Ví dụ
友だちが私に本をくれました。
Bạn tôi đã cho tôi quyển sách.
友だちが私に本をくれました。
Bạn tôi đã cho tôi quyển sách.
父が時計をくれました。
Bố đã cho tôi cái đồng hồ.
父が時計をくれました。
Bố đã cho tôi cái đồng hồ.
Luyện tập
Bài luyện tập cho mẫu ngữ pháp này đang được cập nhật.
Further practice
Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「をくれる」 (Làm cho...), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.