ; xô-fa; salông.

クッション クッション

Miếng xốp; lót xốp; miếng đệm; đệm

どかす どかす

THỐI, THOÁI

Món ăn tiếp theo, sự lên lớp, lớp chuyển tiếp, khoảng cách, sự khác biệt, dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn, bỏ ra, tháo ra, cách chức, đuổi, lấy ra, đưa ra, rút ra..., tẩy trừ, tẩy, xoá bỏ, loại bỏ, giết, thủ tiêu, khử đi, làm hết, xua đuổi sạch (sự sợ hãi, mối nghi ngờ...), bóc, cắt bỏ, dời đi xa, đi ra, tránh ra xa, dọn nhà, đổi chỗ ở

コンセント コンセント

Ổ điện; Ổ cắm.

スイッチ スイッチ

Ổ điện; Ổ cắm.

ドライヤー ドライヤー

Máy sấy tóc.; Máy sấy

蛇口 じゃぐち

KHẨU

Rô-bi-nê; vòi nước.

ひねる ひねる

TRẦN, TRẬN

Đến tuổi

実家 じっか

THỰC

Nhà bố mẹ đẻ; quê hương, quê quán

家賃 やちん

GIA, CÔ

Nhà bố mẹ đẻ; quê hương, quê quán

物置 ものおき

VẬT

Kho cất đồ; phòng để đồ; Kho

日当たり ひあたり

NHẬT, NHỰT

Kho cất đồ; phòng để đồ; Kho

内側 うちがわ

NỘI, NẠP

Bên trong; phía trong; Nội tình

Tiền và ngân hàng(26 từ)

[お]札 おさつ

TRÁT

Bên trong; phía trong; Nội tình

コイン コイン

Tiền xu; tiền kim loại; đồng xu

小銭 こぜに

TIỂU

Tiền lẻ

生活費 せいかつひ

SANH, SINH

Sinh hoạt phí.

食費 しょくひ

PHÍ, BỈ

Tiền cơm tháng; tiền ăn.

光熱費 こうねつひ

PHÍ, BỈ

Tiền điện và nhiên liệu,chi phí cho điện chiếu sáng và nhiên liệu,chi phí điện năng và nhiên liệu,chi phí tiền điện và nhiên liệu

交際費 こうさいひ

GIAO

Phí tiếp khách; phí lễ tiết

公共料金 こうきょうりょうきん

KIM

Tiền công ích.

[お]こづかい おこづかい

TIỂU

Lao công, nhân viên tạp vụ

節約 せつやく

ƯỚC

Sự tiết kiệm; Tiết kiệm.

ぜいたく ぜいたく

TRẠCH

Sự xa xỉ; Xa hoa; Xa xỉ; quá đắt tiền.

割り勘 わりかん

CÁT

Chia ra để thanh toán; chia nhau thanh toán tiền.

レンタル レンタル

Sự thuê mướn

支払う しはらう

CHI

Sự thuê mướn

支払い しはらい

CHI

Sự thanh toán; sự chi trả.

勘定 かんじょう

ĐỊNH, ĐÍNH

Sự tính toán; sự thanh toán; sự lập tài khoản; tài khoản (kế toán); khoản; thanh toán; tính toán; tính tiền

口座 こうざ

KHẨU

Ngân khoản; Tài khoản

キャッシュカード キャッシュカード

Thẻ tiền mặt; thẻ tài khoản; thẻ rút tiền

暗証番号 あんしょうばんごう

CHỨNG

Thẻ tiền mặt; thẻ tài khoản; thẻ rút tiền

預金 よきん

KIM

Tiền đặt cọc; Tiền dự trữ; khoản tiền gửi trong ngân hàng; Tiền gửi.; Tiền gửi; (chứng khoán) lưu ký chứng khoán; Tiền ký quỹ

ためる ためる

KIỂU

Dành; Danh dụm; Để dành; Gom góp.

たまる たまる

LỰU

Đọng lại; ứ lại; dồn lại

引き出す ひきだす

XUẤT, XÚY

Kéo ra; lấy ra; Nhổ; Rút.

振り込む ふりこむ

CHẤN, CHÂN

Chuyển khoản thanh toán; Để làm cho một thanh toán via là ngân hàng đặt sự di chuyển

送金 そうきん

KIM

Chuyển khoản thanh toán; Để làm cho một thanh toán via là ngân hàng đặt sự di chuyển

通帳記入 つうちょうきにゅう

NHẬP

Mua sắm(31 từ)

品物 しなもの

VẬT

Hàng; Hàng hóa; phẩm vật

現金 げんきん

KIM

Tiền mặt; tiền; Tư lợi; vụ lợi.

クレジットカード クレジットカード

Thẻ tín dụng

1回払い いっかいばらい

HỒI, HỐI

Thẻ tín dụng

合計 ごうけい

HỢP, CÁP, HIỆP

Tổng cộng; Tổng số; Tổng

代金 だいきん

KIM

Giá; tiền hàng; hóa đơn; sự thanh toán.

税込 ぜいこみ

THUẾ, THỐI, THOÁT

Đã bao gồm thuế; giá đã tính thuế

請求書 せいきゅうしょ

THƯ

Hoá đơn; Hóa đơn thanh toán

領収書 りょうしゅうしょ

LĨNH

Biên lai; Hóa đơn, biên lai; Biên lai nhận tiền; Biên nhận.

売り切れ うりきれ

MẠI

Biên lai; Hóa đơn, biên lai; Biên lai nhận tiền; Biên nhận.

品切れ しなぎれ

日替わり ひがわり

NHẬT, NHỰT

Sự đổi theo ngày.

割引 わりびき

DẪN, DẤN

Bớt giá; Chiết khấu; giảm bớt; giảm giá; Chiết suất; Hạ giá; Số tiền được giảm bớt; Sự giảm giá.; Giảm giá; Giảm

半額 はんがく

BÁN

Nửa giá.

特売日 とくばいび

NHẬT, NHỰT

たった たった

Chỉ; mỗi.

とく

ĐẮC

Sự ích lợi; lãi; Có lợi

そん

TỔN

Lỗ.

おまけ おまけ

PHỤ

Sự giảm giá; sự khuyến mại; đồ tặng thêm khi mua hàng

むだ むだ

VÔ, MÔ

Sự vô ích; sự không có hiệu quả; Vô ích; không có hiệu quả

紙幣 しへい

CHỈ

Giấy bạc; Tiền giấy.

硬貨 こうか

HÓA

Tiền kim loại; đồng tiền.

貯金 ちょきん

KIM

Tiền tiết kiệm gửi ngân hàng.; Số trận thắng (của đội trong mùa giải này) trừ đi số trận bị thua

税別 ぜいべつ

BIỆT

Đánh thuế không kể cả (trong giá); đánh thuế riêng biệt

特売品 とくばいひん

MẠI

Hàng hóa giảm giá, hàng hóa khuyến mãi

デリバリー デリバリー

Hàng hóa giảm giá, hàng hóa khuyến mãi

むだづかい むだづかい

VÔ, MÔ

Sự lãng phí tiền; sự phí công vô ích.

寄る よる

Tụ tập; gặp gỡ; chồng chất; Xích lại gần; dựa vào; ghé qua.; Đẩy đối thủ vào vị trí đã sắp xếp

ついでに ついでに

TỰ

Nhân tiện, tiện thể

レジ袋 レジぶくろ

ĐẠI

Túi có mất phí (ở nhật đi mua đồ muốn có túi đựng thường phải mất tiền mua); Túi mua hàng (được giao tại quầy thu ngân để đựng các sản phẩm mua mang về tại các cửa hàng bán lẻ như cửa hàng tiện lợi và siêu thị); Túi ni lông

定休日 ていきゅうび

NHẬT, NHỰT

Ngày nghỉ thường kì

Sinh hoạt hàng ngày(25 từ)

覚ます さます

GIÁC

Đánh thức dậy; làm cho tỉnh lại.

覚める さめる

GIÁC

Tỉnh dậy; tỉnh giấc.

(夜が)明ける あける

MINH

Rạng sáng; (trời) sáng; (năm mới) đến; Kết thúc (một khoảng thời gian)

支度 したく

ĐỘ, ĐẠC

Sự chuẩn bị; sự sửa soạn

合わせる あわせる

HỢP, CÁP, HIỆP

Điều chỉnh (đồng hồ); Hợp (âm điệu, giai điệu); hòa chung (giọng); Hợp (lực); hiệp (sức, lực); Hợp vào làm một; chắp (tay); Kiểm tra; so sánh; Làm phù hợp; làm hợp

しまう しまう

Điều chỉnh (đồng hồ); Hợp (âm điệu, giai điệu); hòa chung (giọng); Hợp (lực); hiệp (sức, lực); Hợp vào làm một; chắp (tay); Kiểm tra; so sánh; Làm phù hợp; làm hợp

(ひげを)そる そる

THẾ

Cạo; Cạo (râu)

(髪を)とかす とかす

DUNG, DONG

Cạo; Cạo (râu)

そろえる そろえる

Chuẩn bị, thu thập đầy đủ; Đông đủ, cùng nhau

昼寝 ひるね

TẨM

Sự ngủ trưa; sự nghỉ trưa.

