Ngữ pháp JLPT N5

ました

JLPT N5

Đã làm gì

Ví dụ

  • 昨日、映画を見ました。

    Hôm qua tôi đã xem phim.

  • 昨日、映画を見ました。

    Hôm qua tôi đã xem phim.

  • 先週、京都へ行きました。

    Tuần trước tôi đã đi Kyoto.

  • 先週、京都へ行きました。

    Tuần trước tôi đã đi Kyoto.

Luyện tập

Đúng 0/0 câu đã kiểm tra
  1. 1.

    朝ごはんを食べました。

Further practice

Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「ました」 (Đã làm gì), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.

0/500
0/500