Ngữ pháp JLPT N3

ぶりに

JLPT N3

Sau (bao lâu) mới lại.../Lần đầu tiên sau (bao lâu)...

Ví dụ

Ví dụ đang được cập nhật.

Luyện tập

Bài luyện tập cho mẫu ngữ pháp này đang được cập nhật.

Further practice

Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「ぶりに」 (Sau (bao lâu) mới lại.../Lần đầu tiên sau (bao lâu)...), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.

0/500
0/500