腰かける こしかける

YÊU

Để ngồi (xuống)

暮れる くれる

MỘ

Lặn (mặt trời); hết (ngày, năm)

おしゃべり おしゃべり

Lặn (mặt trời); hết (ngày, năm)

リラックス リラックス

Sự nghỉ ngơi; thư giãn.; Ột đặc tả để mô tả các ngôn ngữ dựa trên xml; Một đặc tả để mô tả các ngôn ngữ dựa trên xml

ふだん ふだん

ĐOẠN

Bình thường; thông thường; thường thường; đều đặn; thường xuyên.

ふだん着 ふだんぎ

TRỨ, TRƯỚC, TRỮ

Bình thường; thông thường; thường thường; đều đặn; thường xuyên.

相変わらず あいかわらず

たいてい たいてい

夜ふかし よふかし

DẠ

Sự thức khuya

電源 でんげん

ĐIỆN

Sự thức khuya

充電 じゅうでん

ĐIỆN

Lưu trữ năng lượng, sạc pin, tích lũy.; Sạc điện

セット セット

Bộ hối phiếu; Bộ; tập; tập hợp; Ván; séc (ten-nít, cầu lông).; Thanh toán điện tử an toàn; Bộ

なでる なでる

Xoa; sờ

ぐっすり ぐっすり

Trạng thái ngủ say; ngủ ngon

うん

VẬN

Vận mệnh; vận số

Hiếu hỉ khác(20 từ)

日常 にちじょう

NHẬT, NHỰT

Ngày thường; Thường ngày.

常に つねに

THƯỜNG

Thường thường; luôn.

出迎え でむかえ

XUẤT, XÚY

Sự đi đón; việc ra đón.

出迎える でむかえる

XUẤT, XÚY

Đón; Đón tiếp.

見送り みおくり

KIẾN, HIỆN

Sự tiễn; đưa tiễn.

見送る みおくる

KIẾN, HIỆN

Sự tiễn; đưa tiễn.

郵送 ゆうそう

小包 こづつみ

TIỂU

Bưu kiện; Bưu phẩm; Đùm; Kiện nhỏ.

送料 そうりょう

LIÊU, LIỆU

Phí vận chuyển

あて先 あてさき

あて名 あてな

差出人 さしだしにん

とりあえず とりあえず

THỦ

Lập tức; Tạm thời; Trước hết; ưu tiên; Sự lập tức; Sự tạm thời; Sự trước hết; sự ưu tiên.

出前 でまえ

XUẤT, XÚY

Dịch vụ phân phối thức ăn.

ほどく ほどく

GIẢI, GIỚI, GIÁI

Tháo; gỡ (vật bị buộc, bị đan, bị rối...); Mở ra (vật bị gói); Cởi bỏ (đồ đang mặc)

留守番電話 るすばんでんわ

THOẠI

Trả lời máy

よく よく

NĂNG, NAI, NẠI

Tuyệt diệu; đúng mức; tốt; thành vấn đề bên trong

早め はやめ

TẢO

Sớm; Nhanh

リサイクル リサイクル

Sớm; Nhanh

どける どける

ĐỘC

Độc hại; có hại; Mầm bệnh; Thuốc độc; độc

Quang cảnh thành phố(38 từ)

商店街 しょうてんがい

ĐIẾM

Phố mua sắm, khu mua sắm

にぎやかな にぎやかな

Náo nhiệt; Sầm uất.

高層ビル こうそうビル

CAO

Nhà cao tầng; nhà chọc trời; cao ốc.

高層マンション こうそうマンション

CAO

建つ たつ

LẬP

Đứng; Đứng lên; đứng dậy

建てる たてる

KIẾN, KIỂN

Gây dựng; Sáng lập; tạo dựng; xây dựng; xây; dựng

水族館 すいぞくかん

THỦY

Thủy cung

博物館 はくぶつかん

VẬT

Viện bảo tàng.

出入り口 でいりぐち

XUẤT, XÚY

Cửa ra vào.

自動ドア じどうドア

TỰ

Cửa tự động

入館料 にゅうかんりょう

NHẬP

Phí vào cửa

混雑 こんざつ

HỖN, CỔN

Hỗn tạp; tắc nghẽn

行列 ぎょうれつ

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Hàng người; đoàn người; đám rước; Ma trận

休館日 きゅうかんび

NHẬT, NHỰT

Ngày nghỉ

ホール ホール

Hố; lỗ; Sảnh đường; Sảnh; đại sảnh; phòng họp lớn.

使用料 しようりょう

Hố; lỗ; Sảnh đường; Sảnh; đại sảnh; phòng họp lớn.

無料 むりょう

VÔ, MÔ

Miễn phí; Sự miễn phí.

有料 ゆうりょう

HỮU, DỰU

Sự phải trả chi phí

タダ タダ

老人ホーム ろうじんホーム

NHÂN

Viện dưỡng lão, nhà dưỡng lão

目印 めじるし

Mã hiệu; dấu hiệu; mốc.

歩道橋 ほどうきょう

ĐẠO, ĐÁO

Cầu vượt; cầu cho người đi bộ.

タワー タワー

Tháp.

ライト ライト

Đèn chiếu sáng; Đèn

ライトアップ ライトアップ

Chiếu sáng cầu, tòa nhà, cây cối

居酒屋 いざかや

ỐC

Quán rượu; Tửu điếm.

八百屋 やおや

BÁT

Hàng rau; Người bán rau quả

正面 しょうめん

CHÁNH, CHÍNH

Chính diện

そば そば

Bên cạnh; vùng lân cận; sát bên; Mặt bên; bề mặt bên; sườn; Nghiêng; dốc; lệch; Phiến diện; thiên vị; hơi hơi; thoang thoảng

コンクリート コンクリート

Bê tông

地方 ちほう

ĐỊA

(thời Muromachi) quan phụ trách đất đai, nhà cửa và kiện tụng tại Kyoto; (thời Edo) vùng nông thôn; làng quê; dân chính tại các vùng nông thôn; Đất liền (nhìn từ biển); bờ; (múa Nhật Bản) nhạc đệm; nhạc công (hát, đàn shamisen và bộ gõ); (kịch Noh) dàn đồng ca; người phụ trách phần jiutai

地域 ちいき

ĐỊA

Cõi; Khu vực; Vành đai; Vùng.

郊外 こうがい

NGOẠI

Ngoại ô; ngoại thành

中心 ちゅうしん

TRUNG, TRÚNG

Trung tâm; lõi; phần giữa của vật thể; Ruột (phần lõi chứa hạt của các loại quả như dưa); Chuôi (phần lưỡi kiếm hoặc dao tra vào cán); Vật lồng bên trong (của bộ đồ vật lồng nhau); Lõi đúc (khuôn tạo phần rỗng khi đúc); Chuôi mũi tên (phần tra vào cán tên); Phần cuối cần đàn (nằm trong thân đàn shamisen hoặc kokyu); (từ cổ) (uyển ngữ tại đền Ise) Đức Phật; tượng Phật

中央 ちゅうおう

TRUNG, TRÚNG

Trung ương

移転 いてん

CHUYỂN

Di; Sự di chuyển; sự chuyển giao

工事 こうじ

SỰ

Công sự; Công trường xây dựng; công trường

空き地 あきち

ĐỊA

Đất trống

Đi bộ trong thành phố(20 từ)

人ごみ ひとごみ

Đất trống

都会 とかい

HỘI, CỐI

Đô hội; Đô thị; Thành; Thành thị; thành phố

ぶらぶら ぶらぶら

Đung đưa; đong đưa; nặng trĩu; Quanh quẩn không làm gì; thất nghiệp; ngồi không.

うろうろ うろうろ

Đi đi lại lại; đi lòng vòng; Bối rối; không biết phải làm gì

通りかかる とおりかかる

THÔNG

Để tình cờ đi qua

通り過ぎる とおりすぎる

THÔNG

Đi qua; đi ngang qua

徒歩 とほ

BỘ

Sự đi bộ

方向 ほうこう

PHƯƠNG

Hướng; Phía; Phương hướng; Phương trời.

遠回り とおまわり

HỒI, HỐI

Hướng; Phía; Phương hướng; Phương trời.

近道 ちかみち

CẬN, CẤN, KÍ

Đường tắt; lối tắt

回り道 まわりみち

HỒI, HỐI

Đường vòng.

距離 きょり

LI

Đường vòng.

追いかける おいかける

TRUY, ĐÔI

Săn, săn đuổi; Theo đuổi

追いつく おいつく

TRUY, ĐÔI

Đuổi kịp; Kịp; Rượt theo; Theo kịp.

