Ngữ pháp JLPT N4

もうすぐ

JLPT N4

Sắp... (làm gì, diễn ra điều gì)

Ví dụ

Ví dụ đang được cập nhật.

Luyện tập

Bài luyện tập cho mẫu ngữ pháp này đang được cập nhật.

Further practice

Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「もうすぐ」 (Sắp... (làm gì, diễn ra điều gì)), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.

0/500
0/500