Tất cả cấp độ

Từ vựng JLPT N5

964 từ

Sơ cấp - từ vựng, ngữ pháp cơ bản

Đại từ & Giới thiệu cơ bản(12 từ)

わたし わたし

ĐỘ

Tôi

~さん さん

~ちゃん ちゃん

あなた あなた

NAM

Anh; chị

かれ かれ

KHÔ

Cái đó; cái kia (đại từ chỉ định ở xa)

かのじょ かのじょ

NỮ, NỨ, NHỮ

Chị ta; Cô ả; Cô ta; cô ấy; cô gái ấy; cô bé ấy; người phụ nữ ấy; người đàn bà ấy; bà ấy; mụ ấy

[お]なまえ なまえ

TIỀN

Chị ta; Cô ả; Cô ta; cô ấy; cô gái ấy; cô bé ấy; người phụ nữ ấy; người đàn bà ấy; bà ấy; mụ ấy

はい はい

Vâng, đúng vậy; Được chứ, tôi hiểu rồi

ええ ええ

Vâng; Vâng; dạ; ừ

いいえ いいえ

そうです そうです

ちがいます ちがいます

VI

Khác; khác nhau; không giống; trái ngược; không phù hợp; Lầm lẫn; Sai

Chào hỏi & Giao tiếp(15 từ)

おはよう おはよう

TẢO

Khác; khác nhau; không giống; trái ngược; không phù hợp; Lầm lẫn; Sai

おはようございます おはようございます

TẢO

Chào buổi sáng!; Chào (ông, bà, anh, chị)

こんにちは こんにちは

Xin chào

こんばんは こんばんは

Chào buổi tối.

さようなら さようなら

DẠNG

Tạm biệt!.

じゃ、また じゃ、また

おやすみなさい おやすみなさい

HƯU

Chúc ngủ ngon (cách nói lịch sự với người ngoài)

ありがとう ありがとう

HỮU, DỰU

Chúc ngủ ngon (cách nói lịch sự với người ngoài)

どういたしまして どういたしまして

TRÍ

Không có gì!.

ありがとうございます ありがとうございます

HỮU, DỰU

Cảm ơn

どうぞ どうぞ

Xin mời.

どうも どうも

Xin chào; Cảm ơn; Hơi hơi; có vẻ; mập mờ

はじめまして はじめまして

Rất vui khi được gặp bạn

どうぞ よろしく どうぞ よろしく

こちらこそ こちらこそ

Tôi là người nên nói điều đó; tôi cũng vậy

Gia đình(22 từ)

かぞく かぞく

GIA, CÔ

Gia đình; Gia quyến; Gia tộc; Quyến thuộc.

りょうしん りょうしん

LĨNH

Lương tâm.; Lương tâm

ちち

PHỤ, PHỦ

(từ cổ) cha; thân phụ; người cha

はは

MẪU, MÔ

Mẹ, u, bầm,; Mẹ

あね あね

TẢ, THƯ

Tỷ.

あに あに

KHỞI, KHẢI

Anh trai

おとうと おとうto

NGHĨA

Em trai; đệ

いもうと いもうと

MUỘI

Em

きょうだい きょうだい

THAI, ĐÀI, DI

Anh em; anh chị em

いぬ いぬ

VÃNG

Cẩu; Chó; Khuyển.; Cẩu; Chó; Khuyển.

ねこ ねこ

MIÊU

Mèo

いる いる

NHẬP

Đi vào; vào; bước vào; Đi vô; Vô.

うち うち

Nhà; nhà cửa; Gia đình; gia tộc

おじいさん おじいさん

GIA

Ông

おばあさん おばあさん

ごりょうしん ごりょうしん

LƯỠNG, LẠNG

Cha mẹ (đáng kính) (của) bạn

お父さん おとうさん

PHỤ, PHỦ

Bố

お母さん おかあさん

MẪU, MÔ

Má; Mẹ; mẹ ơi; Thân mẫu.

おねえさん おねえさん

TỈ

Chị; Chị gái (bạn...); Thưa chị; chị ơi.

おにいさん おにいさん

HUYNH

Anh trai; Thưa anh; anh ơi; anh trai (...bạn)

おとうとさん おとうとさん

ĐỆ, ĐỄ

Em trai (em người khác)

いもうとさん いもうとさん

MUỘI

Chị, em gái trẻ hơn

Đếm người & Phân loại người(17 từ)

ひとり ひとり

ĐỘC

Một người

ふたり ふたり

NHÂN

Hai người

さんにん さんにん

NHÂN

Ba người

よにん よにん

Bốn người

ごにん ごにん

NHẬN

Sự ngộ nhận; ngộ nhận; hiểu nhầm; nhầm; nhầm lẫn

ろくにん ろくにん

しちにん / ななにん しちにん / ななにん

はちにん はちにん

くにん / きゅうにん くにん / きゅうにん

じゅうにん じゅうにん

NHÂN

Người cư trú; người ở.

なんにん なんにん

NHÂN

Người nước nào; quốc tịch gì

おとな おとな

NHÂN

Người lớn; người trưởng thành

こども こども

TỬ, TÍ

Bé con; Bé thơ; Con; Con nhỏ; Con nít; Con trẻ; Đứa trẻ; Hài đồng; Thơ ấu; Trẻ con; con cái; Trẻ em; Trẻ nhỏ.

おとこの ひと おとこの ひと

おんなの ひと おんなの ひと

おとこのこ おとこのこ

NAM

Cậu bé

おんなのこ おんなのこ

TỬ, TÍ

Cô gái; cô bé

Quốc gia & Thế giới(34 từ)

くに くに

BANG

Đất nước; quốc gia; quê nhà

ある ある

HOẶC

Có; tồn tại

どちら どちら

PHƯƠNG

Hướng nào; nơi nào; đâu

~じん じん

ちず ちず

ĐỊA

Bản đồ; Địa đồ

せかい せかい

SÁT

Bản đồ; Địa đồ

にほん にほん

NHỊ

Nhật Bản

インド インド

Ấn độ; Cộng hòa ấn độ

インドネシア インドネシア

In-đô-nê-xi-a; Nam dương; Nước Inđônêsia; Indonesia; Cộng hòa indonesia; Indonesia

かんこく かんこく

QUỐC

Hàn Quốc

タイ タイ

Thái Lan; Cà vạt; Hòa; ngang bằng (thể thao)

たいわん たいわん

THAI, ĐÀI, DI

Đài Loan

ちゅうごく ちゅうごく

QUỐC

Đài Loan

ネパール ネパール

Nê pan.; Nước cộng hoà dân chủ liên bang nepal; Nước nepal

フィリピン フィリピン

Phi lip pin; Phi líp pin; Philippines.; Nước philippines; Cộng hòa philippines; Quần đảo philippines

ベトナム ベトナム

Việt; Việt Nam; Việt Nam; nước Việt Nam.

マレーシア マレーシア

Malaysia

ミャンマー ミャンマー

Nước Miama.; Myanmar; Miến Điện; Cộng hòa liên bang myanmar

トルコ トルコ

Nước Thổ nhĩ kỳ; Thổ Nhĩ Kỳ.; Thổ Nhĩ Kỳ; Cộng hòa thổ nhĩ kỳ

オーストラリア オーストラリア

Nước Úc; Oxtrâylia; Úc; Úc.; Úc; Australia; Thịnh vượng chung úc

ニュージーランド ニュージーランド

New Zealand

アメリカ アメリカ

Hoa kỳ; Mỹ; Mỹ quốc.; Hợp chúng quốc hoa kỳ

カナダ カナダ

Ca na da; Nước Canada; Canada

メキシコ メキシコ

Mê hi cô.; Mexico; Hợp chúng quốc mexico

ブラジル ブラジル

Nước Braxin.; Brazil

ロシア ロシア

Nga

イギリス イギリス

Anh quốc; nước Anh; Vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland; Anh Quốc; Vương quốc anh; Liên hiệp anh; Anh

フランス フランス

Pháp.; Nước pháp

ドイツ ドイツ

Nước Đức.; Nước đức

スイス スイス

Thụy sĩ.; Thụy sĩ

イタリア イタリア

Nước Ý; nước Italia; Ý; Italia; Cộng hoà ý

スペイン スペイン

Tây Ban Nha.; Tây ban nha

エジプト エジプト

Nước Ai cập; Ai Cập; Cộng hòa ả rập ai cập

ケニア ケニア

Nước Kenia; Cộng hòa kenya

Trường học & Di chuyển(15 từ)

先生 せんせい

SANH, SINH

Kiếp trước; tiền kiếp

学生 がくせい

SANH, SINH

Sinh viên; học sinh

りゅうがくせい りゅうがくせい

SANH, SINH

Du học sinh; Lưu học sinh; học sinh du học

学校 がっこう

HỌC

Trường học

べんきょう〈する〉 べんきょう

CƯỜNG, CƯỠNG

Việc học hành; sự học hành

にほんご学校 にほんごがっこう

HỌC

小学校 しょうがっこう

HỌC

Tiểu học; Trường tiểu học.

中学校 ちゅうがっこう

TRUNG, TRÚNG

Trường trung học

高校 こうこう

CAO

Trường cấp 3; trường trung học.

大学 だいがく

ĐẠI, THÁI

Đại học; Trường đại học.; Trường đại học

きょうしつ きょうしつ

Buồng học; Phòng học; lớp học

クラス クラス

Lớp; Lớp học; Lớp; lớp học

行く いく

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Đi.

来る くる

LAI, LÃI

Sắp tới; tới đây; vào ngày; Đến; tới; đang đến gần; Trở nên vô dụng; cũ kỹ; già yếu; lẩm cẩm; Phải lòng; say mê; si mê; Đã và đang; tiếp diễn cho đến nay; duy trì tới tận bây giờ

帰る かえる

QUY

Về; Chạy về

Số đếm & Tháng(15 từ)

ゼロ ゼロ

Số không trong chữ Hán

いち いち

ĐỊA

Số không trong chữ Hán

Vào, vào lúc……

さん さん

Ba

し / よん し / よん

Con cái; con đẻ; Con nuôi; con riêng; Con non; trứng cá; trứng chim; cá bột; Người trẻ tuổi; trẻ vị thành niên; Thiếu nữ; cô gái; (nghĩa cổ) kỹ nữ; Chồi cây; củ con; mầm; Thành phần phụ thuộc; công ty con; Người chơi (trong các trò chơi bài hoặc mạt chược, đối lập với nhà cái); Tiền lãi (trên vốn gốc); Cổ phiếu mới; Người thực hiện một hành động hoặc công việc cụ thể; Thiếu nữ đảm nhận một vai trò cụ thể; Hậu tố tên con gái; Từ thân mật thêm vào sau danh từ chỉ người; Người sinh ra ở một nơi hoặc thời đại cụ thể

ろく ろく

LỘC

Sáu; Số sáu.

しち / なな しち / なな

はち はち

BÁT

Tám; Thứ tám.

く / きゅう く / きゅう

じゅう じゅう

Trung bình; cỡ vừa; Trung Quốc; Trong lúc; trong

じゅういち じゅういち

11; mười một

じゅうに じゅうに

Một hoặc hai; một hai (năm, tháng...); thứ nhất và thứ hai; một ít, một vài

~月 がつ

NGUYỆT

Một hoặc hai; một hai (năm, tháng...); thứ nhất và thứ hai; một ít, một vài

何月 なんがつ

NGUYỆT

Tháng nào; tháng mấy

Thời gian(20 từ)

よう日 ようび

NHẬT, NHỰT

日よう日 にちようび

月よう日 げつようび

火よう日 かようび

水よう日 すいようび

木よう日 もくようび

金よう日 きんようび

土よう日 どようび

何よう日 なんようび

きょう きょう

Ngày nay

あした あした

TRIÊU, TRIỀU

Bữa hôm sau; Bữa sau; Ngày hôm sau; Ngày mai

きのう きのう

NANG

Cơ năng; tác dụng; chức năng; tính năng

まいにち まいにち

NHẬT, NHỰT

Hàng ngày; Mỗi ngày; Mọi ngày; Ngày ngày; Thường ngày.