追い越す おいこす

Chạy vượt; Vượt qua

突き当たり つきあたり

ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG

Cuối (phố)

突き当たる つきあたる

ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG

Đến chỗ tận cùng; Đụng; va; Gặp phải khó khăn; gặp chướng ngại

立ち止まる たちどまる

LẬP

Đến chỗ tận cùng; Đụng; va; Gặp phải khó khăn; gặp chướng ngại

横切る よこぎる

THIẾT, THẾ

Xuyên qua; chạy ngang qua

見かける みかける

KIẾN, HIỆN

Bắt gặp, nhìn thấy

Tàu điện Shinkansen(46 từ)

行き先 いきさき

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Đích đến; nơi đến

往復 おうふく

PHỤC, PHÚC

Sự khứ hồi; việc cả đi cả về

往復切符 おうふくきっぷ

THIẾT, THẾ

Vé khứ hồi

片道 かたみち

ĐẠO, ĐÁO

Một chiều; một lượt

各駅停車 かくえきていしゃ

CÁC

Tàu chợ; tàu đỗ ở tất cả các ga; xe lửa hoặc xe buýt địa phương

各停 かくてい

CÁC

Tàu dừng ở tất cả các ga, tàu thường

急行 きゅうこう

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Tốc hành.

特急 とっきゅう

ĐẶC

Sự nhanh đặc biệt; sự hỏa tốc; sự khẩn cấp; Tàu tốc hành.

快速 かいそく

TỐC

Nhanh chóng; cực cao; cực nhanh; siêu tốc; Sự nhanh chóng; nhanh chóng; sự siêu tốc; siêu tốc; sự cực cao; cực cao; sự cực nhanh; cực nhanh

始発 しはつ

PHÁT

Chuyến tàu đầu tiên.

終電 しゅうでん

CHUNG

Chuyến xe cuối, chuyến cuối cùng

終点 しゅうてん

ĐIỂM

Trạm cuối cùng; ga cuối cùng; điểm cuối cùng; bến cuối cùng.

上り のぼり

THƯỢNG, THƯỚNG

Sự leo lên; sự tăng lên

上る のぼる

THƯỢNG, THƯỚNG

Sự leo lên; sự tăng lên

下り くだり

HẠ, HÁ

Sự đi về địa phương; sự ra khỏi thủ đô đi các vùng khác; Đi xuống

下る くだる

Rủ xuống; treo lơ lửng; thòng xuống; Hạ xuống; giảm xuống; giảm (như nhiệt độ, giá cả); Lùi lại; rút lui; rút về phía sau

JR ジェイアール

Japan Railways, JR

私鉄 してつ

Đường sắt tư doanh.

経由 けいゆ

KINH

Đường sắt tư doanh.

定期券 ていきけん

ĐỊNH, ĐÍNH

Vé thường kỳ; vé tháng

有効期限 ゆうこうきげん

KÌ, KI

Ngày tháng hết hạn (trên (về) một thẻ gửi); ngày tháng có hiệu quả

窓口 まどぐち

KHẨU

Cửa bán vé

販売 はんばい

MẠI

Cửa bán vé

あつかう あつかう

TRÁP, HẤP

Điều khiển; đối phó; giải quyết; Đối xử; đãi ngộ; Sử dụng; làm

自動販売機 じどうはんばいき

TỰ

Máy bán hàng tự động

通路側 つうろがわ

THÔNG

Phía lối đi

通路 つうろ

THÔNG

Đường đi; lối đi (giữa các hàng ghế); Ngõ hẻm.

窓側 まどがわ

TRẮC

Đường đi; lối đi (giữa các hàng ghế); Ngõ hẻm.

改札 かいさつ

CẢI

Sự soát vé

改札口 かいさつぐち

CẢI

Cổng soát vé

自動改札 じどうかいさつ

TỰ

Cửa quay tự động

指定席 していせき

ĐỊNH, ĐÍNH

Cửa quay tự động

指定 してい

ĐỊNH, ĐÍNH

Chỉ định; Sự chỉ định

自由席 じゆうせき

TỰ

Chỗ ngồi tự do, ghế không dành riêng cho một người nhất định (ở nhà hát, xe lửa...)

車内アナウンス しゃないアナウンス

NỘI, NẠP

車掌 しゃしょう

XA

Người phục vụ; người bán vé.

ホーム ホーム

Sân ga; nhà ga; khu vực đợi tàu, xe đến

プラットホーム プラットホーム

Sân ga; nhà ga; khu vực đợi tàu, xe đến

線路 せんろ

TUYẾN

Đường ray; Đường sắt.

踏切 ふみきり

THIẾT, THẾ

Nơi chắn tàu

乗り遅れる のりおくれる

THỪA

Nơi chắn tàu

乗り換える のりかえる

THỪA

Xe),nhỡ (tàu,lỡ (tàu

乗り越す のりこす

Đi vượt qua

乗り越し料金 のりこしりょうきん

KIM

Tiền phụ thu

乗り過ごす のりすごす

QUÁ, QUA

Tiền phụ thu

踏む ふむ

ĐẠP

Dẫm lên; trải qua; Đạp.

Xe buýt(31 từ)

バス停 バスてい

ĐÌNH

Dẫm lên; trải qua; Đạp.

停留所 ていりゅうじょ

SỞ

Bến đỗ xe buýt

乗車口 じょうしゃぐち

KHẨU

Cửa nhà ga; cửa lên xe

降車口 こうしゃぐち

KHẨU

Cửa nhà ga; cửa lên xe

乗客 じょうきゃく

THỪA

Cửa xuống, thoát ra

乗車 じょうしゃ

XA

Sự lên (tàu, xe...)

発車 はっしゃ

PHÁT

Xe khởi hành; Xe kh?i h?nh.

通過 つうか

Xe khởi hành; Xe kh?i h?nh.

停車 ていしゃ

XA

Sự dừng xe

下車 げしゃ

Sự dừng xe

途中下車 とちゅうげしゃ

TRUNG, TRÚNG

Sự dừng lại trong một chuyến đi

交通費 こうつうひ

Sự dừng lại trong một chuyến đi

バス代 バスだい

ĐẠI

Chi phí đi lại; chi phí tàu xe; tiền tàu xe; tiền đi lại; Tiền chi phí di chuyển.

払い戻す はらいもどす

PHẤT

Trả lại; hoàn trả; trả

払い戻し はらいもどし

PHẤT

Hoàn trả (tiền).

定員 ていいん

ĐỊNH, ĐÍNH

Sức chứa

つめる つめる

CẬT

Chất; xếp; Chồng chất; Đống.

がらがらな がらがらな

すく すく

LỘC

Trống vắng; vắng vẻ; Đói; Nhẹ nhõm; nhẹ lòng; thoải mái

満員 まんいん

VIÊN, VÂN

Trống vắng; vắng vẻ; Đói; Nhẹ nhõm; nhẹ lòng; thoải mái

満席 まんせき

TỊCH

Sự bán hết chỗ; sự không còn chỗ trống.

ぎっしり ぎっしり

Sự bán hết chỗ; sự không còn chỗ trống.

びっしり びっしり

Đầy ắp; đầy tràn; san sát.

時刻 じこく

THÌ, THỜI

Lúc; thời khắc; Thời gian; thời khắc.

時刻表 じこくひょう

THÌ, THỜI

Bảng giờ tàu chạy; Thời khóa biểu.

優先席 ゆうせんせき

TIÊN, TIẾN

Bảng giờ tàu chạy; Thời khóa biểu.

立ち上がる たちあがる

THƯỢNG, THƯỚNG

Đứng dậy; đứng lên; Nổi dậy; Nổi lên; Quật khởi; Vươn lên.; Đứng dậy khỏi phân vùng và thi đấu

ゆずる ゆずる

NHƯỢNG

Đứng dậy; đứng lên; Nổi dậy; Nổi lên; Quật khởi; Vươn lên.; Đứng dậy khỏi phân vùng và thi đấu

かかる かかる

HUYỀN

Bàn giao (quyền sở hữu tài sản); Nhường; nhượng bộ; nhường nhịn

ブレーキ ブレーキ

Phanh; Bộ phận thắng; Phanh; phanh xe.

急ブレーキ きゅうブレーキ

CẤP

Thắng gấp; phanh gấp; phanh khẩn cấp

Lái xe(38 từ)

ドライブ ドライブ

Sự lái xe.; Bộ điều khiển miền; Lái xe

乗せる のせる

THỪA

Chất lên; chồng lên; xếp lên; để lên; 上に置く.

降ろす おろす

HÀNG, GIÁNG

Chất lên; chồng lên; xếp lên; để lên; 上に置く.

助手席 じょしゅせき

THỦ

Ghế bên cạnh ghế của người cầm lái (trên xe ô tô)

運転席 うんてんせき

VẬN

Ghế tài xế

シートベルト シートベルト

Dây an toàn

カーナビ カーナビ

Hệ thống định vị của xe

道路 どうろ

ĐẠO, ĐÁO

Con đường; con phố; Dặm; Lỗ vốn.

渋滞 じゅうたい

SÁP

Sự kẹt xe; sự tắc nghẽn giao thông

速度 そくど

ĐỘ, ĐẠC

Nhịp độ; Tốc độ; Vận tốc.

スピード スピード

Tốc độ; Tốc lực; Vận tốc.

