Ví dụ
肉も魚も食べません。
Tôi không ăn thịt cũng không ăn cá.
教室には先生も学生もいません。
Trong lớp không có giáo viên cũng không có học sinh.
Luyện tập
Đúng 0/0 câu đã kiểm tra
- 1.
お酒もたばこも好きではありません。
- 2.
昨日も今日も休みではありません。
- 3.
英語も日本語も話せません。
- 4.
父も母も家にいません。
- 5.
この部屋にはテレビもエアコンもありません。
Further practice
Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「…も…も…ない」 (Không....(cũng) không....), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.