~しゅうかん しゅうかん

~か月 かげつ

~年 ねん

~かい かい

THÊ

Lầu; Tầng

何かい なんかい

アルバイト〈する〉 アルバイト

Việc làm thêm của học sinh; việc làm thêm của sinh viên; làm thêm; làm bán thời gian

する する

SÁT

Cạo; Cạo (râu)

Trạng từ & Liên từ bổ sung(16 từ)

そして そして

NHIÊN

Cạo; Cạo (râu)

まえ まえ

Phần đầu; phần trước; trước đây

あと あと

NGÂN

Sau đó; sau khi; kể từ đó; Trong tương lai.

もうすぐ もうすぐ

Sắp.

すぐ すぐ

TRỰC

Ngay lập tức; Ngay; sớm; dễ dàng; Tức.

あとで あとで

HẬU, HẤU

Chốc nữa; Lát; Lát nữa.

また また

ĐA

Lại còn; và; ngoài ra; hơn nữa

ですから ですから

Bởi vậy; Vì thế; Vì vậy; Vì vậy; do đó.

そんなに そんなに

Đến thế; đến như vậy; như thế

だんだん だんだん

ĐOẠN

Dần dần

ロボット ろぼっと

Người máy; rô bốt.

すごい すごい

THÊ

Kinh khủng; khủng khiếp; Xuất sắc; tuyệt vời; làm sửng sốt; làm kinh ngạc; lớn

とくに とくに

ĐẶC

Nhất là; đặc biệt là

なかなか なかなか

TRUNG, TRÚNG

Mãi mà; khó mà (câu phủ định); Rất, khá (hơn dự đoán) (câu khẳng định); Ngược lại; hóa ra; Khá (hơn dự đoán); Khó (mà thực hiện như dự đoán); Nửa vời; dở chừng

でも でも

Nhưng; tuy nhiên; Tuy nhiên.

どうして どうして

Ái chà; Như thế nào; Tại sao

Ngôn ngữ & Chữ viết(19 từ)

ことば ことば

Câu nói; Ngôn ngữ; tiếng nói; lời ăn tiếng nói; Từ ngữ; lời nói; lời

TỰ

Tên tự; biểu tự (tên đặt cho nam giới khi trưởng thành ở Trung Quốc cổ đại hoặc cho các học giả, văn nhân ở Nhật Bản); Biệt danh; tên hiệu; tên thường gọi; Đơn vị hành chính nhỏ của thị trấn hoặc làng xã

にほんご にほんご

NHẬT, NHỰT

Tiếng Nhật.

~ご

話す はなす

THOẠI

Bàn tán; Chuyện; Chuyện trò; Kể lại; thuật lại; nói lại; Mở miệng; Nói; Nói chuyện; nói (bằng ngôn ngữ nào đó); Thốt.

ゆっくり ゆっくり

Chậm; Chầm chậm; Đủng đỉnh; Rón rén; Từ từ; thong thả.

言う いう

NGÔN, NGÂN

Nói.

もういちど もういちど

NHẤT

Lại; lần nữa; thêm một lần nữa.

おねがいします おねがいします

NGUYỆN

Làm ơn; Vui lòng; xin mời; mong ông (bà...)

わかる わかる

PHÂN, PHẬN

Hay tin; Hiểu biết; Hiểu; lý giải; biết

少し すこし

THIỂU, THIẾU

Chút đỉnh; Chút ít; Hơi; Hơi hơi; Một chút; một ít; Một tí; Tí; Tí ti; Tí tị.

もう少し もうすこし

THIỂU, THIẾU

Chỉ một lượng nhỏ.

よく よく

NĂNG, NAI, NẠI

Tuyệt diệu; đúng mức; tốt; thành vấn đề bên trong

だいたい だいたい

ĐẠI, THÁI

Tuyệt diệu; đúng mức; tốt; thành vấn đề bên trong

ぜんぜん ぜんぜん

TIỆM, TIÊM, TIỀM

Rất lâu trước đây

ひらがな ひらがな

BÌNH, BIỀN

Lối viết thảo; lối viết hiragana

かたかな かたかな

DANH

Chữ katakana; chữ cứng (tiếng Nhật)

かんじ かんじ

QUAN

Tri giác; cảm giác

ローマ字 ローマじ

TỰ

La mã

Hoạt động học tập & Đồ dùng(25 từ)

読む よむ

ĐỘC

Đọc

ほん

BỔN, BẢN

Gốc; rễ; Nguồn gốc; căn nguyên; Vốn; chi phí ban đầu; Nguyên liệu; Cây

書く かく

THƯ

Viết (chữ, ký hiệu...); Sáng tác; viết lách; viết

聞く きく

VĂN, VẤN, VẶN

Nghe; hỏi

CD シーディー

CD

しらべる しらべる

ĐIỀU, ĐIỆU

Chấm; Điều tra; nghiên cứu; kiểm tra; Tra.

買う かう

MÃI

Mua; sắm; Chuốc lấy; gặp phải (điều không may); Đánh giá cao

じしょ じしょ

THƯ

Tự điển.; Từ điển

でんしじしょ でんしじしょ

TỬ, TÍ

Từ điển điện tử; Kim từ điển

いみ いみ

KỊ, KÍ

Ý nghĩa; nghĩa

がんばる がんばる

TRƯƠNG, TRƯỚNG

Cố; cố gắng; nỗ lực

しゅくだい しゅくだい

ĐỀ

Bài tập về nhà.

にっき にっき

NHẬT, NHỰT

Bài tập về nhà.

レポート レポート

Bài báo cáo; bài luận tổng kết; bài phóng sự.; Báo cáo

としょかん としょかん

THƯ

Thư quán; Thư viện

ほんや ほんや

BỔN, BẢN

Cửa hàng sách

れんしゅう〈する〉 れんしゅう

TẬP

Sự luyện tập; Tập luyện.

スピーチ スピーチ

Bài diễn văn; diễn thuyết.

おぼえる おぼえる

GIÁC

Cảm thấy; Học; Học thuộc; nhớ

わすれる わすれる

VONG

Bỏ lại; Đãng; Quên bẵng; Quên; lãng quên; Vong.

もんだい もんだい

VẤN

Vấn đề.

れい れい

LỄ

Vấn đề.

こたえ こたえ

ỨNG

Trả lời; sự đáp lại

しつもん〈する〉 しつもん

Câu hỏi; Chất vấn.

けんがく〈する〉 けんがく

HỌC

Tham quan với mục đích học tập; tham quan

Làm việc & Hành động văn phòng(25 từ)

会社 かいしゃ

HỘI, CỐI

Công ty; Hãng.

銀行 ぎんこう

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Ngân hàng; Nhà băng.

はたらく はたらく

ĐỘNG

Làm lụng; Lao động; hoạt động; phạm (tội); làm việc; Làm

休む やすむ

HƯU

Nghỉ; vắng mặt; ngủ

休み やすみ

HƯU

Nghỉ; vắng mặt

ひる休み ひるやすみ

HƯU

ひまな ひま

HẠ

Rảnh; Rảnh rỗi.

いそがしい いそがしい

MANG

Bận; Bận rộn; Bề bộn; Bộn; Bộn rộn; Chộn rộn; Đa đoan; Mắc bận; Rộn.

ざんぎょう〈する〉 ざんぎょう

NGHIỆP

Sự làm thêm; việc làm thêm giờ; việc làm ngoài giờ

しゅっちょう〈する〉 ざんぎょう

XUẤT, XÚY

Sự làm thêm; việc làm thêm giờ; việc làm ngoài giờ

じむしょ じむしょ

SỰ

Chỗ làm việc; Nơi làm việc; Phòng làm việc; Trụ sở; Văn phòng.

こうじょう こうじょう

CÔNG

Giọng cao.

うけつけ うけつけ

THỤ

Nhân viên thường trực,tiếp tân,nhân viên tiếp tân,nhân viên lễ tân,thường trực,lễ tân; Sự tiếp thu; sự tiếp nhận; tiếp nhận; quầy lễ tân; quầy thường trực; quầy tiếp tân

かいぎ かいぎ

NGHỊ

Buổi họp; Hiệp hội; Hội đồng bộ trưởng; Hội nghị; hội thảo; Hội nghị; họp; mít-ting; cuộc họp; Hội phí; Khóa họp; Phiên họp.

かいぎしつ かいぎしつ

HỘI, CỐI

Phòng hội nghị; phòng hội đồng; phòng họp

電話 でんわ

THOẠI

Điện thoại; Máy điện thoại.

かける かける

KHIẾM

Mọi; mỗi

もしもし もしもし

Alô.

電話ばんごう でんわばんごう

THOẠI

しる しる

TRI, TRÍ

Biết; Biết (có kinh nghiệm); Biết (mặt); Biết (thông tin); Biết (tri thức); Hay tin; Nhận ra

何ばん なんばん

おしえる おしえる

HUẤN

Chỉ dẫn; Chỉ dạy; Dạy dỗ; chỉ bảo; dạy; Kể; chỉ cho biết

てつだう てつだう

THỦ

Giúp; Giúp đỡ; Làm giúp, làm hộ

つくる つくる

TÁC

Chế biến; Làm; tạo; sáng tác; xây dựng; Nấu.

やくにたつ やくにたつ

LẬP

Có tác dụng; có ích; Đắc dụng.

Nghề nghiệp & Chức vụ(13 từ)

しごと しごと

SỰ

Công việc; Sự làm việc; sự tác nghiệp; Sự thực hiện, sự làm (hành vi xấu); sự hành động; sự bày trò; sự giở thủ đoạn; Thành tựu; thành quả; kết quả (của một hành động); Công việc may vá; việc may vá (viết tắt của 針仕事); Công; công của lực (vật lý học)

かいしゃいん かいしゃいん

HỘI, CỐI

Nhân viên công ty.

ぎんこういん ぎんこういん

Nhân viên ngân hàng

いしゃ / おいしゃさん いしゃ

かんごし / かんごしさん かんごし

かいごし / かいごしさん かいごし

けいさつかん / おまわりさん けいさつかん

えきいん / えきいんさん えきいん

うんてんしゅ うんてんしゅ

THỦ

Người lái xe; tài xế

しゃちょう しゃちょう

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

Chủ tịch công ty; Giám đốc.

ぶちょう ぶちょう

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

Trưởng bộ phận; Trưởng phòng

かちょう かちょう

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

Gia vị hóa học

しゃいん しゃいん

Nhân viên công ty; Xã viên.

Đồ dùng văn phòng & Từ chỉ định(31 từ)

これ これ

THỬ

Đây; này.

それ それ

KÌ, KÍ, KI

Nó; cái đấy; điều đấy

あれ あれ

HOANG

Cái đó; cái kia (đại từ chỉ định ở xa)

どれ どれ

Cái nào.

この この

THỬ

Số 9; chín (số)

その その

KÌ, KÍ, KI

Vườn; Công viên

あの あの

BỈ

Cái đó; chỗ đó

どの どの

Không có gì; không sao đâu; đừng bận tâm (dùng để phủ nhận nhẹ nhàng hoặc gạt đi một lời nói); Gì; cái gì; loại gì; thế nào; Không... một chút nào; hoàn toàn không...; Không hẳn là; không có gì đặc biệt; Cái gì; làm sao mà (dùng để phản bác mạnh mẽ hoặc phủ nhận); Nào là... nào là...; vân vân; này nọ; Hết sức; cực kỳ; không biết bao nhiêu mà kể (dùng để nhấn mạnh từ đứng trước)

なん / なに

Cái gì.

めいし めいし

MINH

Bài thơ hay; bài thơ nổi tiếng

ケータイ ケータイ

スマホ スマホ

Smartphone, smart phone

でんち でんち

ĐIỆN

Cục pin; Pin

ノート ノート

Cục pin; Pin

かみ かみ

Hơn nữa; Hơn tuổi; già hơn; Người có địa vị cao quý; nơi cao quý; trên.

てちょう てちょう

THỦ

Sổ tay

ボールペン ボールペン

Bút bi

シャープペンシル シャープペンシル

Bút chì kim; bút chì bấm.; Bút chì kim

えんぴつ えんぴつ

BÚT

Bút chì; Viết chì.

けしごむ けしごむ

パンチ パンチ

Đục lỗ giấy, bấm lỗ giấy; Cái đột lỗ, khuôn dập

ホッチキス ホッチキス

Máy bấm ghim; Cái dập ghim.

セロテープ セロテープ

Băng dính trong; băng dính giấy bóng kính; băng keo; Băng keo.

はさみ はさみ

Cái kéo

はこ はこ

BỘI

Màu trắng; Người da trắng; Vật màu trắng

コンピューター コンピューター

Máy vi tính; com-piu-tơ.