高速道路 こうそくどうろ

CAO

Đường cao tốc; Đường xa lộ cao tốc.

安全な あんぜんな

TOÀN

Đường cao tốc; Đường xa lộ cao tốc.

安全運転 あんぜんうんてん

TOÀN

Lái xe an toàn

れつ

LIỆT

Hàng; dãy; Thứ bậc; Cột; Hàng

割り込む わりこむ

CÁT

Chen vào; xen ngang; chen ngang

割り込み わりこみ

CÁT

Chen vào; xen ngang; chen ngang

駐車違反 ちゅうしゃいはん

PHẢN, PHIÊN

Ngắt; Sự ngừng; Sự đứt quãng; Sự ngắt; Sự gián đoạn

スピード違反 スピードいはん

PHẢN, PHIÊN

Vượt quá giới hạn tốc độ, tăng tốc

飲酒運転 いんしゅうんてん

VẬN

Lái xe khi đã uống rượu bia

飲酒 飲酒

ẨM, ẤM

Lái xe khi đã uống rượu bia

アクセル アクセル

Bàn đạp ga; Bộ phận tăng tốc; tăng ga; máy gia tốc; chân ga

カーブ カーブ

Hình uốn lượn; đường quanh co; đường cong; sự quanh co; Cú đánh bóng xoáy

ゆるい ゆるい

HOÃN

Các loại dầu ăn

パンク パンク

Các loại dầu ăn

タイヤ タイヤ

Bánh xe; Lốp.; Lốp xe

一方通行 いっぽうつうこう

NHẤT

Giao thông một chiều

通行止め つうこうどめ

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Giao thông một chiều

運転免許証 うんてんめんきょしょう

VẬN

Cấm đi lại

ぶつかる ぶつかる

Va; Va chạm; Va vào; đập vào; va chạm.

ぶつける ぶつける

ĐẢ

Đập mạnh; đánh mạnh; đánh và tấn công; húc mạnh

ひく ひく

NHẠ

Đập mạnh; đánh mạnh; đánh và tấn công; húc mạnh

ハンドル ハンドル

Chăng; Dẫn; Kéo; rút; bị (cảm); tra; Trừ; Uốn cong.; Trừ đi

トランク トランク

Hòm; Hòm; rương; va-li to; Rương; Va li.; Đường chính

エンジン エンジン

Động cơ

中古車 ちゅうこしゃ

TRUNG, TRÚNG

Động cơ

新車 しんしゃ

TÂN

Xe cũ, xe dùng rồi, xe xài rồi

トラック トラック

Xe tải

Trường học(34 từ)

学校 がっこう

HỌC

Trường học

小学校 しょうがっこう

HỌC

Trường học

小学生 しょうがくせい

SANH, SINH

Tiểu học; Trường tiểu học.

中学校 ちゅうがっこう

TRUNG, TRÚNG

Học sinh tiểu học.

中学生 ちゅうがくせい

TRUNG, TRÚNG

Trường trung học

高校 こうこう

CAO

Học sinh trung học

高校生 こうこうせい

SANH, SINH

Trường cấp 3; trường trung học.

遅れる おくれる

TRÌ

Bê trệ; Chậm bước; Chậm chậm; Chậm; trễ; Đến muộn; chậm trễ; muộn; quá thời hạn; Muộn màng; Tụt hậu (học hành)

遅刻 ちこく

TRÌ

Sự muộn; sự đến muộn

サボる サボる

Trốn (việc); bùng (học); Trốn học; bùng học; trốn việc.

集中 しゅうちゅう

TRUNG, TRÚNG

Tập trung; Trong văn tập; trong tập.

うとうと うとうと

Lơ mơ; mơ màng; gà gật; ngủ gà ngủ gật; ngủ gật; Sự lơ mơ; sự mơ màng; sự ngủ gật.

居眠り いねむり

CƯ, KÍ

Sự ngủ gật

寝不足 ねぶそく

BẤT, PHẦU, PHỦ, PHI

Sự thiếu ngủ

期間 きかん

GIAN

Kì; thời kì; Khoảng thời gian

期限 きげん

KÌ, KI

Giới hạn; Kì hạn; hạn; thời hạn; Kỳ hạn.

時間割 じかんわり

THÌ, THỜI

Tỉ lệ giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi; thời gian biểu

項目 こうもく

MỤC

Hạng mục (cán cân); Mục; khoản; điều khoản

座席 ざせき

TỊCH

Chỗ ngồi; Hạng.

締め切り しめきり

THIẾT, THẾ

Hạn cuối; Kết thúc; chấm dứt

締め切る しめきる

THIẾT, THẾ

Đóng; chấm dứt; ngừng; thôi

開く ひらく

KHAI

Mở; Mở cửa (bắt đầu hoạt động)

閉じる とじる

BẾ

Đóng; đóng lại; Đóng; gập vào; nhắm (mắt); Chỉnh sửa văn bản (thay đổi chữ kana thành kanji); Kết thúc; đóng lại

一応 いちおう

NHẤT

Nhất thời; tạm thời; Để chắc chắn, để đề phòng; Ở một mức nào đó; tàm tạm

きちんと きちんと

Ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề; Theo đúng quy tắc; Vừa khít; chính xác; khớp hoàn toàn

きっかけ きっかけ

THIẾT, THẾ

Cớ; lý do; nguyên cớ; động lực; Động cơ; cơ hội; dịp; động lực; Sự bắt đầu; sự khởi đầu; bắt đầu; khởi đầu.

かしこい かしこい

HIỀN

Thông minh; khôn ngoan; khôn; khôn khéo

貸し出し かしだし

XUẤT, XÚY

Sự cho vay; sự cho mượn; cho vay; cho mượn

貸し出す かしだす

XUẤT, XÚY

Cho vay; cho mượn

返却 へんきゃく

PHẢN

Sự trả lại; sự hoàn trả

名札 なふだ

DANH

Bảng tên; Thẻ.; Thẻ tên

給食 きゅうしょく

THỰC, TỰ

Bữa cơm ở trường; cơm suất ở trường hay cơ quan; suất cơm; Sự cung cấp thức ăn; Một suất cơm

体育 たいいく

THỂ

Môn thể dục; sự giáo dục thể chất; Môn thể dục

体育館 たいいくかん

THỂ

Phòng tập thể dục

Học tập(41 từ)

単語 たんご

NGỮ, NGỨ

Từ vựng

アクセント アクセント

Giọng; Trọng âm

暗記 あんき

Sự ghi nhớ; việc học thuộc lòng; học thuộc lòng

記憶 きおく

Kí ức; trí nhớ; Ký ức; Ức.; Trí nhớ

記憶力 きおくりょく

LỰC

Trí nhớ.

繰り返す くりかえす

PHẢN

Lặp lại

リピートする リピートする

聞き取る ききとる

THỦ

Nghe hiểu

聞き取り ききとり

THỦ

Sự nghe hiểu

聞き返す ききかえす

VĂN, VẤN, VẶN

Hỏi lại

聞き直す ききなおす

TRỰC

Nghe lại; hỏi lại

言い直す いいなおす

NGÔN, NGÂN

Tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn

英会話 えいかいわ

HỘI, CỐI

Hội thoại bằng tiếng Anh

入門 にゅうもん

NHẬP

Nhập môn; Sách vỡ lòng; Sự mới học; sự nhập môn; Vào cửa.

下書き したがき

HẠ, HÁ

Bản ráp; Sự viết nháp; なかなか下書きとおりにはいかない:Không thực hiện được theo đúng kế hoạch.

清書 せいしょ

THƯ

Viết lại bản nháp một cách sạch sẽ

表れる あらわれる

BIỂU

Biểu hiện; Được phát hiện ra; bộc lộ ra; Lộ ra; xuất hiện

表す あらわす

BIỂU

Biểu thị; biểu hiện; lộ rõ; Xuất hiện.

物語 ものがたり

VẬT

Truyện

教科 きょうか

GIÁO, GIAO

Đề tài; chương trình học

国語 こくご

QUỐC

Quốc âm; Quốc ngữ; tiếng; thứ tiếng.

理科 りか

Khoa học tự nhiên; Khoa lý.

算数 さんすう

SỔ, SỐ, SÁC, XÚC

Phép toán; Số học; sự tính toán; tính toán; sự làm toán; Số học; Đếm số, phép toán, toán số

科目 かもく

MỤC

Khoa mục; Môn học; môn; Tài khoản.

