Ví dụ
ご飯を食べてから、歯をみがきます。
Sau khi ăn cơm tôi đánh răng.
ご飯を食べてから、歯をみがきます。
Sau khi ăn cơm tôi đánh răng.
宿題をしてから、遊びます。
Làm bài tập xong tôi mới đi chơi.
宿題をしてから、遊びます。
Làm bài tập xong tôi mới đi chơi.
Luyện tập
Bài luyện tập cho mẫu ngữ pháp này đang được cập nhật.
Further practice
Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「てから」 (Sau khi...), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.