パソコン パソコン

Máy tính cá nhân; Máy vi tính

インターネット インターネット

Internet

しりょう しりょう

TƯ, TỨ, TAI

Tài liệu; tư liệu

きる きる

TOẢN, TOÀN

Cắt,bẻ,đốn,xé,băm,lật,ấn định,thái,cúp,cắt đứt,hạ,bấm,ngắt,chặt; Chọc tiết; Cưa; Đi qua; đi ngang qua (một con phố); Hạ giá; bán thấp hơn giá thành sản xuất; Li dị; li thân; Rọc; Tạm ngừng; chấm dứt; đoạn giao; Xắn.

つかう つかう

SỬ, SỨ

Dụng; Sử dụng; dùng; Xài.

Số đếm vật & Thời gian(18 từ)

何こ なんこ

~こ

Con cái; con đẻ; Con nuôi; con riêng; Con non; trứng cá; trứng chim; cá bột; Người trẻ tuổi; trẻ vị thành niên; Thiếu nữ; cô gái; (nghĩa cổ) kỹ nữ; Chồi cây; củ con; mầm; Thành phần phụ thuộc; công ty con; Người chơi (trong các trò chơi bài hoặc mạt chược, đối lập với nhà cái); Tiền lãi (trên vốn gốc); Cổ phiếu mới; Người thực hiện một hành động hoặc công việc cụ thể; Thiếu nữ đảm nhận một vai trò cụ thể; Hậu tố tên con gái; Từ thân mật thêm vào sau danh từ chỉ người; Người sinh ra ở một nơi hoặc thời đại cụ thể

何だい なんだい

~だい だい

何時 なんじ

THÌ, THỜI

Mấy giờ.

何分 なんぷん

PHÂN, PHẬN

Mấy phút

~時

THÌ, THỜI

~分 ふん / ぷん

はん

BÁN

Bán; Một nửa; Nửa; Rưỡi.

~ごろ ごろ

ごぜん ごぜん

TIỀN

Buổi sáng; vào buổi sáng; sáng

ごご ごご

NGỌ

Vào buổi chiều; sau 12 giờ trưa; buổi chiều; chiều

いま いま

GIAN

Thêm; nữa; vẫn; còn; (biến âm của 'ima') thêm một lần nữa

~ぐらい ぐらい

~時間 じかん

THÌ, THỜI

Giờ đồng hồ; Giờ giấc; Thì giờ; Thời buổi; Thời điểm; Thời giờ; Tiếng đồng hồ.; Thời gian; Giờ

何時間 なんじかん

THÌ, THỜI

Mấy tiếng; mấy giờ

~から から

~まで まで

Miêu tả tính cách & Ngoại hình(22 từ)

かみ かみ

Hơn nữa; Hơn tuổi; già hơn; Người có địa vị cao quý; nơi cao quý; trên.

友だち ともだち

どんな どんな

Dù thế nào... cũng; bất cứ; bất kể; Như thế nào; Như thế nào; thế nào; Thế nào.

ひと

NHÂN

Người; con người

しんせつな しんせつ

THIẾT, THẾ

Hảo tâm; Hiền hậu; Khả ái; Thân thiết; Tử tế.

みんな みんな

GIAI

Mọi người; Tất cả mọi người.

元気な げんき

KHÍ

Khỏe; Khỏe khoắn; Khỏe mạnh.

きれいな きれい

LỆ, LI

Đẹp; Đẹp mắt.

ハンサムな ハンサム

Đẹp trai; Điển trai.

かわいい かわいい

KHẢ, KHẮC

Duyên dáng; đáng yêu; xinh xắn; dễ thương; khả ái; Xinh; Xinh đẹp.

かっこいい かっこいい

Duyên dáng; đáng yêu; xinh xắn; dễ thương; khả ái; Xinh; Xinh đẹp.

あたまがいい あたまがいい

ĐẦU

Thông minh

やさしい やさしい

ƯU

Dịu dàng; hiền lành; hòa nhã; tốt bụng; Đoan trang; Duyên dáng; Êm ái; Ngọt ngào; khéo léo; tinh tế; Tế nhị; Từ tâm.

ユーモア ユーモア

Sự hài hước; sự châm biếm.

Chỗ nông; chỗ cạn; Dòng chảy; dòng nước chảy xiết; thác ghềnh.

高い たかい

CAO

Cao; đắt; Đắt tiền.

ひくい ひくい

ĐÊ

Lè tè; Thấp

MỤC

Con mắt; Mắt.; Mắt

大きい おおきい

ĐẠI, THÁI

Con mắt; Mắt.; Mắt

小さい ちいさい

TIỂU

Bé; Bé bỏng; Bé nhỏ; Nhỏ; Nhỏ bé; Tí; Tí hon.

長い ながい

TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

Bao lâu; Dài; Lâu.

みじかい みじかい

ĐOẢN

Bao lâu; Dài; Lâu.

Trang phục & Màu sắc(19 từ)

きる きる

TOẢN, TOÀN

Cắt,bẻ,đốn,xé,băm,lật,ấn định,thái,cúp,cắt đứt,hạ,bấm,ngắt,chặt; Chọc tiết; Cưa; Đi qua; đi ngang qua (một con phố); Hạ giá; bán thấp hơn giá thành sản xuất; Li dị; li thân; Rọc; Tạm ngừng; chấm dứt; đoạn giao; Xắn.

ふく ふく

THỨC

Quần áo; Bộ

サイズ サイズ

Cỡ; Cỡ; kích thước; Khuôn khổ.

すてきな すてき

デザイン デザイン

ぬぐ ぬぐ

THOÁT, ĐOÁI

Cởi (quần áo, giày); bỏ (mũ); Lột.

あかい あかい

GIỚI

Đỏ

あおい あおい

BÍCH

Đỏ

しろい しろい

BẠCH

Xinh đẹp; quyến rũ; cuốn hút; bắt mắt; Xịn; chất lượng; tuyệt vời; đỉnh; cao cấp

くろい くろい

HẮC

Đen; u ám; đen tối

きいろい きいろい

SẮC

Vàng

いろいろな いろいろ

シャツ シャツ

Áo sơ mi công sở; Áo sơ mi; Áo sơ mi; áo cánh; Sơ mi.

セーター セーター

Áo len chui đầu; áo len dài tay.

コート コート

Áo khoác; áo bành tô; áo choàng

スーツ スーツ

Bộ quần áo phụ nữ; áo vét; Một loại lẩu.; Bộ com-lê công sở

うわぎ うわぎ

BIỂU

Phủ lên; áo chẽn; áo choàng; y phục ở phía ngoài

したぎ したぎ

HẠ, HÁ

Tầng cây bụi; tầng thảm xanh

きもの きもの

VẬT

Áo kimono; kimono

Phụ kiện & Đồ mặc dưới(19 từ)

する する

SÁT

Cạo; Cạo (râu)

かける かける

KHIẾM

Mọi; mỗi

はく はく

BỘI

Màu trắng; Người da trắng; Vật màu trắng

ズボン ズボン

Quần; Quần; quần dài.

ジーンズ ジーンズ

Quần gin; quần bò; đồ gin; đồ bò; quần Jean.

パンツ パンツ

Quần đạp xe; Quần âu nữ; Quần đùi lót của phụ nữ; quần sooc.

スカート スカート

Váy; Váy; juýp.; Cáp scart; Cổng scart; Chân váy công sở

くつ くつ

NGOA

Giày; dép; guốc

くつした くつした

HẠ, HÁ

Giày; dép; guốc

かぶる かぶる

GIẢO

Chuốc lấy; dẫn đến; phải chịu; phải hứng chịu; phải gánh chịu; phải chịu đựng; chịu; Phủ lên

ぼうし ぼうし

VONG, VÔ

Phòng cháy; Sự đề phòng

めがね めがね

KÍNH

Mọi; mỗi

サングラス サングラス

ネクタイ ネクタイ

Cà vạt; Ca vát; Cavát; caravát; cà vạt.

ゆびわ ゆびわ

CHỈ

Nhẫn.

とけい とけい

ĐỒ

Đồng hồ

もつ もつ

Cầm; nắm; mang; Chịu (phí tổn); Đảm nhiệm; có; Duy trì; Khiêng; Mang; Vác; Xách.

かばん かばん

BẠC, BÀO

Cặp; túi; balô; cặp sách; túi xách; giỏ

さいふ さいふ

THẢI, THÁI

Bao tượng; Bóp; Đãy tiền; Hầu bao; Túi tiền; Ví

Hoạt động vui chơi & Du lịch(22 từ)

あそぶ あそぶ

DU

Trở nên thô bạo; mất đi sự điềm tĩnh; trở nên hoang tàn; trở nên tiêu điều; Trở nên cẩu thả; sa sút (về kỹ năng hoặc nghệ thuật) do thiếu tập trung; Trở nên dữ dội; gào thét; thổi mạnh (thường dùng cho gió hoặc mưa); Lắng xuống; dịu đi; mất đà; Làm theo ý muốn; vui chơi; đùa giỡn; dạo chơi; Tự tiêu khiển; làm theo ý thích; tận hưởng bản thân; Làm gì đó một cách mãnh liệt; làm gì đó một cách dữ dội

あんない〈する〉 あんない

NỘI, NẠP

Hướng dẫn; dẫn đường; chỉ dẫn; giải thích; dẫn

むかえる むかえる

NGHÊNH, NGHỊNH

Di chuyển hướng tới; Tiến tới; di chuyển tới.

つれていく つれていく

LIÊN

Dắt; Dắt theo; dắt theo cùng; đưa theo; đưa đi cùng; Đưa.

つれてくる つれてくる

LIÊN

Đưa đến; dắt đến

どうぶつ どうぶつ

ĐẠO, ĐÁO

Động vật; Muông thú; Súc vật.

どうぶつえん どうぶつえん

ĐỘNG

Vườn bách thú.sở thú

パンダ パンダ

Gấu trúc

ぞう ぞう

TẠNG

Tượng, bức tượng; Hình tượng; Hình ảnh

うま うま

Ngựa; Mã

[お]まつり まつり

TẾ, SÁI

Nghi lễ; lễ hội; cúng tế; sự kỷ niệm; Sự kiện kỷ niệm; lễ hội (như lễ hội trường học, lễ hội văn hóa)

[お]てら てら

CHIẾU

Chùa

じんじゃ じんじゃ

Đền; Miếu thờ; điện thờ của đạo Shinto; Thần xã.

りょこう〈する〉 りょこう

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Lữ hành; Sự đi lại; sự du lịch.; Du lịch

じゅんび〈する〉 じゅんび

BỊ

Lữ hành; Sự đi lại; sự du lịch.; Du lịch

よやく〈する〉 よやく

ƯỚC

Dự ước; Sự đặt trước; sự hẹn trước.

ホテル ホテル

Khách sạn.

とまる とまる

BẠC, PHÁCH

Cố định; Đậu ở; Đình chỉ; Đứng; Dừng lại; Đứng lại; Ngừng; Tắc nghẽn

ロビー ロビー

Đại sảnh, tiền sảnh

おみやげ おみやげ

SẢN

Đặc sản; Quà tặng; món quà

サービス サービス

Dịch vụ; Đồ khuyến mại; sự cho thêm vào hàng đã mua; Phục vụ.; Đánh bóng đầu tiên từ bên tấn công trong quần vợt, bóng bàn, bóng chuyền, v.v.; Dịch vụ

ホームステイ〈する〉 ホームステイ

Sự đi ở trọ

Địa danh (Thành phố & Tỉnh tại Nhật)(11 từ)

まち

ĐINH

Thị trấn; Con phố

けん けん

XÚC

Quan điểm; cách suy nghĩ; ý kiến; cách nhìn nhận; Xem mà không mua; đi ngắm đồ; xem lướt qua; Nhìn; xem; quan sát; theo dõi; Gặp gỡ; diện kiến; hội kiến; buổi tiếp kiến; Xuất hiện; hiển hiện; lộ diện; biểu hiện

東京 / 成田 / 上野 とうきょう / なりた / うえの

浅草 / 新宿 / 秋葉原 あさくさ / しんじゅく / あきはばら

銀座 / 渋谷 / 羽田 ぎんざ / しぶや / はねだ

横浜 / 鎌倉 / 北海道 よこはま / かまくら / ほっかいどう

札幌 / 仙台 / 日光 さっぽろ / せんだい / にっこう

富士山 / 金沢 / 名古屋 ふじさん / かなざわ / なごや

京都 / 奈良 / 大阪 きょうと / なら / おおさか

神戸 / 広島 / 福岡 こうべ / ひろしま / ふくおか

長崎 / 沖縄 ながさき / おきなわ

Sinh hoạt hàng ngày(24 từ)

あさ あさ

MA

Ban sáng; Buổi sáng; Sáng.