足し算 たしざん

TÚC

Phép cộng

引き算 ひきざん

DẪN, DẤN

Phép trừ

かけ算 かけざん

TOÁN

わり算 わりざん

イコール イコール

Dấu bằng; Sự công bằng; công bằng; Bằng; tương đương

グラフ グラフ

Biểu đồ; sơ đồ; lược đồ; Đồ thị

三角形 さんかくけい

TAM, TÁM

Tam giác; Hình tam giác

三角 さんかく

TAM, TÁM

Tam giác; hình tam giác; Tam giác

四角 しかく

TỨ

Bốn góc; Hình tứ giác; tứ giác; Vuông.; Tứ giác

定規 じょうぎ

ĐỊNH, ĐÍNH

Thước; thước kẻ; Thước đo; chuẩn mực; tiêu chuẩn; nguyên tắc; mẫu hình

ものさし ものさし

CHỈ

Cái thước đo; đo

センチ センチ

Gây xúc động; làm rơi nước mắt; buồn; Xen-ti-mét.; Xăngti, làmột tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ ước số nhỏ hơn 100 lần; Xăngti, là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ ước số nhỏ hơn 100 lần; Xăngti (ký hiệu: c) là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ ước số nhỏ hơn 100 lần

自習 じしゅう

TỰ

Sự tự ôn tập; sự tự nghiên cứu; tự ôn tập; tự nghiên cứu.

ローマ字 ローマじ

TỰ

La mã

補講 ほこう

BỔ

Bổ sung phân loại hoặc thuyết trình

補習 ほしゅう

BỔ

Những bài học bổ sung

けずる けずる

Chuốt; Gọt giũa; Gọt; bào; cắt

Trường đại học(44 từ)

学部 がくぶ

BỘ

Khoa; Ngành học.

文系 ぶんけい

VĂN, VẤN

Khoa học xã hội

理系 りけい

Khoa học tự nhiên

学科 がっか

HỌC

Chương trình giảng dạy; môn học; Giáo khoa.

心理学 しんりがく

HỌC

Tâm lý học.; Tâm lý học

物理学 ぶつりがく

HỌC

Vật lý học.; Vật lý học

法学 ほうがく

HỌC

Luật học.

言語学 げんごがく

HỌC

Ngôn ngữ học

専攻 せんこう

CHUYÊN

Chuyên môn, chuyên ngành

前期 ぜんき

TIỀN

Kỳ đầu; nửa đầu của năm; giai đoạn đầu.

後期 こうき

HẬU, HẤU

Kỳ sau; thời kỳ sau cùng trong số các thời kỳ; thời kỳ sau; giai đoạn sau

学費 がくひ

HỌC

Học phí; Tiền học phí.

授業料 じゅぎょうりょう

NGHIỆP

Tiền học phí.

奨学金 しょうがくきん

KIM

Học bổng.; Học bổng

公立 こうりつ

LẬP

Công lập

国立 こくりつ

QUỐC

Quốc lập; quốc gia.

県立 けんりつ

LẬP

Sự thuộc về tỉnh; do tỉnh thành lập

市立 しりつ

THỊ

Do thành phố lập.

私立 しりつ

LẬP

Tư nhân lập ra; tư lập.

教授 きょうじゅ

GIÁO, GIAO

Giảng viên; Giáo sư; Giáo thụ; Sự giáo dục; giáo dục; giảng dạy

講義 こうぎ

NGHĨA

Bài giảng; giờ học; Diễn giảng; Giảng giải; Giảng nghĩa.

えらい えらい

HÀO

Vĩ đại; tuyệt vời; giỏi

ゼミ ゼミ

Hội thảo; xê-mi-na; buổi học có diễn thuyết về một chủ đề nghiên cứu ở trường đại học.

テーマ テーマ

Chủ đề; chủ điểm; Đề tài.

手続き てつづき

THỦ

Thủ tục

日付 ひづけ

NHẬT, NHỰT

Ngày tháng; Sự ghi ngày tháng; sự đề ngày tháng.

筆者 ひっしゃ

GIẢ

Phóng viên; kí giả.

内容 ないよう

NỘI, NẠP

Nội dung

まとめる まとめる

TRIỀN

Đưa đến kết luận; Sắp xếp vào trật tự; Thu thập; tập hợp

まとまる まとまる

TRIỀN

Được đặt trong trật tự; Được thu thập; được huy động; Lắng; đọng; chìm xuống.

仕上げる しあげる

THƯỢNG, THƯỚNG

Đánh bóng; hoàn thiện; hoàn thành

仕上がる しあがる

THƯỢNG, THƯỚNG

Để (thì) đã kết thúc

提出 ていしゅつ

XUẤT, XÚY

Sự nộp

出す だす

XUẤT, XÚY

Lấy ra; đưa ra ngoài; rút ra; Gửi đi; phái đi; cử đi (như người đưa tin hoặc vận động viên); Để lộ; làm lộ ra; cho thấy (thứ gì đó đang bị giấu); Xuất bản; công bố; công khai; Phục vụ; dọn ra (đồ ăn hoặc thức uống); Tạo ra; sản sinh; gây ra; Tăng (như tốc độ); dốc (như sức lực); (trợ động từ) bắt đầu; khởi đầu

進路 しんろ

TIẾN

Con đường tiến thân

大学院 だいがくいん

ĐẠI, THÁI

Sự tốt nghiệp đạt học; Cao học; Viện đào tạo sau đại học; viện nghiên cứu sau đại học; trường đào tạo sau đại học.

進学 しんがく

HỌC

Sự học lên đại học; học lên đại học.

一人暮らし ひとりぐらし

NHẤT

Sống một mình; cuộc sống cô độc

アルバイト アルバイト

Việc làm thêm của học sinh; việc làm thêm của sinh viên; làm thêm; làm bán thời gian

バイト バイト

Công việc bán thời gian; Lưỡi tiện, lưỡi cắt, mũi tiện; Việc làm thêm; việc làm không chính thức; Bai (máy vi tính); Đơn vị dữ liệu byte

時給 じきゅう

THÌ, THỜI

Tiền lương trả theo giờ.

りょう

LIÊU

Cơ quan chính phủ; đơn vị hành chính dưới cấp 'shiki' và trên cấp 'tsukasa' trong hệ thống Ritsuryo

休学 きゅうがく

HỌC

Sự nghỉ học

退学 たいがく

HỌC

Sự bỏ học.

Thi cử(32 từ)

受験 じゅけん

THỤ

Sự tham gia kì thi; dự thi; Ứng thí.

受ける うける

THỤ

Được hoan nghênh; Hướng vào; chầu; tin vào; tin; tin tưởng; Phụng mệnh; vâng lệnh; tuân theo; chịu; Tham dự; Thu; tiếp thu; nhận; tiếp nhận; Chịu (ảnh hưởng)

受験生 じゅけんせい

SANH, SINH

Thí sinh

合格 ごうかく

HỢP, CÁP, HIỆP

Sự trúng tuyển; sự thành công; sự thi đỗ

受かる うかる

THỤ

Thi đỗ; đỗ; vượt qua

配る くばる

PHỐI

Phân phát; phân phối; Quan tâm; chú ý

氏名 しめい

THỊ, CHI

Họ tên.

裏返す うらがえす

PHẢN

Lật úp; lộn từ trái ra phải; lộn trái; lộn ngược; Nhìn nhận mọi thứ từ quan điểm trái ngược

裏返し うらがえし

PHẢN

Sự lộn ngược (từ trong ra ngoài); Lật; Đảo ngược

問い とい

VẤN

Câu hỏi

問う とう

VẤN

Cật vấn; Câu hỏi; Hỏi; Hỏi thăm; Vấn.

解く とく

GIẢI, GIỚI, GIÁI

Tháo; gỡ (vật bị buộc, bị đan, bị rối...); Mở ra (vật bị gói); Cởi bỏ (đồ đang mặc)

正解 せいかい

CHÁNH, CHÍNH

Đáp án; ba-rem;; Sự giải thích đúng; sự giải thích chính xác; sự trả lời đúng; Đáp án đúng

正答 せいとう

CHÁNH, CHÍNH

Sửa chữa trả lời

正確な せいかくな

CHÁNH, CHÍNH

Đích xác; Đúng; Nhất định; Tề chỉnh; Vừa vặn.

すらすら すらすら

Trơn tru; trôi chảy.

ちっとも ちっとも

TA, TÁ

Không có gì, một chút cũng không, không một chút nào

カンニング カンニング

Sự quay cóp bài; sự gian trá; quay cóp; quay bài

ぎりぎり ぎりぎり

Sát nút; sát giờ; gần hết giới hạn; hết mức; Sự sát nút; sự gần hết giới hạn

余る あまる

Bị bỏ lại; dư thừa

適当な てきとうな

ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG

Phù hợp; Thích đáng; Thích hợp; Vừa; Vừa vặn.

でたらめな でたらめな

Bừa; Bừa bãi; Láo.

間違い まちがい

GIAN

Lỗi lầm; nhầm lẫn.

間違う まちがう

GIAN

Lầm lẫn; Lỗi; nhầm lẫn; Sai lầm.

間違える まちがえる

GIAN

Sai; Nhầm

優れる すぐれる

ƯU

Ưu; Ưu việt; Xuất sắc; trác việt; tốt; giỏi; 勝れる.

