Ví dụ
すぐ行きます。
Tôi đi ngay.
すぐ行きます。
Tôi đi ngay.
家に帰って、すぐ寝ました。
Về đến nhà là tôi đi ngủ ngay.
家に帰って、すぐ寝ました。
Về đến nhà là tôi đi ngủ ngay.
Luyện tập
Đúng 0/0 câu đã kiểm tra
- 1.
すぐ来てください。
- 2.
すぐ来てください。
- 3.
駅はすぐそこです。
- 4.
駅はすぐそこです。
- 5.
授業が終わって、すぐ帰りました。
- 6.
授業が終わって、すぐ帰りました。
- 7.
このパンはすぐ食べてください。
- 8.
このパンはすぐ食べてください。
- 9.
薬を飲んで、すぐ元気になりました。
- 10.
薬を飲んで、すぐ元気になりました。
Further practice
Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「すぐ」 (Ngay, ngay lập tức), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.