ひる ひる

TRÚ

Ban trưa; Buổi trưa; ban ngày; Trưa.

よる よる

DUYÊN

Ban tối; Buổi tối; Đêm; Tối.

まいあさ まいあさ

TRIÊU, TRIỀU

Hàng sáng; mỗi sáng.

まいばん まいばん

MỖI

Đêm đêm; Hàng tối; tối tối.

けさ けさ

SA

Đêm đêm; Hàng tối; tối tối.

こんばん こんばん

KIM

Đêm nay; Tối nay.

おきる おきる

KHỞI

Đêm nay; Tối nay.

ねる ねる

LUYỆN

Đặt lưng; Đặt mình; Nằm; Ngả lưng; Ngủ

見る みる

KIẾN, HIỆN

Coi; Ngắm; Ngó; Nhìn thấy; Nhìn xem; Nhìn; xem; Nhòm; Nhòm ngó.

ニュース ニュース

Tin tức; thông tin mới; Bản tin; thời sự

ラジオ ラジオ

Đài radio; Cái đài; cái radio; Máy thu thanh; Máy vô tuyến truyền thanh; Ra-di-o; Truyền thanh; Vô tuyến truyền thanh.; Radio; Ra-đi-ô; Ra-dô; Vô tuyến truyền thanh

テレビ テレビ

Máy tuốc bin; Máy vô tuyến truyền hình; Ti vi; vô tuyến; Truyền hình; Vô tuyến truyền hình.; Tivi

はやい はやい

TỐC

Sớm; nhanh chóng ( thời gian)

おそい おそい

TRÌ

Muộn màng; Muộn; chậm; Trễ.

かがみ かがみ

Cái gương; gương; gương soi; đèn

かお かお

Cái gương; gương; gương soi; đèn

あらう あらう

TẨY, TIỂN

Có; tồn tại

[お]ふろ おふろ

PHONG

Bể tắm; Bồn tắm

入る はいる

NHẬP

Đi vào; vào; bước vào; Đi vô; Vô.

シャワー シャワー

Buồng tắm vòi hoa sen; Vòi hoa sen

あびる あびる

DỤC

Rơi vào; ngập chìm; Tắm; Thu hút

Rơi vào; ngập chìm; Tắm; Thu hút

みがく みがく

MA, MÁ

Đánh bóng; làm sáng bóng; mài bóng; mài; Đánh; chải; Trau chuốt; cải thiện; gọt giũa; Xát.

Ăn Uống & Thực phẩm(41 từ)

食べる たべる

THỰC, TỰ

Ăn.

食べ物 たべもの

VẬT

Đồ ăn; Món ăn; Thức ăn.

あさごはん あさごはん

TRIÊU, TRIỀU

Bữa sáng; cơm sáng (nói chung)

ひるごはん ひるごはん

PHẠN, PHÃN

Bữa ăn trưa

ばんごはん ばんごはん

PHẠN, PHÃN

Bữa ăn trưa

たくさん たくさん

SAN, SƠN

Bữa cơm tối

スーパー スーパー

Siêu thị.

にく

NHỤC, NHỤ, NẬU

Thịt

ぎゅう肉 ぎゅうにく

NHỤC, NHỤ, NẬU

Thịt

ぶた肉 ぶたにく

とり肉 とりにく

さかな

NGƯ

Cá.

たまご たまご

TỬ, TÍ

Trứng chim hoặc trứng gà còn nguyên vỏ (từ cổ)

やさい やさい

Rau; Rau củ

くだもの くだもの

VẬT

Hoa quả; trái cây; Trái cây

バナナ バナナ

Chuối; Chuối; quả chuối.

りんご りんご

CẦM

Táo; quả táo.

レモン レモン

Chanh; Quả chanh.

みかん みかん

VỊ, MÙI

Chưa hoàn thành, chưa xong

パン パン

Bánh mì; Chảo; cái chảo.; Bánh mỳ; Mạng khu vực cá nhân (pan)

[お]かし おかし

Ca từ; lời bài hát

チョコレート チョコレート

Sô cô la; Sô-cô-la.; Socola

飲む のむ

ẨM, ẤM

Sô cô la; Sô-cô-la.; Socola

飲み物 のみもの

VẬT

Húp; Uống

みず

THỦY

Nước; Vùng sông nước; sông; hồ; Chất lỏng; dịch; Hiđrô; Thứ Tư; Đá bào siro; (Phật giáo) thủy, một trong bốn yếu tố (Tứ đại); (Ngũ hành) thủy, hành thứ năm trong ngũ hành

[お]ゆ おゆ

DỮU, TRỤC

Dầu

つめたい つめたい

LÃNH

Lành lạnh; Lạnh nhạt; lạnh lùng; Lạnh; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh lẽo; Nguội lạnh.

~がいい ~がいい

入れる いれる

NHẬP

Đi vào; vào; bước vào; Đi vô; Vô.

ミルク ミルク

Đi vào; vào; bước vào; Đi vô; Vô.

じどうはんばいき じどうはんばいき

Máy bán hàng tự động

ぎゅうにゅう ぎゅうにゅう

NGƯU

Sữa; Sữa bò

ジュース ジュース

Nước ép; Nước hoa quả; nước ngọt

コーヒー コーヒー

Cà phê; Cà-phê

こうちゃ こうちゃ

TRÀ

Cà phê; Cà-phê

おちゃ おちゃ

TRÀ

Chè đen; Trà đen; hồng trà; Trà đen, hồng trà

[お]さけ おさけ

Rượu cuốc lủi; rượu; rượu sake của nhật.

ビール ビール

Bia

ワイン ワイン

Rượu; Rượu nho; rượu vang.; Rượu vang

カップ カップ

Cốc; chén; bát; cúp; Cốc, cái cốc

コップ コップ

Cốc; Cái cốc; Cái cốc; cúp; cốc; ca; Cái ly; Ly.

Món ăn & Gia vị(23 từ)

りょうり りょうり

LẠI

Bữa ăn; sự nấu ăn; Món ăn; bữa ăn

ごはん ごはん

Cơm; bữa cơm

サンドイッチ サンドイッチ

Bánh mì săn-wích; Bánh mỳ kẹp; bánh xăng-uých.

おにぎり おにぎり

Bánh mì săn-wích; Bánh mỳ kẹp; bánh xăng-uých.

[お]べんとう おべんとう

ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG

Cơm hộp

ラーメン ラーメン

Mì; Mì kiểu Trung Quốc; Ra mên.

パスタ パスタ

Mì Ý; Mỳ ống; mỳ sợi; món mỳ Ý.

うどん うどん

Mì Ý; Mỳ ống; mỳ sợi; món mỳ Ý.

そば そば

Bên cạnh; vùng lân cận; sát bên; Mặt bên; bề mặt bên; sườn; Nghiêng; dốc; lệch; Phiến diện; thiên vị; hơi hơi; thoang thoảng

てんぷら てんぷら

THIÊN

Món Tempura

すきやき すきやき

THIÊU

Món thịt bò nướng kiểu Nhật; sukiyaki

さしみ さしみ

THÂN, QUYÊN

Món thịt bò nướng kiểu Nhật; sukiyaki

カレーライス カレーライス

Cơm cari; cơm cà-ri

ぎゅうどん ぎゅうどん

Cơm cari; cơm cà-ri

[お]すし おすし

TRẢ

Món ăn sushi của nhật

ケーキ ケーキ

Bánh gatô; Bánh ga-tô; Bánh kem.

アイスクリーム アイスクリーム

Kem

とる とる

HOẠCH

Bắt giữ; Biểu thị; biểu quyết; Cầm lấy; Cầm; nắm; giữ; kéo; Cao tuổi; Chiếm; dùng; sử dụng; hao phí; Đảm nhiệm; Đo; Hấp thu; ăn; Kiểm tra; Ký lục; sao chép; Lấy; dùng; Lấy; lấy được; thu được; Lí giải; giải thích; Mua; Thoát khỏi; bỏ ra; Thu hồi; Thu thập; Thu; lấy; Tiến hành (chơi kịch); chơi; Trộm cắp; Trừ; giải trừ; Ước tính (thời gian); Xem (mạch); đếm (mạch); bắt (mạch); Xử lý

さとう さとう

SOA, SI, SAI, SÁI

Đường; đường ăn

しお しお

TRIỀU

Đường; đường ăn

しょうゆ しょうゆ

CHÁNH, CHÍNH

Xì dầu.

ニョクマム ニョクマム

ナンプラー ナンプラー

Nước mắm Thái

Nhà hàng & Ăn uống bên ngoài(20 từ)

なん / なに

Cái gì.

入る はいる

NHẬP

Đi vào; vào; bước vào; Đi vô; Vô.

何か なにか

Cái gì đó

しょくじ〈する〉 しょくじ

THỰC, TỰ

Bữa ăn; Bữa cơm; Buổi ăn.; Dùng bữa

ゆうめいな ゆうめい

DANH

Bữa ăn; Bữa cơm; Buổi ăn.; Dùng bữa

レストラン レストラン

Hiệu ăn; Nhà hàng; Nhà hàng; tiệm ăn; Tiệm ăn.

しょくどう しょくどう

ĐẠO, ĐÁO

Hiệu ăn; Nhà hàng; Nhà hàng; tiệm ăn; Tiệm ăn.

ていしょく ていしょく

ĐỊNH, ĐÍNH

Bữa ăn đặc biệt; suất ăn

きっさてん きっさてん

ĐIẾM

Cắt,bẻ,đốn,xé,băm,lật,ấn định,thái,cúp,cắt đứt,hạ,bấm,ngắt,chặt; Chọc tiết; Cưa; Đi qua; đi ngang qua (một con phố); Hạ giá; bán thấp hơn giá thành sản xuất; Li dị; li thân; Rọc; Tạm ngừng; chấm dứt; đoạn giao; Xắn.

はし はし

THÊ

Lầu; Tầng

スプーン スプーン

Lầu; Tầng

フォーク フォーク

Cái nĩa; Dân ca; dân gian; Dĩa; nĩa; Nĩa; Xiên.; Phân nhánh, chia ngả

ナイフ ナイフ

Dao; Con dao; Dao; dao nhíp.

さら さら

MÃNH

Dao; Con dao; Dao; dao nhíp.

ちゃわん ちゃわん

Hoàn thành xong một việc gì đó

いらっしゃいませ いらっしゃいませ

Xin kính chào quý khách đã đến!

ごちゅうもん は ごちゅうもんは

これで おねがいします これでおねがいします

ほかに ほかに

NGOẠI

Ngoài ra; hơn nữa.

べつべつに べつべつに

Không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra; Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra, apart from ngoài... ra, nói thật không nói đùa, lấy rời ra từng phần; tháo rời ra từng phần; Riêng biệt, khác nhau, khác biệt, riêng của từng phần, riêng của từng người; Cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một

Cảm nhận & Trạng thái ăn uống(15 từ)

どう どう

ĐỘNG

Lần

あまい あまい

CAM

Ngọt bùi

からい からい

LÔI

(hậu tố) khó làm gì; khó lòng mà; đau đớn khi làm gì

おいしい おいしい

VỊ

Ngon; thuận tiện, có lợi, như mong đợi

ぜんぶ ぜんぶ

TIỀN

Cả thảy; Hết cả; Hết thảy; Tất cả; Toàn bộ; Toàn phần

じぶんで じぶんで

おなかが すく おなかがすく

のどが かわく のどがかわく

いっぱいな いっぱい

いかがですか いかがですか

Bạn có dùng không?

もう いっぱい もういっぱい

けっこうです けっこうです

かんぱい かんぱい

BẠI

Cạn cốc; Sự cạn chén; cạn chén; trăm phần trăm (uống rượu); nâng cốc

いただきます いただきます

Biểu hiện lòng biết ơn trước bữa ăn; khiêm nhường ngữ của 食べる、飲む、貰う

ごちそうさまでした ごちそうさまでした

TRÌ

Cảm ơn vì bữa ăn ngon

Sở thích & Kỹ năng(22 từ)

やさしい やさしい

ƯU

Dịu dàng; hiền lành; hòa nhã; tốt bụng; Đoan trang; Duyên dáng; Êm ái; Ngọt ngào; khéo léo; tinh tế; Tế nhị; Từ tâm.