実力 じつりょく

LỰC

Thực lực

結果 けっか

KẾT

Kết cuộc; Kết quả; thành quả; thành tựu; Rút cục; Rút cuộc.; Kết quả; hệ quả

少数 しょうすう

SỔ, SỐ, SÁC, XÚC

Số thập phân; Thiểu số

可能性 かのうせい

TÍNH

Tính khả năng; tính khả thi; khả năng

あきらめる あきらめる

MINH

Từ bỏ; bỏ cuộc

掲示板 けいじばん

KÌ, THỊ

Bản niêm yết các thông báo; Bảng thông báo; bảng tin; Bảng thông báo; Bảng ghim thông báo

Nỗ lực học tập(25 từ)

知識 ちしき

TRI, TRÍ

Chữ nghĩa; Hiểu biết; Kiến thức; Tri thức; Trí thức; Tri thức; kiến thức

理解 りかい

Sự hiểu; sự lĩnh hội; sự tiếp thu; sự nắm được (ý nghĩa...); sự lý giải; sự hiểu biết

目指す めざす

MỤC

Nhắm vào; Thèm muốn.

試す ためす

THÍ

Thử; thử nghiệm

自信 じしん

TỰ

Tự tin.

やる気 やるき

KHÍ

Động lực, hứng thú

くやしい くやしい

Đáng tiếc, đáng ân hận, tiếc nuối; Bực bội ,cay cú,ức chế

レベル レベル

Mức độ; Mức độ; trình độ; mức.

生活レベル せいかつレベル

SANH, SINH

利口な りこうな

ばかな ばかな

Ngu ngốc

さっそく さっそく

TẢO

Nhanh trí; nhanh nhẹn; linh hoạt; tháo vát; nhạy bén

ざっと ざっと

Đại khái; khoảng chừng; ước chừng; Qua loa; Qua loa; đại khái; qua quýt; lướt; Qua quít.

しっかり しっかり

Chắc chắn; ổn định; Cẩn thận; nghiêm túc

じっくり じっくり

Kỹ lưỡng; kỹ càng; thong thả

相当な そうとうな

TƯƠNG, TƯỚNG

まあまあ まあまあ

Tàm tạm; cũng được.

努力 どりょく

LỰC

Chí tâm; Nỗ lực; Sự nỗ lực

なまける なまける

ĐÃI

Làm biếng; Lười; Lười biếng; Trể nải.

なまけ者 なまけもの

GIẢ

得意な とくいな

苦手な にがてな

マスター マスター

Sự thu được; sự trở nên tinh thông; sự nắm vững; Thạc sĩ.; Chính

問い合わせる といあわせる

HỢP, CÁP, HIỆP

Hỏi; hỏi thăm.

問い合わせ といあわせ

HỢP, CÁP, HIỆP

Hỏi; hỏi thăm.

Từ nối(30 từ)

だから だから

Nơi hướng dẫn; phòng hướng dẫn.

それで それで

KÌ, KÍ, KI

Và; ngay sau đó; do đó; bởi vậy

ですから ですから

Và; ngay sau đó; do đó; bởi vậy

そのため そのため

VI, VỊ

Do đó; vì thế; vì lí do đó

したがって したがって

TÙNG

Do đó; vì thế; vì lí do đó

だって だって

Sở dĩ; vì vậy; do vậy; Vì thế; Suy ra; Cho nên

なぜなら なぜなら

Bởi vì là; nếu nói là do sao thì.

なぜかというと なぜかというと

..lý do là bởi vì....

というのは というのは

NGÔN, NGÂN

Cái gọi là.

というのも というのも

NGÔN, NGÂN

Cái gọi là.

じゃ じゃ

Thế thì; Vậy thì

それじゃ それじゃ

Thế thì; Vậy thì; Vậy thì; thế thì; trong trường hợp đó.

だったら だったら

Thế thì; Vậy thì; Vậy thì; thế thì; trong trường hợp đó.

それなら それなら

KÌ, KÍ, KI

Nếu trong trường hợp đó; nếu như thế; nếu ở trường hợp như vậy

それでは それでは

KÌ, KÍ, KI

Nếu trong trường hợp đó; nếu như thế; nếu ở trường hợp như vậy

しかも しかも

NHI

Trong trường hợp đó; sau đó; vậy thì

そのうえ そのうえ

THƯỢNG, THƯỚNG

Bên cạnh đó; ngoài ra; ngoài ra còn; hơn thế nữa; hơn nữa là; Vả lại.

つまり つまり

CẬT

Sự tắc; việc bị nghẹt; Hồi kết; kết cục; Tóm lại; rốt cuộc là; Nói cách khác

要するに ようするに

YẾU, YÊU

Tóm lại; chủ yếu là; nói một cách khác; nói một cách ngắn gọn

でも でも

Tóm lại; chủ yếu là; nói một cách khác; nói một cách ngắn gọn

だけど だけど

Nhưng; tuy nhiên; Tuy nhiên.

けれども けれども

Nhưng; tuy nhiên

ところが ところが

SỞ

Dẫu sao thì; thế còn; thậm chí.

しかし しかし

NHIÊN

Tuy nhiên; nhưng

だが だが

Nhưng, tuy nhiên

ただ ただ

CHÍCH, CHỈ

Trực tiếp; ngay

ただし ただし

KHẢN

Chắc chắn; sự thật; tính chính xác; thực tế

または または

HỰU

Hoặc; nếu không thì.

あるいは あるいは

HOẶC

Hoặc; hoặc là

それとも それとも

CỘNG, CUNG

Hoặc; hay

Việc làm(33 từ)

企業 きぎょう

NGHIỆP

Doanh nghiệp

ホームページ ホームページ

Trang chủ

ウェブサイト ウェブサイト

Vị trí web; Địa chỉ trang web

ウェブページ ウェブページ

Trang mạng; Trang web

条件 じょうけん

KIỆN

Điều kiện; điều khoản; Điều kiện

募集 ぼしゅう

TẬP

Sự chiêu tập; sự chiêu mộ; sự tuyển mộ.; Phát hành chứng khoán ra công chúng; Sự chiêu tập; Chào bán cho công chúng; Sự bán ra công khai (cổ phiếu, chứng khoán)

応募 おうぼ

ỨNG

Đăng ký; ứng tuyển

登録 とうろく

LỤC

Sự đăng ký; sổ sách đăng ký; Sự đăng ký

面接 めんせつ

DIỆN, MIẾN

Sự phỏng vấn.

履歴書 りれきしょ

THƯ

Bản lý lịch; Sơ yếu lý lịch

記入 きにゅう

NHẬP

Sự ghi vào; sự điền vào; sự viết vào; sự nhập vào; ghi vào; điền vào; viết vào; nhập vào

資格 しかく

Bằng cấp; Địa vị; Thân phận; Tư cách

服装 ふくそう

TRANG

Phục sức; Phục trang; Y trang.

長所 ちょうしょ

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

Sở trường; điểm mạnh

短所 たんしょ

SỞ

Sở đoản; điểm yếu; nhược điểm

全て すべて

TOÀN

Tất cả; Toàn bộ; tất cả; hoàn toàn

ワイシャツ ワイシャツ

Sơ mi; sơ mi công sở (kiểu dáng cổ điển, tối giản; thường có màu trắng, màu vải mộc hoặc màu nhạt như xanh dương nhạt, xám nhạt...)

ぜひ ぜひ

PHI

Nhất định; những lý lẽ tán thành và phản đối; từ dùng để nhấn mạnh.

ぜひとも ぜひとも

PHI

Bằng tất cả các cách; nhất định (sẽ); nhất định.

やとう やとう

CỐ

Đảng phản đối.

採用 さいよう

DỤNG

Tuyển dụng

受け取る うけとる

THỦ

Lí giải; tin; giải thích; tin tưởng; tiếp thu; nhận; Thu; lĩnh; Thừa nhận; nhận; tiếp nhận

正社員 せいしゃいん

Nhân viên chính thức

社員 しゃいん

Nhân viên công ty; Xã viên.

パート パート

Người làm việc bán thời gian; Thành phần; phần; bộ phận.; Kỹ thuật xem xét và đánh giá chương trình (pert)

サラリーマン サラリーマン

Nhân viên làm việc văn phòng; nhân viên hành chính; người làm công ăn lương.

OL オーエル

研修 けんしゅう

NGHIÊN

Đào tạo, huấn luyện

実習 じっしゅう

THỰC

Sự thực tập; thực tập.

インターン インターン

Nội trú (bác sỹ thực tập); nhân viên tập sự; người học nghề; người học việc

職場 しょくば

TRÀNG, TRƯỜNG

Nơi làm việc.; Nơi làm việc

得る える

ĐẮC

Có thể; có khả năng; Giành đuợc; lấy được

たとえ たとえ

DỤ

Ví dụ.

Công ty(21 từ)

受付 うけつけ

THỤ

Nhân viên thường trực,tiếp tân,nhân viên tiếp tân,nhân viên lễ tân,thường trực,lễ tân; Sự tiếp thu; sự tiếp nhận; tiếp nhận; quầy lễ tân; quầy thường trực; quầy tiếp tân

ミーティング ミーティング

Mít tinh; cuộc họp; hội nghị.

