Ngữ pháp JLPT N5

…も…も…ない

JLPT N5

Không....(cũng) không....

Ví dụ

  • 肉も魚も食べません。

    Tôi không ăn thịt cũng không ăn cá.

  • 教室には先生も学生もいません。

    Trong lớp không có giáo viên cũng không có học sinh.

Luyện tập

Đúng 0/0 câu đã kiểm tra
  1. 1.

    お酒もたばこも好きではありません。

  2. 2.

    昨日も今日も休みではありません。

  3. 3.

    英語も日本語も話せません。

  4. 4.

    父も母も家にいません。

  5. 5.

    この部屋にはテレビもエアコンもありません。

Further practice

Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「…も…も…ない」 (Không....(cũng) không....), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.

0/500
0/500