Ví dụ
午前中は家にいます。
Suốt buổi sáng tôi ở nhà.
午前中は家にいます。
Suốt buổi sáng tôi ở nhà.
今週中にレポートを出してください。
Hãy nộp báo cáo trong tuần này.
今週中にレポートを出してください。
Hãy nộp báo cáo trong tuần này.
Luyện tập
Đúng 0/0 câu đã kiểm tra
- 1.
授業中は話さないでください。
- 2.
授業中は話さないでください。
- 3.
午前中ずっと勉強しました。
- 4.
午前中ずっと勉強しました。
- 5.
今月中に引っ越します。
- 6.
今月中に引っ越します。
- 7.
食事中に電話が来ました。
- 8.
食事中に電話が来ました。
- 9.
父は今仕事中です。
- 10.
父は今仕事中です。
Further practice
Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「ちゅう」 (Suốt, cả (Thời gian)), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.