話し合う はなしあう

HỢP, CÁP, HIỆP

Bàn bạc; bàn luận; thảo luận; trao đổi

調整 ちょうせい

ĐIỀU, ĐIỆU

Điều chỉnh; Sự điều chỉnh

能力 のうりょく

LỰC

Chú tiểu; Chú tiểu (trong chùa)

役割 やくわり

DỊCH

Phận sự; Có ích cho công việc.; Vai trò

もうかる もうかる

TRỮ, TRỪ

Sinh lời; có lời

もうける もうける

TRỮ, TRỪ

Sự thiết lập; sự trang bị

通勤 つうきん

THÔNG

Sự đi làm

早退 そうたい

TẢO

Sự dời đi sớm; sự thoái lui nhanh

無断 むだん

VÔ, MÔ

Việc không có sự cho phép; việc không có sự báo trước; việc không được phép

社会人 しゃかいじん

HỘI, CỐI

Cá thể trong một tập thể cụ thể (như trường học...); cá thể trong xã hội nói chung.

一人ひとり ひとりひとり

NHẤT

Mỗi

印鑑 いんかん

ẤN

Con dấu

はんこ はんこ

TỬ, TÍ

Con dấu

インタビュー インタビュー

Sự phỏng vấn; buổi phỏng vấn; Phỏng vấn

アンケート アンケート

Bản điều tra xã hội học; bản trưng cầu ý kiến; bảng câu hỏi về một vấn đề; phiếu điều tra

回答 かいとう

HỒI, HỐI

Đối đáp; Sự trả lời; câu trả lời; trả lời; hồi đáp

ノック ノック

月末 げつまつ

NGUYỆT

Cuối tháng

確かめる たしかめる

XÁC

Xác nhận; làm cho rõ ràng

Quan hệ trên dưới(30 từ)

上司 じょうし

THƯỢNG, THƯỚNG

Bề trên; Cấp trên; ông chủ

部下 ぶか

BỘ

Bầy tôi; Bề tôi; Bộ hạ; Thủ hạ; Thuộc hạ; cấp dưới

先輩 せんぱい

TIÊN, TIẾN

Tiền bối; người đi trước

後輩 こうはい

HẬU, HẤU

Người có bậc thấp hơn; học sinh khối dưới; người vào (công ty...) sau; hậu bối; người vào sau; hậu sinh

肩書き かたがき

THƯ

Chức vụ, vị trí xã hội

アドバイス アドバイス

Lời khuyên; tư vấn; mách nuớc; gợi ý

ひとこと ひとこと

NGÔN, NGÂN

Một lời

同僚 どうりょう

ĐỒNG

Bạn đồng liêu; Đồng liêu; Đồng nghiệp; Đồng sự.

同期 どうき

ĐỒNG

Cùng thời điểm; đồng kỳ; cùng kỳ; Sự cùng năm; sự cùng khóa; Đồng bộ hóa

休暇 きゅうか

HƯU

Kỳ nghỉ; nghỉ; nghỉ ngơi

オフ オフ

Sự tắt; sự thôi; ngắt

オン オン

Bật; bật điện; trạng thái đang hoạt động; trạng thái ON

責任 せきにん

NHÂM, NHẬM, NHIỆM

Trách; Trách nhiệm

無責任な むせきにんな

NHÂM, NHẬM, NHIỆM

プレッシャー プレッシャー

Áp lực; sức ép tâm lý

不満 ふまん

BẤT, PHẦU, PHỦ, PHI

Bất bình; bất mãn; Sự bất bình; sự bất mãn.

命令 めいれい

MỆNH

Mệnh lệnh.; Lệnh

指示 しじ

CHỈ

Chỉ thị; chỉ ra; sự chỉ định; Hướng dẫn; chỉ dẫn; mệnh lệnh; sự sai bảo

苦労 くろう

LAO

Gian khổ; cam go; mang tính thử thách; lo lắng; Sự gian khổ; sự cam go; sự khó khăn; gian khổ; cam go; khó khăn

くたくたな くたくたな

ミス ミス

Cô; Hệ thống thông tin điều hành; Lỗi; lỗi lầm; sai lầm; Lỗi, sai sót; Hệ thống thông tin quản lí (management information system)

報告 ほうこく

BÁO

Báo cáo; Sự báo cáo.

飲み会 のみかい

HỘI, CỐI

Tiệc nhậu, tiệc rượu

宴会 えんかい

HỘI, CỐI

Bữa tiệc; tiệc tùng; tiệc chiêu đãi; tiệc; Buổi tiệc; Cỗ bàn; Đám tiệc; Liên hoan; Tiệc mặn; Yến; Yến tiệc.

歓迎会 かんげいかい

HỘI, CỐI

Buổi đón chào; Buổi tiếp đãi.

送別会 そうべつかい

HỘI, CỐI

Buổi liên hoan chia tay; Tiệc tiễn đưa; Tiệc từ giã.

歓迎 かんげい

NGHÊNH, NGHỊNH

Sự hoan nghênh; sự nghênh đón nhiệt tình; tiếp đón; chào mừng

飲み放題 のみほうだい

ĐỀ

Một loại hình dịch vụ ở các quán ăn. Khách hàng trả một số tiền nhất định nào đó sau đó được uống bất kỳ đồ uồng gì với số lượng bao nhiêu tùy thích

食べ放題 たべほうだい

ĐỀ

Bữa ăn với nhiều món nóng hay nguội phục vụ trong quán ăn

つぐ つぐ

THỨ

Chuốc; Rót

Loại hình công việc(31 từ)

勤務 きんむ

VỤ, VŨ

Cần vụ; Công việc

事務 じむ

SỰ

Công việc; Việc.

担当 たんとう

ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG

Chịu trách nhiệm; đảm đương

担当者 たんとうしゃ

GIẢ

Người phụ trách.

営業 えいぎょう

NGHIỆP

Doanh nghiệp; Sự kinh doanh; sự bán hàng; 営業方針:Phương châm kinh doanh; 営業部長:Trưởng phòng kinh doanh; 営業部:Phòng kinh doanh; 営業所:Văn phòng kinh doanh.

経営 けいえい

KINH

Quản lý; sự quản trị

広告 こうこく

CÁO, CỐC

Quảng cáo

宣伝 せんでん

TRUYỀN

Sự tuyên truyền; thông tin tuyên truyền; sự công khai.

広告会社 こうこくがいしゃ

HỘI, CỐI

Hãng quảng cáo.

出版 しゅっぱん

XUẤT, XÚY

Sự xuất bản; xuất bản.

出版社 しゅっぱんしゃ

XUẤT, XÚY

Nhà xuất bản.

制作 せいさく

TÁC

Sự chế tác; sự làm.

通訳 つうやく

THÔNG

Người phiên dịch; thông dịch viên; phiên dịch viên; Việc phiên dịch.

翻訳 ほんやく

DỊCH

Phiên dịch

精算 せいさん

TOÁN

Sự cân bằng các tài khoản; Sự tính toán chính xác

(予定を)立てる たてる

LẬP

Đứng; Đứng lên; đứng dậy

長期 ちょうき

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

Đằng đẵng; Lâu; Thời gian dài; trường kỳ; dài hạn

短期 たんき

KÌ, KI

Đoản kỳ; thời gian ngắn; Ngắn hạn.

長期出張 ちょうきしゅっちょう

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

日程 にってい

NHẬT, NHỰT

Hành trình; Lịch; Nhật trình; chương trình trong ngày.

ずらす ずらす

Kéo dài thêm; hoãn thêm; rời ra; tiến dịch ra; lùi (thời gian); Kéo ra; đẩy dịch ra

ずれる ずれる

Trượt; trượt ra; trật khớp; chệch hướng; dịch chuyển (vị trí), không đồng bộ v.v.

延期 えんき

KÌ, KI

Sự trì hoãn; hoãn

携帯 けいたい

ĐỚI

Điện thoại di động; di động; Sự mang theo; sự đem theo; sự cầm theo; sự xách tay; sự cầm tay

携帯電話 けいたいでんわ

THOẠI

Máy điện thoại di động.; Điện thoại di dộng; Điện thoại di động; Điện thoại cầm tay

協力 きょうりょく

LỰC

Chung sức; Sự hợp tác; hợp tác; sự hiệp lực; hiệp lực

省略 しょうりゃく

TỈNH

Giản lược; Sự lược bỏ

省く はぶく

TỈNH

Loại bỏ; lược bớt

積む つむ

TÍCH, TÍ

Chất; xếp; Chồng chất; Đống.

成長 せいちょう

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

Sự trưởng thành; sự tăng trưởng.; Sự phát triển; Sự tăng trưởng; Sự trưởng thành

かせぐ かせぐ

GIÁ

Kiếm (tiền); Câu giờ

Sử dụng công nghệ(31 từ)

画面 がめん

DIỆN, MIẾN

Màn hình; màn ảnh

件名 けんめい

DANH

Đề tài; tiêu đề

受信 じゅしん

THỤ

Sự thu tín hiệu; sự bắt tín hiệu; sự tiếp nhận tín hiệu.