とる とる

HOẠCH

Bắt giữ; Biểu thị; biểu quyết; Cầm lấy; Cầm; nắm; giữ; kéo; Cao tuổi; Chiếm; dùng; sử dụng; hao phí; Đảm nhiệm; Đo; Hấp thu; ăn; Kiểm tra; Ký lục; sao chép; Lấy; dùng; Lấy; lấy được; thu được; Lí giải; giải thích; Mua; Thoát khỏi; bỏ ra; Thu hồi; Thu thập; Thu; lấy; Tiến hành (chơi kịch); chơi; Trộm cắp; Trừ; giải trừ; Ước tính (thời gian); Xem (mạch); đếm (mạch); bắt (mạch); Xử lý

しゅみ しゅみ

VỊ

Cảm ơn vì bữa ăn ngon

たのしい たのしい

DU, THÂU

Dí dỏm; Khoái ý; Sướng; Vui sướng; Vui vẻ; vui nhộn; vui tính; Vui; vui vẻ; khoái lạc; sung sướng.

好きな すき

HẢO, HIẾU

Thích.

きらいな きらい

HIỀM

Ghét.

あまり あまり

Không mấy; ít; Quá đáng; Rất; lắm

どちら / どっち どちら / どっち

じょうずな じょうず

THƯỢNG, THƯỚNG

Giỏi; Khéo; Khéo léo; Thạo.

へたな へた

まだまだです まだまだです

ならう ならう

TẬP

Gáy; Kêu; hót; hú; reo; Nổi tiếng.

いけばな いけばな

HOẠT, QUẠT

Nghệ thuật cắm hoa của Nhật

さどう さどう

ĐỘNG

Sự chuyển động vi phân

かんたんな かんたん

ĐƠN

Dị; Đơn giản; Đơn sơ; Giản đơn.

むずかしい むずかしい

NAN, NẠN

Khó; khó khăn

しゃしん しゃしん

TẢ

Ảnh; Hình ảnh.

カメラ カメラ

Máy ảnh; Máy ảnh; máy quay phim; Máy chụp ảnh; Máy quay phim.

NHỊ

Cuộc họp; họp; hội nghị; Hội; nhóm; hội đồng; ban

かく かく

Mọi; mỗi

びじゅつかん びじゅつかん

THUẬT

Bảo tàng mỹ thuật.

Âm nhạc & Giải trí(23 từ)

おんがく おんがく

LẠC, NHẠC

Âm nhạc; nhạc; Ca nhạc.; Âm nhạc

カラオケ カラオケ

Karaôke

いっしょに いっしょに

NHẤT

Cùng; Cùng nhau; hợp thành một

みんなで みんなで

うた うた

BÁI, BỐI

Bài hát

うたう うたう

BÁI, BỐI

Ca; Ca hát; Hát; Xướng.

コンサート コンサート

Buổi hòa nhạc; Hòa nhạc.

クラシック クラシック

Nhạc cổ điển; Cổ điển; Nhạc cổ điển

ジャズ ジャズ

Nhạc ja; nhạc jaz.

ポップス ポップス

Nhạc ja; nhạc jaz.

ロック ロック

Nhạc trẻ; nhạc pốp.

ピアノ ピアノ

Dương cầm; Pi a no; Pianô; đàn pianô.

ギター ギター

Đàn ghita; ghita; Đàn guitar

ひく ひく

NHẠ

Chăng; Dẫn; Kéo; rút; bị (cảm); tra; Trừ; Uốn cong.; Trừ đi

えいが えいが

VINH

Điện ảnh; Phim

えいがかん えいがかん

HỌA, HOẠCH

Rạp chiếu phim; rạp; rạp chiếu bóng; trung tâm chiếu phim

はじまる はじまる

THỦY, THÍ

Rạp chiếu phim; rạp; rạp chiếu bóng; trung tâm chiếu phim

おわる おわる

CHUNG

Bắt đầu; khởi đầu; 開始する; 遡る.

まんが まんが

HỌA, HOẠCH

Hí họa; Họat họa; Hý họa; Phim họat họa; Tranh biếm họa; Tranh biếm họa; Măng ga; truyện tranh; Vẽ châm biếm.

アニメ アニメ

Hí họa; Họat họa; Hý họa; Phim họat họa; Tranh biếm họa; Tranh biếm họa; Măng ga; truyện tranh; Vẽ châm biếm.

ゲーム ゲーム

Trò chơi; Ván.

ソフト ソフト

Phần mềm (máy vi tính).; Mềm; nhẹ

おもしろい おもしろい

DIỆN, MIẾN

Dí dỏm; Thú vị; hay; Vui tính.

Thể thao & Hoạt động ngoài trời(21 từ)

ジョギング ジョギング

Môn đi bộ dài để luyện tập cơ thể; đi bộ để luyện tập cơ thể.; Đi bộ

スキー スキー

Môn trượt tuyết; Ván trượt tuyết.

ダンス ダンス

Sự khiêu vũ; sự nhảy múa.

およぐ およぐ

VỊNH

Bơi; Bơi lội; Lội.

うみ うみ

Bể; Bể khơi; Biển; bờ biển

プール プール

Bể; Bể khơi; Biển; bờ biển

かわ

XUYÊN

Con sông; Sông

つり つり

ĐIẾU

Sự câu cá

のぼる のぼる

ĐĂNG

Được đưa ra; được đặt ra (trong chương trình); Được thăng chức; Giương buồm; Leo; Tăng; đi lên; leo; Trèo.

やま

SAN, SƠN

Núi; Sơn.; Ngọn núi

しあい しあい

HỢP, CÁP, HIỆP

Cuộc thi đấu; trận đấu

かつ かつ

THẢ, THƯ

Cuộc thi đấu; trận đấu

まける まける

Tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đơn vị 10%.; Đô vật không phân thắng bại

つよい つよい

CƯỜNG, CƯỠNG

Bướng bỉnh; ngoan cố; cứng đầu; không chịu khuất phục; Cứng; dai; (cơm) khô; (cơm) bị sượng; Mạnh mẽ; dữ dội; mãnh liệt; Cứng nhắc; trang trọng; (ngôn ngữ) thô lỗ; (ngôn ngữ) gay gắt

よわい よわい

NHƯỢC

Hèn yếu; Kém cỏi; Không chắc; không bền; Không chịu được; không chống lại; Không gay gắt; Không mãnh liệt; Không rành; kém; yếu; làm không tốt; Lỏng; Mềm yếu; yếu đuối; nhát; Mỏng; Mỏng manh; Mức độ thấp; Nhẹ.

サッカー サッカー

Bóng đá; Bóng đá; đá bóng; đá banh; Đá banh; Đá bóng; Nhà tiên tri; Túc cầu.

やきゅう やきゅう

Bóng chày.

すもう すもう

TƯƠNG, TƯỚNG

Đô vật, võ sỹ

じゅうどう じゅうどう

ĐẠO, ĐÁO

Nhu đạo; Võ Judo.

テニス テニス

Ten-nít; quần vợt

ゴルフ ゴルフ

Môn gôn.; Golf; Gôn; Gôn, golf

Thời tiết(19 từ)

てんき てんき

KI, CƠ

Thời tiết; Thời tiết, trạng thái thời tiết

いい いい

HẢO, HIẾU

Thời tiết; Thời tiết, trạng thái thời tiết

わるい わるい

ÁC

Xấu; không tốt; kém; khó chịu; hỏng; Xin lỗi

あめ

VŨ, VÚ

Cơn mưa; Mưa; Trận mưa.

ゆき ゆき

Sự đi lại.

ふる ふる

KHA

Âm lịch; Cũ; cũ kỹ; cổ; cựu

あつい あつい

HẬU

Nóng; Nóng bỏng; Nhiệt tình

すずしい すずしい

LƯƠNG, LƯỢNG

Bình tĩnh; Mát; Mát mẻ

さむい さむい

TÁC

Bình tĩnh; Mát; Mát mẻ

あたたかい あたたかい

NOÃN

Đầm ấm; Êm ấm; Nồng hậu; ấm áp; Ôn hoà

多い おおい

ĐA

Đầm ấm; Êm ấm; Nồng hậu; ấm áp; Ôn hoà

少ない すくない

THIỂU, THIẾU

Ít; ít ỏi

おもう おもう

TƯ, TỨ, TAI

Nghĩ; cho rằng; tưởng; cảm thấy

たぶん たぶん

PHÂN, PHẬN

Đa phần; rất nhiều; rất lớn

きっと きっと

NGẬT

Đa phần; rất nhiều; rất lớn

かさ かさ

TUNG

Cái ô; Dù; Ô; cái ô; Ô, dù

もってくる もってくる

TRÌ

Cái ô; Dù; Ô; cái ô; Ô, dù

もっていく もっていく

TRÌ

Mang; Mang đi

ばんぐみ ばんぐみ

TỔ

Chương trình tivi; kênh

Mùa & Thời gian(25 từ)

いつ いつ

Chương trình tivi; kênh

きょねn きょねん

ことし ことし

NIÊN

Năm nay

らいねん らいねん

Năm sau

きせつ きせつ

TRỨ, TRƯỚC, TRỮ

Mùa; thời vụ; Thời tiết.

いちばん いちばん

NHẤT

Nhất; tốt nhất; Số một; đầu tiên; number one

なる なる

MINH

Gáy; Kêu; hót; hú; reo; Nổi tiếng.

はる はる

Mùa xuân; Xuân.

なつ なつ

HẠ, GIẠ, GIÁ

Mùa hè; mùa hạ.

あき あき

BÃO

Mùa thu; Thu.

ふゆ ふゆ

ĐÔNG

Đông; Mùa đông

はな

HOA

Bông hoa; Đóa hoa; Hoa; Huê.

つき

NGUYỆT

Mặt trăng; Thái âm; Tháng; Trăng; Vầng trăng.

[お]花見 おはなみ

KIẾN, HIỆN

Mặt trăng; Thái âm; Tháng; Trăng; Vầng trăng.

さくら さくら

ANH

Anh đào

花火 はなび

HỎA

Pháo bông; Pháo hoa.

もみじ もみじ

DIỆP, DIẾP

Cây thích (lá đỏ).

はじめて はじめて

Lần đầu tiên; Mới

いちど いちど

ĐỘ, ĐẠC

Lần đầu tiên; Mới

こうえん こうえん

HẬU, HẤU

Sự công diễn; sự biểu diễn trước công chúng; công diễn; biểu diễn trước công chúng

さんぽ〈する〉 さんぽ

BỘ

Sự tản bộ; sự đi dạo; đi dạo.

とても とても

Rất; cực kỳ

ほんとうに ほんとうに

Rất; cực kỳ

ぜひ ぜひ

PHI

Chân thật; Thật là; Thật sự.

もちろん もちろん

VẬT

Đương nhiên.

Hoạt động mua sắm & Giá cả(24 từ)

高い たかい

CAO

Cao; đắt; Đắt tiền.

買い物〈する〉 かいもの

VẬT

Món hàng mua được; Sự mua hàng; Thứ cần mua

~を ください をください

~と

NHÂN

Người; con người

~や ~[など]

Chỉ người hoặc cửa hàng buôn bán thứ gì đó; Chỉ người nào đó có đặc điểm tính cách nào đó; Tòa nhà để ở, nhà ở, nhà cửa; Mái nhà; Chỉ người chuyên về lĩnh vực nào đó hoặc có kỹ năng nổi bật (tùy vào ngữ cảnh, có thể thể hiện sự tự hào, ghen tị hoặc xem nhẹ); Dùng làm tên hiệu của các gia đình kinh doanh buôn bán; Dùng làm tên hiệu của diễn viên, bút danh của nhà văn, v.v..

いくら いくら

MUỘI

Bao nhiêu; Bao nhiêu tiền

えん

VIÊN

Tròn.; Vòng tròn; hình tròn

安い やすい

AN, YÊN

Điềm tĩnh; yên tâm; Rẻ; Rẻ tiền; Thấp.

