Ngữ pháp JLPT N5

をくれる

JLPT N5

Làm cho...

Ví dụ

  • 友だちが私に本をくれました。

    Bạn tôi đã cho tôi quyển sách.

  • 友だちが私に本をくれました。

    Bạn tôi đã cho tôi quyển sách.

  • 父が時計をくれました。

    Bố đã cho tôi cái đồng hồ.

  • 父が時計をくれました。

    Bố đã cho tôi cái đồng hồ.

Luyện tập

Bài luyện tập cho mẫu ngữ pháp này đang được cập nhật.

Further practice

Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「をくれる」 (Làm cho...), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.

0/500
0/500