受信者 じゅしんしゃ

GIẢ

Receptive, người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận

送信 そうしん

TÍN

Sự chuyển đi; sự phát thanh; sự truyền hình

送信者 そうしんしゃ

GIẢ

Người gửi

返信 へんしん

TÍN

Sự trả lời; sự hồi âm; sự phúc đáp

やり取り やりとり

THỦ

Giao dịch; trao đổi (thư từ); tranh luận.

入力 にゅうりょく

NHẬP

Việc nhập liệu

変換 へんかん

BIẾN

Sự biến đổi; sự hoán chuyển; Sự nghịch đảo

改行 かいぎょう

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Xuống dòng

見直す みなおす

KIẾN, HIỆN

Nhìn lại; xem lại; đánh giá lại.

変更 へんこう

BIẾN

Sự biến đổi; sự cải biến; sự thay đổi

画像 がぞう

HỌA, HOẠCH

Hình ảnh; hình tượng; tranh

映像 えいぞう

ÁNH

Hình ảnh

挿入 そうにゅう

NHẬP

Sự lồng vào; sự gài vào; sự sát nhập; sự hợp nhất; chèn (hình ảnh)

添付 てんぷ

PHÓ

Sự gắn thêm; sự đính thêm

添付ファイル てんぷファイル

PHÓ

Tệp tin đính kèm; Tệp đính kèm; Tập tin đính kèm; Đính kèm tập tin

削除 さくじょ

TRỪ

Sự gạch bỏ; sự xóa bỏ.

保存 ほぞん

BẢO

Sự bảo tồn, sự lưu trữ; Bảo quản, đồ bảo quản

新規作成 しんきさくせい

TÂN

完了 かんりょう

HOÀN

Sự xong xuôi; sự kết thúc; sự hoàn thành; xong xuôi; kết thúc; hoàn thành

ブログ ブログ

Blog, nhật ký web; Blog; Nhật ký web

マウス マウス

Chuột; Miệng; mồm.; Chuột vi tính

クリック クリック

Click; Nhấp chuột

プロバイダー プロバイダー

Các nhà cung cấp dịch vụ internet

ダウンロード ダウンロード

Tải xuống

アップロード アップロード

Tải lên

インストール インストール

Cài đặt; Sự cài đặt

ノートパソコン ノートパソコン

Máy tính xách tay

デスクトップ デスクトップ

Màn hình máy tính; Màn hình chính; Để bàn (desktop); Máy tính để bàn

Nghề nghiệp(18 từ)

エンジニア エンジニア

Kỹ sư

デザイナー デザイナー

Nhà thiết kế (thời trang).

作家 さっか

TÁC

Người sáng tạo ra các tác phẩm nghệ thuật; tác giả; nhà văn; tiểu thuyết gia; họa sĩ

画家 がか

GIA, CÔ

Họa sĩ

政治家 せいじか

CHÁNH, CHÍNH

Chính trị gia; Nhà chính trị.

弁護士 べんごし

HỘ

Người biện hộ; luật sư; Thầy kiện.; Người biện hộ; Luật sư

医者 いしゃ

GIẢ

Bác sĩ; Đại phu; Thầy lang; Thầy thuốc; Y.

学者 がくしゃ

GIẢ

Hiền triết; Học giả; Nhà bác học.

警察官 けいさつかん

QUAN

Cảnh sát

消防士 しょうぼうし

PHÒNG

Lính cứu hỏa

美容師 びようし

DUNG, DONG

Chuyên viên thẩm mỹ

ジャーナリスト ジャーナリスト

Nhà báo.

保育士 ほいくし

BẢO

Giáo viên trường mẫu giáo, nhân viên chăm sóc trẻ

公務員 こうむいん

VIÊN, VÂN

Công chức; viên chức nhà nước; viên chức

歌手 かしゅ

THỦ

Ca kỹ; Ca nhi; Ca sĩ

俳優 はいゆう

ƯU

Diễn viên

タレント タレント

Tài năng trẻ; ngôi sao mới; ngôi sao truyền hình.

プロスポーツ選手 プロスポーツせんしゅ

TUYỂN, TUYẾN

Du lịch(49 từ)

個人 こじん

NHÂN

Cá nhân; cá thể; Cá nhân; mang tính cá nhân; riêng tư; riêng; Kho tư nhân; Tư gia.

日にち ひにち

日帰り ひがえり

NHẬT, NHỰT

Hành trình trong ngày; về trong ngày

日帰り旅行 ひがえりりょこう

NHẬT, NHỰT

Du lịch đi về trong ngày

泊まり とまり

BẠC, PHÁCH

Ở lại; Sự tạm dừng; Sự thả neo; sự đậu lại; Nhiệm vụ đêm

泊まる とまる

BẠC, PHÁCH

Dừng thuyền; đỗ lại; Trú lại; Trực đêm

宿泊 しゅくはく

TÚC, TÚ

Sự ngủ trọ; sự ở trọ lại

滞在 たいざい

TẠI

Sự lưu lại; sự tạm trú

団体 だんたい

THỂ

Đoàn thể; tập thể

団体旅行 だんたいりょこう

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Cuộc du lịch tập thể

ツアー ツアー

Cuộc du lịch tập thể

日帰りツアー ひがえりツアー

NHẬT, NHỰT

温泉ツアー おんせんツアー

あちこち あちこち

PHƯƠNG

Khắp nơi; khắp chốn

あちらこちら あちらこちら

PHƯƠNG

Khắp nơi; khắp chốn

観光 かんこう

QUAN

Sự du lãm; sự thăm quan; du lãm; tham quan; du lịch

観光客 かんこうきゃく

QUAN

Nhà du lịch, khách du lịch

観光地 かんこうち

ĐỊA

Vùng đất thắng cảnh; nơi tham quan du lịch

観光スポット かんこうスポット

QUAN

Địa điểm tham quan du lịch

費用 ひよう

DỤNG

Lệ phí; chi phí; phí; Tổn phí.

予算 よさん

DƯ, DỮ

Dự toán; Ngân sách.; Ngân sách

集合 しゅうごう

HỢP, CÁP, HIỆP

Hội họp; Họp; Tập hợp (toán học); tập trung.; Hội; Tập hợp

解散 かいさん

GIẢI, GIỚI, GIÁI

Sự giải tán; giải tán; sự giải thể; giải thể

旅館 りょかん

QUÁN

Chỗ trọ; Lữ điếm; Lữ quán; nhà trọ dùng cho khách du lịch; Nhà trọ; Trọ.

五つ星ホテル いつつぼしホテル

NGŨ

三つ星レストラン みつぼしレストラン

満室 まんしつ

MÃN

Không còn phòng trống !, Hết phòng ! (khách sạn...); phòng đầy kín (người...)

チェックイン チェックイン

Sự làm thủ tục check in; sự làm thủ tục vào khách sạn, máy bay.

チェックアウト チェックアウト

Trả phòng

近づく ちかづく

CẬN, CẤN, KÍ

Đến gần; Tới gần.; Tiếp cận

取り消す とりけす

THỦ

Xóa bỏ.

キャンセルする キャンセルする

Hủy; bỏ; hủy bỏ; Trả vé

取り消し とりけし

THỦ

Sự thủ tiêu; sự gạch bỏ; sự loại bỏ

追加 ついか

GIA

Sự thêm vào

持ち物 もちもの

TRÌ

Vật mang theo; vật sở hữu

足りる たりる

TÚC

Có đủ; Đủ

スーツケース スーツケース

Vali; Cái vali xách tay

使用 しよう

DỤNG

Sự sử dụng; sử dụng.

船旅 ふなたび

THUYỀN

Cuộc hành trình hay chuyến đi bằng tàu hay thuyền.

船便 ふなびん

THUYỀN

Gửi bằng đường tàu, gửi bằng đường biển

時差 じさ

THÌ, THỜI

Sự chênh lệch về thời gian

時差ぼけ じさぼけ

THÌ, THỜI

Chênh lệch múi giờ

両替 りょうがえ

LƯỠNG, LẠNG

Sự đổi tiền.

ドル ドル

Búp bê; Đô la; Đồng đô- la; Mỹ kim.

ユーロ ユーロ

Ơ rô; Euro; Đồng euro

ポンド ポンド

Bảng; pao; Cân Anh; Đồng bảng anh; Pao

げん

NGUYÊN

Yếu tố

来日 らいにち

NHẬT, NHỰT

(らいじつ)ngày hôm sau; một ngày trong tương lai

訪日 ほうにち

NHẬT, NHỰT

Chuyến thăm Nhật Bản

Thể thao(7 từ)

競争 きょうそう

TRANH, TRÁNH

Sự cạnh tranh; cạnh tranh; thi đua; Tranh cạnh; Tranh đua.

活躍 かつやく

HOẠT, QUẠT

Thành công,hoạt động

ウェア ウェア

スポーツウェア スポーツウェア

メンズウェア メンズウェア

レディースウェア レディースウェア

ける ける

XÚC

Đá; Xúc.

Sở thích(1 từ)

画家 がか

GIA, CÔ

Họa sĩ

Truyền thông(1 từ)

政治家 せいじか

CHÁNH, CHÍNH

Chính trị gia; Nhà chính trị.