ひゃく

BÁCH, BÁ, MẠCH

Một trăm; trăm

せん

THIÊN

Con số một nghìn; rất nhiều; Nghìn

まん

VẠN, MẶC

Con số một nghìn; rất nhiều; Nghìn

おく おく

Chỉ người hoặc cửa hàng buôn bán thứ gì đó; Chỉ người nào đó có đặc điểm tính cách nào đó; Tòa nhà để ở, nhà ở, nhà cửa; Mái nhà; Chỉ người chuyên về lĩnh vực nào đó hoặc có kỹ năng nổi bật (tùy vào ngữ cảnh, có thể thể hiện sự tự hào, ghen tị hoặc xem nhẹ); Dùng làm tên hiệu của các gia đình kinh doanh buôn bán; Dùng làm tên hiệu của diễn viên, bút danh của nhà văn, v.v..

ちょっと ちょっと

ĐỘ

Dễ dàng; đơn giản; Hơi hơi; Một chút; Tương đối; Này; ê (tiếng gọi); Vài phút

では では

Thế thì; thế là.

じゃ じゃ

Thế thì; Vậy thì

[お]金 おかね

KIM

Tiền; vàng

はらう はらう

PHẤT

Biểu thị; Lấy đi; Phủi đi; quét đi; Trả; Trả tiền

おつり おつり

ĐIẾU

Tiền thừa, tiền trả lại

たりる たりる

TÚC

Có đủ; Đủ

せいかつ せいかつ

Cuộc sống; Sinh hoạt; đời sống; Sinh sống.

ぶっか ぶっか

QUẢ

Sự biến hóa của vạn vật; sự thay đổi bản chất; Sự qua đời; sự tạ thế; sự quy tiên; cái chết

いくつ いくつ

KI, KỈ, KÍ

Bao nhiêu; bao nhiêu tuổi

ぜんぶで ぜんぶで

~つ

Cửa hàng & Dịch vụ khách hàng(21 từ)

みせ みせ

KIẾN, HIỆN

Cửa hàng; cửa hiệu; cơ sở (kinh doanh); Hiệu buôn

~や

デパート でぱーと

Trung tâm thương mại

コンビニ こんびに

Cửa hàng tiện lợi

うる うる

CANH, CÁNH, NGẠNH

Có thể; có khả năng; Giành đuợc; lấy được

うりば うりば

TRÀNG, TRƯỜNG

Nơi bán hàng hóa; Quầy bán hàng.

コーナー こーなー

Góc; cạnh

たな たな

BẰNG

Cửa hàng; cửa hiệu; cơ sở (kinh doanh); Hiệu buôn

コピー〈する〉 こぴー

Sự sao chép; copy; phôtôcopy; sao chép

チケット ちけっと

Vé; tích kê; tem phiếu.

カタログ かたろぐ

Danh mục; Danh mục

ざっし ざっし

TẠP

Tạp chí; Tạp san; Tập san.

しんぶん しんぶん

TÂN

Báo; tờ báo; Nhật báo.; Tờ báo; Báo

ほしい ほしい

Muốn; mong muốn

できる できる

XUẤT, XÚY

Có thể; Có thể làm được; Đạt; Được.

~で ございます でございます

おさがしですか おさがしですか

見せる みせる

KIẾN, HIỆN

Nhìn, xem

かしこまりました かしこまりました

ÚY

Tôi xin nghe lời; xin tuân lệnh; hiểu rồi ạ; vâng ạ

しょうしょう しょうしょう

CHIÊU

Một chút; một lát

おまちください おまちください

Giao dịch ATM(16 từ)

~かた かた

おひきだしですか おひきだしですか

げんきん げんきん

NGHIÊM

Tiền mặt; tiền; Tư lợi; vụ lợi.

ATM えーてぃーえむ

おろす おろす

ĐỌA, HUY

Hạ lệnh; Đưa ra phán đoán của mình; Làm; thực hiện; Chấp (bút)

まず まず

HỖN, CỔN

Hạ lệnh; Đưa ra phán đoán của mình; Làm; thực hiện; Chấp (bút)

キャッシュカード きゃっしゅかーど

Thẻ tiền mặt; thẻ tài khoản; thẻ rút tiền

つぎに つぎに

THỨ

Kế tiếp.

[あんしょう]ばんごう あんしょうばんごう

PHIÊN, PHAN, BA, BÀ

Số hiệu; Số liệu.

おす おす

Ấn; nhấn; bấm; Đẩy; Đóng (dấu); Mặc dù; bất kể; mặc kệ; Áp đảo; Bị muộn; bị trễ; bị lùi lịch; Ép buộc

それから それから

KÌ, KÍ, KI

Sau đó; từ sau đó

きんがく きんがく

HỌC

Số tiền

かくにん〈する〉 かくにん

NHẬN

Sự xác nhận; sự khẳng định; sự phê chuẩn; sự xác minh

ボタン ぼたん

Sự xác nhận; sự khẳng định; sự phê chuẩn; sự xác minh

出る でる

XUẤT, XÚY

Đi ra; Ngoi; Xuất hiện; đi ra khỏi.

かえる かえる

BIẾN

Mua; sắm; Chuốc lấy; gặp phải (điều không may); Đánh giá cao

Bưu điện & Gửi đồ(18 từ)

ゆうびんきょく ゆうびんきょく

CỤC

Bưu điện

ポスト ぽすと

Hộp thư; Thùng thư; hòm thư; hộp thư.; Quá trình post máy tính (power on self test); Tự kiểm tra khi nguồn bật (post)

てがみ てがみ

Hộp thư; Thùng thư; hòm thư; hộp thư.; Quá trình post máy tính (power on self test); Tự kiểm tra khi nguồn bật (post)

はがき はがき

THƯ

Lời mở đầu; lời giới thiệu; tái bút

ねんがじょう ねんがじょう

NIÊN

Thiếp chúc tết; Thiệp chúc tết

出す だす

XUẤT, XÚY

Lấy ra; đưa ra ngoài; rút ra; Gửi đi; phái đi; cử đi (như người đưa tin hoặc vận động viên); Để lộ; làm lộ ra; cho thấy (thứ gì đó đang bị giấu); Xuất bản; công bố; công khai; Phục vụ; dọn ra (đồ ăn hoặc thức uống); Tạo ra; sản sinh; gây ra; Tăng (như tốc độ); dốc (như sức lực); (trợ động từ) bắt đầu; khởi đầu

メール めーる

Thư điện tử; email; việc gửi thư điện tử; việc gửi email; Bưu kiện; bưu phẩm; bưu chính

おくる おくる

TỐNG

Gửi; truyền; Tiễn biệt; Tiễn chân; Tiễn đưa.

きって きって

THỦ

Cắt,bẻ,đốn,xé,băm,lật,ấn định,thái,cúp,cắt đứt,hạ,bấm,ngắt,chặt; Chọc tiết; Cưa; Đi qua; đi ngang qua (một con phố); Hạ giá; bán thấp hơn giá thành sản xuất; Li dị; li thân; Rọc; Tạm ngừng; chấm dứt; đoạn giao; Xắn.

あつめる あつめる

TẬP

Chụm lại một chỗ; tập trung lại một chỗ; triệu tập; chăm chú; thu thập; thu hút; Cóp; Gom; Gộp; Góp nhặt; Nhặt; Nhồi nhét; Quơ; Sưu tầm; Trưng thu; thu thập; tập hợp; vơ vét; lượm lặt.

ふうとう ふうとう

PHONG

Bao thư; Phong bì; Phong thơ; Phong thư.

がいこく がいこく

QUỐC

Đất khách; Ngoại quốc; Nước ngoài

エアメール えあめーる

Đất khách; Ngoại quốc; Nước ngoài

こうくうびん こうくうびん

KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG

Thư máy bay; thư chuyển bằng đường hàng không; thư gửi bằng đường máy bay

ふなびん ふなびん

THUYỀN

Gửi bằng đường tàu, gửi bằng đường biển

にもつ にもつ

VẬT

Gửi bằng đường tàu, gửi bằng đường biển

おもい おもい

かるい かるい

ĐIÊU, ĐIỆU, DIÊU

Nhẹ

Quà tặng & Tiệc tùng(20 từ)

あげる あげる

DƯƠNG

Di chuyển lên cao; leo lên; đi lên; Giơ lên (một phần, một bộ phận); Vớt ra; lấy ra (từ trong nước hoặc chất lỏng); Cho vào; mời vào (phòng, nhà...); Gấp; dọn; Nôn; oẹ; ói; (hơi, khói) bốc lên; phun lên; (thuỷ triều) lên; Tăng; tiến bộ; cải thiện; Cho học lên; cho đi học; nâng đỡ ai; cho ai thăng chức

もらう もらう

THẾ

Nhận.

くれる くれる

MỘ

Sắp tới; tới đây; vào ngày; Đến; tới; đang đến gần; Trở nên vô dụng; cũ kỹ; già yếu; lẩm cẩm; Phải lòng; say mê; si mê; Đã và đang; tiếp diễn cho đến nay; duy trì tới tận bây giờ

プレゼント ぷれぜんと

Quà; quà tặng.

もの

VẬT

Đồ vật; Vật

パーティー ぱーてぃー

Bữa tiệc; Buổi tiệc; Liên hoan; Phe (đảng); Tiệc; liên hoan

はじめる はじめる

THỦY, THÍ

Bắt đầu; khởi đầu; Mở màn.

だれ だれ

Ai

どなた どなた

PHƯƠNG

Hướng nào; nơi nào; đâu

あの かた あのかた

クリスマス くりすます

Lễ Nô-en; Nô en.; Giáng sinh

[お]たんじょうび たんじょうび

NHẬT, NHỰT

Ngày sinh; Ngày sinh nhật.

生まれる うまれる

SANH, SINH

Đản sinh; Được sinh ra; sinh ra; Lọt lòng; Ra đời; Sanh.

おめでとう [ございます] おめでとうございます

XUẤT, XÚY

Kẹo Nhật làm từ gạo nếp và bột đậu azuki

わあ わあ

Wow; ồ

何さい なんさい

[お]いくつ おいくつ

KI, KỈ, KÍ

Bao nhiêu; bao nhiêu tuổi

~さい さい

何日 なんにち

NHẬT, NHỰT

Hôm nào; Ngày mấy; bao nhiêu ngày; Ngày nào.

~日 にち

NHẬT, NHỰT

Phương tiện giao thông(29 từ)

おくる おくる

TỐNG

Gửi; truyền; Tiễn biệt; Tiễn chân; Tiễn đưa.

えき えき

DỊCH

Ga; Nhà ga

電車 でんしゃ

ĐIỆN

Tàu điện; Tàu lửa; Xe điện; Xe lửa.

のる のる

THỪA

Tàu điện; Tàu lửa; Xe điện; Xe lửa.

おりる おりる

HÀNG, GIÁNG

Bước xuống; Hạ; Rủ; Sập; Xuống; Xuống (xe, núi)

きっぷ きっぷ

KHÍ

つぎの つぎの

のりかえる のりかえる

THỪA

Đổi xe; chuyển xe; Thay đổi suy nghĩ; thay đổi quan điểm

かくえき かくえき

CÁC

Đổi xe; chuyển xe; Thay đổi suy nghĩ; thay đổi quan điểm

きゅうこう きゅうこう

HƯU

Tình bạn cũ (già)

とっきゅう とっきゅう

ĐẶC

Sự nhanh đặc biệt; sự hỏa tốc; sự khẩn cấp; Tàu tốc hành.

しんかんせん しんかんせん

TÂN

Tàu siêu tốc.

ちかてつ ちかてつ

ĐỊA

Tàu điện ngầm; Xe điện ngầm.

~ばんせん ばんせん

何ばんせん なんばんせん

じどうしゃ じどうしゃ

TỰ

Xe con; Xe hơi; Xe ô tô; Ô tô

くるま

XA

Ô tô; Xe; Xe cộ; Xe hơi; xe chở hàng; Xe ô-tô.

うんてん〈する〉 うんてん

VẬN

Sự lái (xe); sự vận hành (máy móc)

ちゅうしゃじょう ちゅうしゃじょう

TRÀNG, TRƯỜNG

Bãi đỗ xe.

とめる とめる

PHÚ

Dừng; ngừng

じてんしゃ じてんしゃ

GIẢ

Xe đạp.

バイク ばいく

Xa máy; Xe đạp; xe máy; Xe gắn máy.

バス ばす

Đàn công-trơ-bas; Giọng trầm; giọng nam trầm; Sự tắm rửa; sự tắm bồn; Xe buýt; ô tô buýt; Xe đò.; Xe buýt

タクシー たくしー

Tắc xi; Tắc-xi; Xe tắc xi.

