Ngữ pháp JLPT N1

~ところを...

JLPT N1

~Trong lúc, đang lúc

Ví dụ

Ví dụ đang được cập nhật.

Luyện tập

Bài luyện tập cho mẫu ngữ pháp này đang được cập nhật.

Further practice

Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「~ところを...」 (~Trong lúc, đang lúc), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.

0/500
0/500