Ngữ pháp JLPT N1

に先駆けて

JLPT N1

Trước/Đầu tiên/Tiên phong

Ví dụ

Ví dụ đang được cập nhật.

Luyện tập

Bài luyện tập cho mẫu ngữ pháp này đang được cập nhật.

Further practice

Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「に先駆けて」 (Trước/Đầu tiên/Tiên phong), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.

0/500
0/500