ひこうき ひこうき

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Máy bay; Phi cơ; Tàu bay.

ふね ふね

KHA

Tàu bè; Tàu; thuyền; Thuyền bè.

のりば のりば

TRÀNG, TRƯỜNG

Điểm lên xe.

くうこう くうこう

KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG

Sân bay; không cảng; phi trường; Sân bay

じこくひょう じこくひょう

THÌ, THỜI

Bảng giờ tàu chạy; Thời khóa biểu.

Khoảng cách & Thời lượng(12 từ)

よく よく

NĂNG, NAI, NẠI

Tuyệt diệu; đúng mức; tốt; thành vấn đề bên trong

時間 じかん

THÌ, THỜI

Giờ đồng hồ; Giờ giấc; Thì giờ; Thời buổi; Thời điểm; Thời giờ; Tiếng đồng hồ.; Thời gian; Giờ

いそぐ いそぐ

CẤP

Bước rảo; Gấp; Gấp rút; Khẩn trương; Lật đật; Nhanh; vội; vội vã; vội vàng

どのくらい / ぐらい どのくらい

かかる かかる

HUYỀN

1. tốn, mất (thời gian, tiền bạc) 2. treo (đang ở trạng thái được treo)

ちかい ちかい

ĐỊA

Cận; Gần; cạnh; kề sát; ngay cạnh; ngay sát; Giống như; gần như; tương tự; Thân thiết; mật thiết; thân cận; gần gũi

とおい とおい

VIỄN, VIỂN

Hẻo; Viễn; Xa lắc; Xa xăm; Xa; xa xôi; xa xa; không rõ; nghễnh ngãng (tai)

ずっと ずっと

Rất; rõ ràng; hơn nhiều; Suốt; mãi

いつも いつも

THÌ, THỜI

Luôn luôn; thường xuyên; mọi khi; thông thường; không bao giờ; Sự thường xuyên; sự thông thường.

たいてい たいてい

ĐẠI, THÁI

Trạng thái mà giá thị trường giảm nhiều nhất; Giá sàn

ときどき ときどき

THÌ, THỜI

Có lúc; thỉnh thoảng; Đôi khi; Lắm khi

だけ だけ

Duy chỉ.

Đường xá & Chỉ đường(23 từ)

はし はし

THÊ

Lầu; Tầng

どうやって どうやって

Làm sao; Như thế nào; bằng cách nào; bằng phương pháp nào.

あるく あるく

BỘ

Đi bộ; đi; bước

みち みち

TRI, TRÍ

Đi bộ; đi; bước

まっすぐ まっすぐ

TRỰC

Chân thật; thẳng thắn; ngay thẳng; Sự chân thật; sự thẳng thắn; sự ngay thẳng; Sự thẳng tắp; sự thẳng hướng; Thẳng tắp; thẳng hướng; Thẳng tắp; thẳng hướng

まがる まがる

KHÚC

Cong; Rẽ; thay đổi hướng đi; Lệch; vẹo; méo; Lệch lạc; không ngay thẳng; Suy giảm

わたる わたる

TUYÊN, HOÀN

Băng qua; Đi qua; Độ.

せつめい〈する〉 せつめい

MINH

Băng qua; Đi qua; Độ.

かど かど

ĐỘ, ĐẠC

Góc

こうさてん こうさてん

XOA

Bùng binh; Ngã tư; điểm giao nhau; giao điểm

しんごう しんごう

TÍN

Báo hiệu; Dấu hiệu; Đèn hiệu; đèn giao thông.; Tín hiệu

ひだり

TẢ, TÁ

Báo hiệu; Dấu hiệu; Đèn hiệu; đèn giao thông.; Tín hiệu

みぎ

HỮU

Bên trái; Tả; Trái.

ひがし

ĐÔNG

Đông; Hướng Đông

西 にし

TÂY, TÊ

Hướng tây; phía tây; đằng tây; tây; Phương Tây; Tây phương; Gió tây; Phía bên trái (nhìn từ chính diện sàn đấu sumo); Phía bên trái (nhìn từ đối diện sân khấu kabuki ở Edo); phía bên phải (nhìn từ đối diện sân khấu kabuki ở Kyoto-Osaka); Tây phương; Tây phương Tịnh độ; Tây phương Cực lạc

みなみ

NAM

Nam; Phía Nam; phương Nam

きた

BẮC

Phía Bắc; miền Bắc

いくつ目 いくつめ

MỤC

1つ目 ひとつめ

2つ目 ふたつめ

3つ目 みっつめ

何メートル なんめーとる

~メートル めーとる

Vị trí & Phương hướng(13 từ)

まえ まえ

Phần đầu; phần trước; trước đây

となり となり

LÂN

Bên cạnh; Cạnh; Sự giáp bên; sự ngay bên cạnh.

あいだ

GIAN

Ở giữa; giữa; Trong lúc; trong; Nhịp ngắt; khoảng ngắt; Không gian; khoảng trống

ちかく ちかく

ĐỊA

Cận; Gần; ở gần; cạnh; kề; kề bên; ngay cạnh; ngay sát; hàng xóm

うえ

THƯỢNG, THƯỚNG

Hơn nữa; Hơn tuổi; già hơn; Người có địa vị cao quý; nơi cao quý; trên.

した

HẠ, HÁ

Hơn nữa; Hơn tuổi; già hơn; Người có địa vị cao quý; nơi cao quý; trên.

うしろ うしろ

HẬU, HẤU

Phần đầu; phần trước; trước đây

なか

TRUNG, TRÚNG

Trung bình; cỡ vừa; Trung Quốc; Trong lúc; trong

そと

NGOẠI

Trung bình; cỡ vừa; Trung Quốc; Trong lúc; trong

あそこ あそこ

XỨ

Ở đó; ở chỗ đó

ここ ここ

HỘ

Số 9; chín (số)

そこ そこ

Đáy, đế; Đáy; Mức thấp nhất; Đáy

どこ どこ

Ở đâu; ở chỗ nào.

Ra ngoài & Hẹn hò(26 từ)

おねがいします おねがいします

NGUYỆN

Làm ơn; Vui lòng; xin mời; mong ông (bà...)

出る でる

XUẤT, XÚY

Đi ra; Ngoi; Xuất hiện; đi ra khỏi.

かえる かえる

BIẾN

Mua; sắm; Chuốc lấy; gặp phải (điều không may); Đánh giá cao

出かける でかける

XUẤT, XÚY

Đăng trình; Ra; Rời khỏi.

つく つく

ĐỘT

Dính.

あう あう

PHÙNG, BỒNG

Hợp lại; hợp nhất; đoàn kết; Phù hợp; hài hòa; vừa vặn; Trùng khớp; thống nhất; nhất quán; Đúng; chính xác (ví dụ: đáp án hoặc kích thước); Có lãi; xứng đáng với công sức bỏ ra; Làm cùng nhau; làm cho nhau (hậu tố); Kết nối; gặp nhau (hậu tố); Điều chỉnh cho phù hợp với người khác; hòa nhập; Chồng lên nhau; đan xen

まつ まつ

ĐÃI

Cuối; Mạt; bột.

デート〈する〉 でーと

Sự hẹn hò (trai gái).

やくそく〈する〉 やくそく

ƯỚC

Lời hứa; Qui ước.

ようじ ようじ

TỬ, TÍ

Bảng chữ cái Latinh; romaji

つごうが いい つごうがいい

つごうが わるい つごうがわるい

だめです だめです

お出かけですか おでかけですか

XUẤT, XÚY

ちょっと~まで ちょっとまで

よかったら~ よかったら

すみません すみません

TẾ

Xin lỗi!

~でも ~ませんか でもませんか

~は ちょっと…… はちょっと

ざんねんですが ざんねんですが

また こんど またこんど

チャンス ちゃんす

Cơ hội.

いってきます いってきます

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Tôi đi rồi về, hẹn gặp lại

いってらっしゃい いってらっしゃい

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Đi may mắn, ngày mới may mắn

ただいま ただいま

KIM

Đúng bây giờ

おかえりなさい おかえりなさい

QUY

Đã về đấy à; về rồi à

Nhà cửa & Đồ dùng nội thất(20 từ)

いえ いえ

GIA, CÔ

Nhà; nhà cửa; Gia đình; gia tộc

へや へや

Căn buồng; Phòng; Buồng

まど まど

SONG

Cửa sổ; Khoảng trống giá; Khoảng trống

ドア どあ

Cửa; Cửa; cửa ra vào; cánh cửa ra vào.

あける あける

MINH

Sự xấu; không tốt.

しめる しめる

CHIÊM, CHIẾM

Bao gồm; Chiếm; Giải thích (cho); Mắc; Nắm giữ; chiếm đóng; Tiêu diệt; đánh bại.

かぎ かぎ

Chốt; Khoá; cái chìa khoá; chìa khóa

ベッド べっど

Chốt; Khoá; cái chìa khoá; chìa khóa

ダイニングキッチン だいにんぐきっちん

Bếp ăn

わしつ わしつ

HÒA, HỌA

Phòng kiểu Nhật; Phòng ở kiểu Nhật.

トイレ / おてあらい といれ / おてあらい

ふとん ふとん

THÁI

Nệm; chăn.

テーブル てーぶる

Bàn; Bàn; cái bàn

つくえ つくえ

KY, CƠ

(あん)dự thảo; ý tưởng; ngân sách; đề xuất; phương án; (つくえ) cái bàn (ít dùng)

いす いす

TỬ, TÍ

Ghế; cái ghế; Ghế

すわる すわる

CƯ, CỨ

Ngồi; Ngồi xuống.

立つ たつ

LẬP

Đứng; Đứng lên; đứng dậy

れいぞうこ れいぞうこ

TÀNG

Kho ướp lạnh; Tủ lạnh.

せんたくき せんたくき

Máy giặt

そうじき そうじき

KHÍ

Máy hút bụi.

Sinh hoạt & Chung cư(16 từ)

おく おく

Chỉ người hoặc cửa hàng buôn bán thứ gì đó; Chỉ người nào đó có đặc điểm tính cách nào đó; Tòa nhà để ở, nhà ở, nhà cửa; Mái nhà; Chỉ người chuyên về lĩnh vực nào đó hoặc có kỹ năng nổi bật (tùy vào ngữ cảnh, có thể thể hiện sự tự hào, ghen tị hoặc xem nhẹ); Dùng làm tên hiệu của các gia đình kinh doanh buôn bán; Dùng làm tên hiệu của diễn viên, bút danh của nhà văn, v.v..

せんたく〈する〉 せんたく

Lựa chọn; tuyển chọn; chọn lọc

そうじ〈する〉 そうじ

THÌ, THỜI

Sự quét tước; sự dọn dẹp; sự quét dọn.

ごみ ごみ

NGŨ

Bụi; Sự ô uế

すてる すてる

KHÍ

Bỏ; từ bỏ; Chẳng đoái hoài; Liệng; Ném; Ném đi; Vất; Vứt; Vứt bỏ

すむ すむ

THANH

Có thể giải quyết; có thể đối phó được; Cư trú; ở; Trả nợ; trả xong; Trú; Trú ngụ.

じゅうしょ じゅうしょ

SỞ

Chỗ ở; Cư ngụ; Nhà ở; nơi sống; địa chỉ.

たてもの たてもの

GIẢ

Tòa nhà; ngôi nhà; công trình kiến trúc.

アパート あぱーと

Khu nhà tập thể; nhà chung cư; căn hộ; nhà khối

りょう りょう

LƯỢNG

Khối lượng; Lượng.

ビル びる

Hóa đơn; phiếu; Tòa nhà cao tầng; cao ốc.

かいだん かいだん

ĐÀM

Cầu thang; Thang gác; Thang lầu.

エスカレーター えすかれーたー

Thang chuyền; băng chuyền; cầu thang tự động; thang cuốn; cầu thang cuốn; thang băng

エレベーター えれべーたー

Thang máy

何かい / ~がい なんかい

ちか ちか

HẠ, HÁ

Tầng hầm

Chuyển nhà & Môi trường sống(20 từ)

ひっこし ひっこし

DẪN, DẤN

Việc chuyển nhà; việc dọn đi

てんきん〈する〉 てんきん

KIM

Việc chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty)

やちん やちん

GIA, CÔ

Tiền nhà; Tiền thuê nhà.

