Ngữ pháp JLPT N5

ちゅう

JLPT N5

Suốt, cả (Thời gian)

Ví dụ

  • 午前中は家にいます。

    Suốt buổi sáng tôi ở nhà.

  • 午前中は家にいます。

    Suốt buổi sáng tôi ở nhà.

  • 今週中にレポートを出してください。

    Hãy nộp báo cáo trong tuần này.

  • 今週中にレポートを出してください。

    Hãy nộp báo cáo trong tuần này.

Luyện tập

Đúng 0/0 câu đã kiểm tra
  1. 1.

    授業中は話さないでください。

  2. 2.

    授業中は話さないでください。

  3. 3.

    午前中ずっと勉強しました。

  4. 4.

    午前中ずっと勉強しました。

  5. 5.

    今月中に引っ越します。

  6. 6.

    今月中に引っ越します。

  7. 7.

    食事中に電話が来ました。

  8. 8.

    食事中に電話が来ました。

  9. 9.

    父は今仕事中です。

  10. 10.

    父は今仕事中です。

Further practice

Tự đặt một câu tiếng Việt dùng ý nghĩa của mẫu 「ちゅう」 (Suốt, cả (Thời gian)), viết câu tiếng Nhật của bạn, rồi để AI nhận xét.

0/500
0/500