Ví dụ
昨日、映画を見ました。
Hôm qua tôi đã xem phim.
昨日、映画を見ました。
Hôm qua tôi đã xem phim.
先週、京都へ行きました。
Tuần trước tôi đã đi Kyoto.
先週、京都へ行きました。
Tuần trước tôi đã đi Kyoto.
Luyện tập
Đúng 0/0 câu đã kiểm tra
- 1.
朝ごはんを食べました。
Further practice
Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「ました」 (Đã làm gì), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.