ところ ところ

Tiền nhà; Tiền thuê nhà.

いなか いなか

PHỦ, BĨ, PHẦU

Nông thôn; ngoại thành; Quê nhà; Quê; quê hương; Thôn quê.

しずかな しずか

TĨNH

Điềm tĩnh; Êm ả; Êm đềm; Êm dịu; Hiu quạnh; Im; Lặng yên; Thanh vắng; Vắng; Vắng lặng; Yên lặng; Yên tĩnh.

にぎやかな にぎやか

Náo nhiệt; Sầm uất.

べんりな べんり

LỢI

Tiện lợi.

ふべんな ふべん

KHA

Cổ, cũ

こうつう こうつう

THÔNG

Giao thông

にわ にわ

ĐÌNH, THÍNH

Sân; Sân vườn

MỘC

Cây; cây cối; cây bụi; gỗ (thường dùng trong từ ghép)

みどり みどり

LỤC

Màu xanh lá cây; Xanh.

わかい わかい

NHƯỢC, NHÃ

Bé; Bé bỏng; Choai choai; Chưa có kinh nghiệm; non nớt; 未熟; Ít tuổi; Nhỏ; 若い番号:số nhỏ; Nhỏ tuổi; Non nớt; Non trẻ; Trẻ tuổi; Trẻ; trẻ trung

年をとる としをとる

NIÊN

Thêm tuổi, lớn tuổi

しやくしょ しやくしょ

THỊ

Cơ quan hành chính thành phố; Tòa hành chính thị xã.

ひろい ひろい

QUẢNG

Rộng; rộng rãi; rộng lớn.

せまい せまい

MỄ

Bé; Chật; Chật chội; Chật hẹp; Eo hẹp; Hẹp; nhỏ.

新しい あたらしい

TÂN

Mới; Mới mẻ.

古い ふるい

CỔ

Cũ; cổ; già.

Thăm nhà & Quan hệ gia đình(21 từ)

いらっしゃい いらっしゃい

Xin chào đón quý khách!

どうぞ おあがりください どうぞおあがりください

しつれいします しつれいします

THẤT

Xin lỗi.

そろそろ しつれいします そろそろしつれいします

また いらっしゃってください またいらっしゃってください

おっと おっと

ỘT

Đàn ông; nam giới; phái mạnh; Chồng; (tiền tố hoặc hậu tố) đực; trống; nam tính; to lớn; dũng mãnh

つま つま

Vợ

ごしゅじん ごしゅじん

NHÂN

Chồng (của người khác)

おくさん おくさん

ÁO, ÚC

Bà; Vợ; bà nhà; chị nhà

しょうかい〈する〉 しょうかい

GIỚI

Sự giới thiệu; giới thiệu.

こちらは~さんです こちらはさんです

これから おせわになります これからおせわになります

いらっしゃいます いらっしゃいます

どくしん どくしん

Đời sống độc thân; sự độc thân; Nằm co.

けっこん〈する〉 けっこん

HUYẾT

Cưới xin; Đã lập gia đình; đã có chồng; đã có vợ; đã kết hôn; Hôn nhân; Hôn phối; Sự kết hôn; sự lập gia đình; sự lấy chồng; sự lấy vợ; kết hôn; lập gia định; lấy chồng; lấy vợ; có gia đình; cưới; Kết hôn

ぼく ぼく

Tôi

気をつけて きをつけて

KHÍ

あぶない あぶない

NGUY

Nghi ngờ; không rõ; không đáng tin; Nguy; nguy hiểm; nguy kịch

しゅうまつ しゅうまつ

CHU

Cuối tuần; Kì nghỉ cuối tuần.

はじめ はじめ

THỦY, THÍ

Một

おわり おわり

CHUNG

Chót; Cuối; Đuôi; Kết thúc; hoàn thành; hết; chấm hết

Điện & Thiết bị điện(17 từ)

ひく ひく

NHẠ

Chăng; Dẫn; Kéo; rút; bị (cảm); tra; Trừ; Uốn cong.; Trừ đi

電気 でんき

KHÍ

Điện khí; Điện; đèn điện; Điện; Điện lực

つける つける

Thêm vào; gắn kết; tiếp thêm; tạo ra; Xác định; định vị; gán cho; đánh giá

けす けす

TIÊU

Mặc; khoác; diện (kính ngữ)

明るい あかるい

MINH

Tươi sáng; vui vẻ; sáng sủa; 法律に明るい:am hiểu pháp luật; Xinh tươi.

暗い くらい

ÁM

Tối tăm; ảm đạm; âm u (bầu trời, không khí); Tối; tối màu; U sầu, u ám, trầm (tính cách, tâm trạng); Mờ ám, râm

エアコン えあこん

Máy điều hòa không khí; Máy điều hòa nhiệt độ; máy lạnh; điều hòa

ビデオ びでお

Video

スイッチ すいっち

Công tắc; Nút ấn; nút bật tắt điện.; Công tắc điện

まわす まわす

GIAN

Quay; Xoay chuyển; chuyền cho

うごく うごく

ĐỘNG

Bị lay động; Di chuyển; chạy; Hoạt động (máy); Nhúc nhích; Biến đổi; Chuyển động; Thay đổi

おと

ÂM

Âm thanh.

こしょう〈する〉 こしょう

KHIẾU

Sự cố,sự hỏng,hỏng,trục trặc,hỏng hóc; Sai, hỏng, lỗi

しゅうり〈する〉 しゅうり

Sự chỉnh lí; sửa chữa.; Sửa chữa

よぶ よぶ

HÔ, HÁ

Gọi; mời; kêu tên; Hô hào; Hú; Thu hút

なおす なおす

TRÌ, TRỊ

Chỉnh; sửa; làm...lại; Dịch; Sửa chữa; Sửa; đính chính; Tính toán đổi sang

せいひん せいひん

Chỉnh; sửa; làm...lại; Dịch; Sửa chữa; Sửa; đính chính; Tính toán đổi sang

Bệnh tật & Bộ phận cơ thể(20 từ)

MỤC

Con mắt; Mắt.; Mắt

びょうき びょうき

KHÍ

Bệnh tật; bệnh; sự ốm; Bịnh; Đau ốm; Ốm; Ốm đau; Tật bệnh; Thói xấu; chứng; tật

びょういん びょういん

BỆNH

Nhà thương; Sinh bệnh.; Bệnh viện

どう しましたか どうしましたか

ねつ ねつ

NHIỆT

Nhiệt; hơi nóng; cơn sốt; nhiệt độ (biến thể cổ hoặc phương ngữ của netsu)

かぜ かぜ

Phong cách; Phương thức; kiểu

インフルエンザ いんふるえんざ

Bệnh cúm; Bệnh cúm; cảm cúm; Cúm.

くすり くすり

DƯỢC

(tiếng lóng) ma túy; thuốc phiện; hàng; đồ

はな はな

HOA, HÓA

Bông hoa; Đóa hoa; Hoa; Huê.

みみ

NHĨ

Cái tai; Tai

くち

KHẨU

Lời nói

のど のど

NHÀN

Hòa bình; Tính cộng; Tổng cộng; 合計.; Tổng

あたま あたま

Đầu

おなか おなか

PHÚC

Đầu

THỦ

Bàn tay; Tay

あし

TÚC

Chân

おだいじに おだいじに

ĐẠI, THÁI

Cẩn thận; bảo trọng; tự chăm sóc mình; chú ý giữ gìn sức khoẻ

はいしゃ[さん] はいしゃ

けんこう けんこう

CAO

Khí huyết; Sức khoẻ; tình trạng sức khoẻ; Khoẻ; khoẻ khoắn; Lành mạnh.; Sức khỏe

ほけんしょう ほけんしょう

BẢO

Thẻ bảo hiểm, sổ bảo hiểm

Trạng thái cơ thể & Thói quen(17 từ)

からだ

THỂ

Cơ thể; Thân thể.; Khối

ちょうし ちょうし

TỬ, TÍ

Âm điệu; Cách điệu; Điệu; Giọng; Phong độ; Tình trạng (sức khoẻ, máy móc)

つかれる つかれる

BẰNG, BẴNG

Dính.

ねむい ねむい

MIÊN

Buồn ngủ

はやく はやく

ƯỚC

Sớm; nhanh chóng; Sự sớm; sự nhanh chóng.

たいへんな たいへん

さいきん さいきん

TẾ

Gần đây; mới đây; Gần nhất.

しんぱい〈する〉 しんぱい

TÂM

Lo âu; lo lắng; Sự lo âu; sự lo lắng

たばこ たばこ

LANG

Điếu thuốc; Thuốc; Thuốc lá

すう すう

KHIẾT

Số.; Số

きんえん きんえん

CẬN, CẤN, KÍ

Số.; Số

だいじょうぶな だいじょうぶ

むりな むり

ダイエット〈する〉 だいえっと

Sự ăn kiêng; bữa ăn kiêng; chế độ ăn kiêng.

おもいだす おもいだす

XUẤT, XÚY

Nhìn lại (những điều trong quá khứ hoặc đã quên); Nhớ; nhớ về; nhớ ra; nghĩ về; liên tưởng tới; liên tưởng đến

さびしい さびしい

TỊCH

Trống trải; buồn; thấy thiêu thiếu; cạn; Cô đơn; cô quạnh; lẻ loi; Vắng lặng; vắng vẻ; hiu quạnh; quạnh quẽ; ảm đạm

おかげさまで おかげさまで

DẠNG

Nhờ trời; ơn trời; may quá

Giấy tờ quan trọng & Giao tiếp(14 từ)

パスポート ぱすぽーと

Hộ chiếu.

ビザ びざ

Visa; thị thực.

たいしかん たいしかん

ĐẠI, THÁI

Đại sứ quán; Tòa đại sứ.

たいせつな たいせつ

THỂ

Đối lại; ngược lại; đối với.

なくす なくす

VÔ, MÔ

Để mất cái gì đó

かす かる

GIẢ

Cưới

かりる かりる

Mượn; vay; Thuê; mướn; Nhờ; mượn (sự giúp đỡ, trí tuệ, sức lực); Nhân dịp

かえす かえす

PHU

Trả; Trả lại; chuyển lại

むだな むだ

VÔ, MÔ

Hão, lãng phí; Hão huyền.

ほんとう ほんとう

ĐẢO

Hão, lãng phí; Hão huyền.

うそ うそ

Bịa chuyện; Lời nói dối; sự dối trá; sự giả dối; 嘘みたい:khó tin / như là không đúng / như là không thật / như giả; Sự không hợp lý; Xạo.

こと こと

Việc

おいのり おいのり

Lời cầu xin; sự cầu nguyện; lời cầu nguyện; cầu nguyện; cầu khấn; khẩn cầu

さわる さわる

CHƯỚNG

Lời cầu xin; sự cầu nguyện; lời cầu nguyện; cầu nguyện; cầu khấn; khẩn cầu

Tương lai & Học vấn(12 từ)

しょうらい しょうらい

LAI, LÃI

Đời sau; Mai sau; Ngày sau; Tương lai

ゆめ ゆめ

MỘNG, MÔNG

Chiêm bao; Giấc mơ; ước mơ; Mơ.

りゅうがく〈する〉 りゅうがく

HỌC

Du học; Sự lưu học; sự du học

けんきゅう〈する〉 けんきゅう

KIẾN, KIỂN

Sự học tập; sự nghiên cứu; học tập; nghiên cứu; Nghiên cứu

けんきゅうしゃ けんきゅうしゃ

GIẢ

Nhà nghiên cứu.; Nhà nghiên cứu

大学院 だいがくいん

ĐẠI, THÁI

Sự tốt nghiệp đạt học; Cao học; Viện đào tạo sau đại học; viện nghiên cứu sau đại học; trường đào tạo sau đại học.

せんもん せんもん

Chuyên môn.

けいざい けいざい

KINH

Nền kinh tế; kinh tế; Việc tiết kiệm

びじゅつ びじゅつ

THUẬT

Mỹ thuật.

ちきゅう ちきゅう

KHÂU, KHIÊU

Quả đất; trái đất; địa cầu; Địa cầu; Trái đất

やめる やめる

BỆNH

Dừng; ngừng

かんがえる かんがえる

KHẢO

Nghĩ suy; Suy nghĩ; tưởng tượng; dự định; nhớ lại; Tưởng niệm.

Khác(1 từ)

なに

Cái gì.