Ví dụ
宿題はもう出しています。
Bài tập thì tôi đã nộp rồi.
宿題はもう出しています。
Bài tập thì tôi đã nộp rồi.
彼はもう国へ帰っています。
Anh ấy đã về nước rồi.
彼はもう国へ帰っています。
Anh ấy đã về nước rồi.
Luyện tập
Bài luyện tập cho mẫu ngữ pháp này đang được cập nhật.
Further practice
Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「ている」 (Đã... (hoàn tất)), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.